Bộ thủ

  • Bo thu

    [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”] 一 nhất [/lgc_column] [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”] 一 nhất [/lgc_column] [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”] 一 nhất [/lgc_column] [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”] 一 nhất [/lgc_column] [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”] 一 nhất [/lgc_column] [lgc_column…

  • Danh sách 214 bộ thủ sắp xếp theo nét – 按笔画排列的214部首列表

    Danh sách 214 bộ theo nét trong tiếng Trung 1 Nét 一 nhất : số một 丨 cổn : nét sổ 丶 chủ : điểm, chấm 丿 phiệt : nét sổ xiên qua trái 乙 ất : vị trí thứ 2…

  • Hình động 214 bộ thủ sắp xếp theo số nét – 部首按笔画数排列

    Bộ thủ 1 nét (1-6) [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”]1一 (nhất)[/lgc_column] [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”]2 丨 ( cổn)[/lgc_column] [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”]3 丶 (chủ)[/lgc_column] [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”]4丿 (phiệt)[/lgc_column] [lgc_column grid=”15″ tablet_grid=”25″ mobile_grid=”33″ last=”false”]5 乙 (ất)[/lgc_column] [lgc_column grid=”15″…