Cấu trúc
1000 BÀI TẬP SẮP XẾP CÂU HSK
Bộ bài tập đặc biệt này không chỉ là một tài liệu ôn luyện, mà là một lộ trình ngữ pháp toàn diện, được thiết kế để xây dựng và củng cố kiến thức cấu trúc câu của bạn qua từng…
挺…的 ( Tǐng…de)Khá…
Thuật ngữ 挺…的 (Tǐng…de) là một cấu trúc ngữ pháp dùng để diễn tả mức độ hoặc sự đánh giá đối với một sự vật, sự việc, hoặc hành động. Đặc điểm Giải thích Ý nghĩa Khá là, Tương đối, Tương…
Phân biệt các từ chỉ mức độ “Rất” trong tiếng Trung
Các phó từ này thường được sắp xếp theo thứ tự mức độ tăng dần (từ thấp đến cao) hoặc theo sắc thái biểu cảm khác nhau: 1. 很 (hěn) – Phổ biến và Ngữ pháp Mức độ: Bình…
10 Cấu trúc tiếng Trung cơ bản cho người mới học
Khi học một ngôn ngữ mới như tiếng Trung, việc nắm vững ngữ pháp là vô cùng quan trọng để có thể nói chuyện trôi chảy. Ngữ pháp chính là những quy tắc về cách sử dụng từ, cách sắp xếp…
10 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
Dưới đây là 10 cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản, thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày: 01 – 如果…就 / Nếu… thì… 如果…就… (rúguǒ…jiù…):Nếu… thì… Ví dụ: 如果下雨,我就不去公园了。(Rúguǒ xià yǔ, wǒ jiù bú qù gōngyuán le.)…
001. 爱ài- 喜欢 xǐhuan (Nhóm từ gần nghĩa)
爱[Động từ, danh từ] I – Động từ 1. Yêu, thích. Biểu thị có cảm tình với người nào đó, hoặc vật nào đó, hoặc thích một hành động, hoạt động nào đó, phải có tân ngữ. (Tân ngữ có thể…
5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng
5 Tiền tố thường dùng trong tiếng Trung giúp bạn giao tiếp dễ dàng Trong tiếng Trung, tiền tố là một yếu tố ngữ pháp được thêm vào đầu từ, chẳng hạn như “老”,“小”,“啊”,“第” và “初”. Các tiền tố này phải…
9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng
9 Hậu tố thường dùng trong tiếng Trung và cách sử dụng Hậu tố là một phần quan trọng trong tiếng Trung và có thể giúp bạn biểu thị các ý nghĩ và cảm xúc của mình một cách chính xác…
-

Kết hợp với từ 不(bù)
不/pù/Không 但 /bùdàn/ Không những 够 /bùgòu/ Thiếu, không đủ 怕 /bùpà/ Dù, cho dù, bất kể 可 /bùkẽ/ Không thể, Không được 支 /bùzhĩ/ Chống đỡ không nổi 只 /bùzhĩ/ Không chỉ . 过 /bùguò/ Nhưng, có điều 错 /bùcuò/…