Ngữ pháp
01. Cấu trúc 比 + TT/CĐT/ bǐ……/: … Hơn
📜 CẤU TRÚC SO SÁNH TRONG TIẾNG TRUNG Bài học này tổng hợp các cấu trúc so sánh từ cơ bản đến nâng cao trong tiếng Trung, giúp bạn diễn đạt sự hơn kém, tương đồng hoặc khác biệt giữa các…
XXX NGU PHAP HSK
NỘI DUNG Quy tắc biến điệu hai thanh 3. Khi hai thanh 3 đi kế nhau thì thanh 3 phía trước tụi em đọc thành thanh 2. Thầy ví dụ ha, mình có từ này đọc bình thường là và đúng…
Các Cụm Từ Giao Tiếp Hàng Ngày (Chào hỏi, Cảm ơn, Tạm biệt)
Video ngắn này giới thiệu 4 cụm từ tiếng Trung cơ bản nhất để giao tiếp hàng ngày, bao gồm: 你好 (Nǐ hǎo – Xin chào), 谢谢 (Xièxiè – Cảm ơn), 不客气 (Bù kèqì – Không có gì) và 再见 (Zàijiàn…
Learning Everyday 每天都学中文 – Học Từ Vựng Hàng Ngày và Các Tên Gọi Khác Của Tiếng Trung –
Khám phá bài học cuối cùng của cấp độ này! Học bốn từ vựng tiếng Trung hữu ích, bao gồm 每天 (mỗi ngày) và 都 (tất cả), cùng tìm hiểu các tên gọi khác của tiếng Trung như 普通话, 汉语, và…
Học từ vựng tiếng Trung cơ bản: Thế nào/Ra sao (怎么样) & Thật sự (真)
Bài học tiếng Trung dành cho trẻ em, giới thiệu cách dùng 怎麼樣 (zěnmeyàng) để hỏi về mọi thứ và từ 真 (zhēn) để nhấn mạnh. https://www.youtube.com/watch?v=plxS9bsku58 NỘI DUNG TRONG VIDEO NỘI DUNG TIẾNG VIỆT Các bạn nhỏ, bạn có nhớ…
152. Thể hiện “hầu hết” bằng “差点 (suýt nữa, thiếu chút nữa)”
NGỮ PHÁP 152. THỂ HIỆN “HẦU HẾT” BẰNG “” 1. Ý nghĩa Mô tả mức độ, phạm vi 2. Cách dùng Để nói rằng điều gì đó tồi tệ gần như đã xảy ra (nhưng đã không xảy ra), bạn có…
XXX NGU PHAP HSK
I. CÁC ỨNG DỤNG MẠNG XÃ HỘI PHỔ BIẾN 1. Các ứng dụng mạng xã hội phổ biến tại Việt Nam Như chúng ta đã biết, Trung Quốc không gọi tên các thương hiệu/ nhãn hiệu bằng tiếng Anh như đại…
153. Thể hiện “đã” với “都” (đều)
NGỮ PHÁP 153. THỂ HIỆN “ĐÔ VỚI “” 1. Ý nghĩa Miêu tả sự việc, nhấn mạnh 2. Cách dùng … (dōu…le) là cấu trúc thường được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó đã xảy ra, tương tự…
154. Thể hiện “luôn luôn” với “从来” (từ trước đến giờ)
NGỮ PHÁP 154. THỂ HIỆN “LUÔN LUÔN” VỚI “(cónɡlái)” 1. Ý nghĩa Thể hiện “luôn luôn” với (cónɡlái) 2. Cách dùng Mặc dù (cónɡlái) thường được sử dụng trong phủ định, (cónɡlái) có thể được sử dụng với (dōu) có nghĩa…