Luyện dịch HSK 1-2-3

  • CHỦ ĐỀ 10: GIAO THÔNG

    Bài 1: Dịch các từ sau sang tiếng Trung STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Xe đạp ĐÁP ÁN /zìxíngchē/ 2. Xe máy ĐÁP ÁN /mótuōchē/ 3. Xe hơi ĐÁP ÁN /qìchē/ 4. Tàu hỏa ĐÁP ÁN…

  • CHỦ ĐỀ 9: ĂN UỐNG

    Bài 1: Dịch các từ, cụm từ sau a. Dịch các từ sau sang tiếng Trung: STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Bánh chưng Việt Nam ĐÁP ÁN /Yuènán zòngzi/ 2. Chua ĐÁP ÁN /suān/ 3. Bánh…

  • CHỦ ĐỀ 8: DU HỌC

    Bài 1: Dịch các từ sau sang tiếng Việt STT Hán tự / Pinyin ĐÁP ÁN (Tiếng Việt) 1. /yālì/ ĐÁP ÁN Áp lực 2. /kùnnán/ ĐÁP ÁN Khó khăn 3. /qìhòu/ ĐÁP ÁN Khí hậu 4. /huánjìng/ ĐÁP ÁN Môi…

  • CHỦ ĐỀ 7: SỨC KHỎE

    Bài 1: Dịch các từ, cụm từ sau a. Dịch các từ sau sang tiếng Trung: STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Viêm họng ĐÁP ÁN /sǎngzi fāyán/ 2. Vận động ĐÁP ÁN /yùndòng/ 3. Chạy bộ…

  • CHỦ ĐỀ 6: KỲ NGHỈ

    Bài 1: Dịch các từ, cụm từ sau a. Dịch các ngày sau sang tiếng Trung:   STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Thứ ba, ngày 09 tháng 08 năm 2022 ĐÁP ÁN /Èr líng èr’èr nián…

  • CHỦ ĐỀ 5: THỜI TIẾT, DU LỊCH

    Bài 1: Dịch các từ, cụm từ và con số sau sang tiếng Trung STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Mùa đông ĐÁP ÁN /dōngtiān/ 2. 32°C ĐÁP ÁN /sānshí’èr shèshìdù/ 3. -4°C ĐÁP ÁN /língxià sì…

  • Chủ đề 4: GIA ĐÌNH

    Bài 1: Dịch các từ, cụm từ a. Dịch các từ, cụm từ sau sang tiếng Trung: STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN 1 Ông nội ĐÁP ÁN /Yéye/ 2 Bà nội ĐÁP ÁN /Năinai/ 3 Bố ĐÁP ÁN /Bàba/ 4 Mẹ…

  • CHỦ ĐỀ 3: MUA SẮM

    Bài 1: Dịch các từ, cụm từ và con số sau sang tiếng Trung STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. 7kg táo ĐÁP ÁN /qī gōngjīn píngguǒ/ 2. Ba chiếc váy hoa ĐÁP ÁN /sān tiáo huā…

  • CHỦ ĐỀ 2: TRƯỜNG HỌC

    Bài 1: Dịch các từ sau sang tiếng Trung STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Cặp sách, balo ĐÁP ÁN /shūbāo/ 2. Bút bi ĐÁP ÁN /yuánzhūbǐ/ 3. Vở ghi, sổ ghi ĐÁP ÁN /bǐjìběn/ 4. Thước…

  • Chủ đề 1: CHÀO HỎI, KẾT BẠN

    Bài 1: Dịch các từ, cụm từ   a. Dịch các từ sau sang tiếng Trung:   STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN 1 Trường học ĐÁP ÁN /xuéxiào/ 2 Bạn học ĐÁP ÁN /tóngxué/ 3 Du học sinh ĐÁP ÁN /liúxuéshēng/…