400 Động từ tiếng Trung thông dụng
010. 转动 – Xoay, vặn
10 转动 /Zhuàndòng/ XOAY, VẶN
TỪ KHÓA NHỚ
Thơ trong rổ nở chưa mật mã để xoay nút
VÍ DỤ
转动钥匙。 /Zhuàndòng yàoshi/ Vặn chìa khóa đi.
她转过身来。 /Tā zhuǎn guò shēn lái/ Cô ấy quay lại.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Bạn định 转动 cái nút vặn đó à? Bạn phải có mật mã mới 转动 nó được. Nếu không có thì bạn 转动 tám chục vòng cũng không đúng đâu.
.