Câu – Mẫu câu
GEMINI : MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGÀNH IN (phân tích câu)
PHẦN 1: CHÀO HỎI & TIẾP CẬN GIAN HÀNG 1. Xin chào, tôi có thể xem qua danh mục sản phẩm của công ty anh không? Nǐ hǎo, wǒ kěyǐ kàn yīxià guì gōngsī de chǎnpǐn shǒucè ma? <Phân tích> NHĨ…
GROK 01-60: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGÀNH IN
PHẦN 1: CHÀO HỎI & GIỚI THIỆU BẢN THÂN 1. Chào bạn, tôi đến tham quan hội chợ. Nǐ hǎo, wǒ shì lái cānguān zhǎnhuì de. <Phân tích> 你好 (Nǐ hǎo): Chào bạn, xin chào (cụm chào hỏi cơ bản). 我是…
DEEPSEEK: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGANH IN
6. Tham quan có cần mua vé không? Cānguān xūyào mǎi piào ma? <Phân tích> THAM QUAN TU DẾU MÃI PHIẾU MA? 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan. 需要 (xūyào – Tu dếu): Cần. 买票 (mǎi piào – Mãi phiếu):…
CHATGPT: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGANH IN
PHẦN 1: CHÀO HỎI & BẮT ĐẦU A – Dành cho người tham quan 1. Xin chào, tôi ghé tham quan một chút Nǐ hǎo, wǒ lái cānguān yīxià. <Phân tích> NHĨ HẢO, NGÃ LAI THAM QUAN NHẤT HẠ. 你好 (Nǐ…
GEMINI: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGANH IN
PHẦN 1: CHÀO HỎI & TIẾP CẬN GIAN HÀNG 1. Xin chào, tôi có thể xem qua danh mục sản phẩm (catalogue) của công ty anh không? 1. / nǐhǎo, wǒ kěyǐ kànyīxià guìgōngsī de chǎnpǐn shǒucè ma / 2.…
20 mẫu câu tiếng Trung về gọi điện thoại
01. . (Wéi, nǐ hǎo!) Alo, xin chào! 02. . (Qingwèn [míngzì] zài ma?) Xin hỏi [tên] có ở đó không? đó không? 03. . (Wõ kěyǐ hé [míngzì] tōnghuà ma?) Tôi có thể nói chuyện với [tên] không? 04. .…
Trật tự câu cơ bản trong tiếng Trung
Trật tự câu cơ bản trong tiếng Trung tuân theo cấu trúc “Chủ ngữ [S] + Động từ [V] + Tân ngữ [O] “, tương tự tiếng Việt nhưng có một số điểm khác biệt quan trọng. Dưới đây là các quy…
Câu trong tiếng Trung
1. Khái niệm “Câu” trong tiếng Trung Câu (句子 / jùzi) là đơn vị ngữ pháp lớn nhất có ý nghĩa và ngữ điệu hoàn chỉnh, dùng để biểu đạt ý nghĩ, tình cảm hoặc hành động.Một câu tiếng Trung tối…
Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2400-2500)
2401 . Yào xiāngxìn zìjǐ néng xué de hǎo. Phải tin tưởng vào bản thân có thể học tốt được. 2402 . Yì tiān nǐ jì de zhù èrshí ge shēngcí ma? Một ngày bạn có thể nhớ được 20 từ…
Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2300-2400)
2301 . Nǐ kànjiàn nà liàng qìchē ma? Bạn nhìn thấy chiếc xe kia không? 2302 . Wù tài dà, wǒ kàn bú jiàn. Sương mù quá, tôi không nhìn thấy. 2303 . Huǒchē piào mǎi de dào mǎi bú dào?…