HSK4

  • Danh mục ngữ pháp HSK6→HSK1

    Xắp xếp theo: [button color=”green” size=”small” link=”/?p=35420″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]H S K 1 → 6 [/button][button color=”black” size=”small” link=”/?p=35774″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]H S K 6 → 1 [/button] Xắp xếp theo: [button color=”green” size=”small” link=”/?p=35420″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]H…

  • 279. Bổ ngữ khả năng “得不得了” (vô cùng/cực kỳ)

    NGỮ PHÁP 279. BỔ NGỮ KHẢ NĂNG “” 1. Ý nghĩa Thể hiện mức độ, thể hiện chất lượng, nhấn mạnh 2. Cách dùng (de bùdéliǎo) có thể được sử dụng như một bổ ngữ khả năng, dùng để nhấn mạnh…

  • 280. Tính từ bổ sung “得狠” (cực kỳ/vô cùng)

    NGỮ PHÁP 280. TÍNH TỪ BỔ SUNG “” 1. Ý nghĩa Thể hiện mức độ, thể hiện chất lượng, nhấn mạnh 2. Cách dùng Bổ ngữ khả năng (de hěn) được sử dụng sau tính từ để nhấn mạnh cường độ.…

  • 281. Thử thách một tính từ với “什么” (cái gì)

    NGỮ PHÁP 281. THỬ THÁCH MỘT TÍNH TỪ VỚI “” 1. Ý nghĩa Hỏi những câu hỏi 2. Cách dùng Thêm (shénme) vào cuối tính từ (hoặc đôi khi là động từ) có thể được sử dụng để tạo thành một…

  • 282. Thể hiện “Hơn một chút”

    NGỮ PHÁP 282. THỂ HIỆN “HƠN MỘT CHÚT” 1. Ý nghĩa Thể hiện chất lượng, mức độ 2. Cách dùng Có thể thêm (le yīdiǎnr) sau một tính từ có nghĩa là ‘hơn một chút’. Nó có ngữ điệu nhẹ nhàng…

  • Ngữ pháp 283. Nói “Rất nhiều” với “有的是 (chả có gì, tràn trề, cả đống)”

    Ngữ pháp 283. Nói “Rất nhiều” với “有的是” 1. Ý nghĩa Thể hiện bằng cấp, thể hiện số lượng 2. Cách dùng Trong tiếng Trung, có rất nhiều cách nói ‘rất nhiều’, /yǒudeshì/ là một trong những cách đó. Tuy nhiên,…

  • Ngữ pháp 282. Thể hiện “Hơn một chút”

    Ngữ pháp 282. Thể hiện “Hơn một chút” 1. Ý nghĩa Thể hiện chất lượng, mức độ 2. Cách dùng Có thể thêm /le yīdiǎnr/ sau một tính từ có nghĩa là ‘hơn một chút’. Nó có ngữ điệu nhẹ nhàng…

  • 283. Nói “rất nhiều” với “有的是” (có rất nhiều)

    NGỮ PHÁP 283. NÓI “RẤT NHIỀU” VỚI “” 1. Ý nghĩa Thể hiện bằng cấp, thể hiện số lượng 2. Cách dùng Trong tiếng Trung, có rất nhiều cách nói ‘rất nhiều’. (yǒudeshì) là một trong những cách đó. Tuy nhiên,…

  • 284. Mô tả hành động lặp lại với “又” (lại/và)

    NGỮ PHÁP 284. MÔ TẢ HÀNH ĐỘNG LẶP LẠI VỚI “” 1. Ý nghĩa Mô tả hành động lặp lại 2. Cách dùng Ở đây chúng ta lặp lại động từ được sử dụng và đặt (yòu) ở giữa. Sự lặp…

  • 285. Sử dụng nâng cao của “都” (tất cả/ngay cả)

    NGỮ PHÁP 285. SỬ DỤNG NÂNG CAO CỦA “” 1. Ý nghĩa Mô tả hành động, thể hiện số lượng 2. Cách dùng Theo cách hiểu đơn giản nhất, (dōu) có nghĩa là ‘tất cả’, nhưng cũng có nhiều cách sử…