400 Động từ tiếng Trung thông dụng
004. 起床 – Thức dậy
4. 起床 Qǐchuáng KHỞI SÀNG (Thức dậy)
TỪ KHÓA NHỚ
Con mèo ghét bị đập, nó đành phải thức dậy thôi
VÍ DỤ
起床吃饭。 Qǐchuáng chīfàn. Dậy đi ăn nào.
她六点起床。 Tā liù diǎn qǐchuáng. Cô ấy dậy lúc sáu giờ.
TRUYỆN CHÊM TỪ
起床! Con mèo này vẫn chưa chịu 起床. Nó cứ nằm đó, đợi mình đập một phát nó mới chịu 起床. Thật là lì lợm! 起床 đi nào!
.