Ngữ pháp HSK6
[my_button_group id=”34594″]
523. Phân Biệt “冤枉” (Oan uổng/Buộc tội sai) VÀ “委屈” (Uất ức/Chịu thiệt)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 523. PHÂN BIỆT “” /yuānwǎng/ VÀ “” /wěiqu/ 1. Ý nghĩa Biểu thị sự oan ức, hàm oan. 2. Cách dùng Cả hai đều có thể đóng vai trò làm động từ, tính từ trong câu để…
524. Phân Biệt “效果” (Hiệu quả), “结果” (Kết quả) VÀ “后果” (Hậu quả)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 524. PHÂN BIỆT “” /xiàoguǒ/, “” /jiéguǒ/ VÀ “” /hòuguǒ/ 1. Ý nghĩa Biểu thị tình hình cuối cùng trong diễn biến của sự việc. 2. Cách dùng Giống: Đều là danh từ, đều có ý nghĩa…
525. Phân Biệt “谴责” (Lên án/Khiển trách), “指责” (Buộc tội/Chỉ trích) VÀ “斥责” (Mắng mỏ/Quở trách)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 525. PHÂN BIỆT “” /qiǎnzé/, “” /zhǐzé/ VÀ “” /chìzé/ 1. Ý nghĩa Biểu thị sự khiển trách nghiêm trọng. 2. Cách dùng Giống: Đều là động từ. Khác: /qiǎnzé/: Các từ chỉ sự khiển trách nghiêm…
526. Phân Biệt “严酷” (Nghiêm khắc/Khắc nghiệt) VÀ “严峻” (Nghiêm trọng/Nghiêm ngặt)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 526. PHÂN BIỆT “” /yánkù/ VÀ “” /yánjùn/ 1. Ý nghĩa Biểu thị sự nghiêm trọng. 2. Cách dùng Giống: Đều là tính từ. Khác: /yánkù/: Mô tả hoàn cảnh, tình huống, v.v. Ngoài ra, còn có…
527. Phân Biệt “干预” (Can dự/Xen vào) VÀ “干涉” (Can thiệp/Ngăn cấm)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 527. PHÂN BIỆT “” /gānyù/ VÀ “” /gānshè/ 1. Ý nghĩa Đề cập tới can thiệp, can dự tới. 2. Cách dùng Giống: Đều là động từ. Khác: /gānyù/: Đề cập đến việc tham dự, áp đặt…
528. Phân Biệt “面临” (Đối diện/Đương đầu) VÀ “面对” (Đối mặt/Trước)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 528. PHÂN BIỆT “” /miànlín/ VÀ “” /miànduì/ 1. Ý nghĩa Nhấn mạnh việc đối mặt. 2. Cách dùng Giống: và đều là động từ, cả hai đều nhấn mạnh việc mặt đối mặt, nghĩa mở rộng…
529. Phân Biệt “差异” (Khác biệt) VÀ “差距” (Khoảng cách)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 529. PHÂN BIỆT “” /chāyì/ VÀ “” /chājù/ 1. Ý nghĩa Chỉ sự khác nhau, khác biệt. 2. Cách dùng Giống: Cả hai từ đều là danh từ và cả hai đều chỉ ra sự khác biệt…
530. Phân Biệt “充分” (Đầy đủ) VÀ “充足” (Dư dả)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 530. PHÂN BIỆT “” /chōngfèn/ VÀ “” /chōngzú/ 1. Ý nghĩa Biểu thị sự đầy đủ. 2. Cách dùng Giống: Cả hai từ đều là tính từ, đều có nghĩa là “đủ”, và có thể được sử…
531. Phân Biệt “安排” (Sắp xếp) VÀ “安置” (Bố trí)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 531. PHÂN BIỆT “” /ānpái/ VÀ “” /ānzhì/ 1. Ý nghĩa Mang nghĩa sắp xếp, an bài. 2. Cách dùng Giống: Cả hai đều là động từ, đều có nghĩa là đưa người hoặc vật vào đúng…
532. Phân Biệt “巨大” (Khổng lồ) VÀ “庞大” (To lớn)
[my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 532. PHÂN BIỆT “” /jùdà/ VÀ “” /pángdà/ 1. Ý nghĩa Biểu thị sự to lớn. 2. Cách dùng Giống: Cả hai đều là những tính từ có nghĩa tương tự, và cả hai đều có nghĩa…