Từ vựng tham khảo
Từ vựng theo chủ đề: Đồ ăn 02
TỪ VỰNG 米粉 Mǐfěn bún 一份米粉多少钱? yī fèn mǐfěn duōshǎo qián? Một phần bún bao nhiêu tiền? 米饭 mǐfàn cơm 老板,再给我一碗米饭。 lǎobǎn, zài gěi wǒ yī wǎn mǐfàn. Ông chủ, cho tôi thêm một bát cơm 炒饭 chǎofàn cơm chiên 妈妈做的炒饭很好吃…
Từ vựng theo chủ đề: Đồ ăn
TỪ VỰNG 你想吃什么? Bạn muốn ăn gì? 米饭 cơm 我想吃米饭. Tôi muốn ăn cơm. 面条 mì sợi 我想吃面条. Tôi muốn ăn mì sợi. 方便面 mì ăn liền 我想吃方便面. Tôi muốn ăn mì ăn liền. 面包 bánh mì 我想吃面包. Tôi muốn ăn…
Từ vựng theo chủ đề: 4 mùa trong năm
季节 mùa 你喜欢什么季节? Bạn thích mùa nào? 春 / 春天 mùa xuân 我喜欢春天 Tôi thích mùa xuân 夏 / 夏天 mùa hạ, mùa hè 我喜欢夏天 Tôi thích mùa hè 秋 / 秋天 mùa thu 我喜欢秋天 Tôi thích mùa thu 冬 /…
Từ vựng theo chủ đề: Đồ uống
TỪ VỰNG 饮料 đồ uống 你想喝什么饮料? Bạn muốn uống đồ uống gì? 汽水 nước ngọt 我想喝汽水. Tôi muốn uống nước ngọt. 牛奶 sữa bò 我想喝牛奶. Tôi muốn uống sữa bò. 果汁 nước trái cây 我想喝果汁. Tôi muốn uống nước trái cây.…