HỖ TRỢ

万能句型I’m not much of…#英语口语

YÊU CẦU 1: Bảng đối chiếu Nội dung gốc & Chữ Việt

Nội dung gốcChữ Việt
万能句型 I’m not much of a…Mẫu câu vạn năng “I’m not much of a…”
我不太擅长早起,用英文怎么说?Tôi không giỏi dậy sớm cho lắm, nói bằng tiếng Anh như thế nào?
I’m not much of a morning person. 我不太喜欢早起I’m not much of a morning person. Tôi không thích dậy sớm cho lắm
I’m not much of a… 是一个万能的常用句型“I’m not much of a…” là một mẫu câu thông dụng vạn năng
一旦你说顺嘴之后,你的英文会格外地道Một khi bạn nói quen miệng rồi, tiếng Anh của bạn sẽ cực kỳ tự nhiên/chuẩn bản xứ
I’m not much of a talker. 我不太爱讲话I’m not much of a talker. Tôi không thích nói chuyện lắm
I’m not much of a writer. 我不是个好作家I’m not much of a writer. Tôi không phải là một người viết giỏi/nhà văn giỏi
I’m not much of a cook. 我不太会做饭呢I’m not much of a cook. Tôi không giỏi nấu ăn cho lắm
I’m not much of a dancer. 我不太会跳舞I’m not much of a dancer. Tôi không giỏi nhảy múa lắm
I’m not much of a drinker. 我不太怎么喝酒的I’m not much of a drinker. Tôi không hay uống rượu lắm
I’m not much of a risk taker. 我不太喜欢冒险I’m not much of a risk taker. Tôi không thích mạo hiểm lắm
I’m not much of a sports fan. 我不是个体育迷I’m not much of a sports fan. Tôi không phải là người mê thể thao
还有哪些例子?评论区告诉我Còn những ví dụ nào nữa? Hãy nói cho tôi biết ở phần bình luận

YÊU CẦU 2: Nội dung phát âm & dịch chi tiết

万能句型 I’m not much of a….
wàn néng jù xíng I’m not much of a…
Mẫu câu vạn năng “I’m not much of a…”
Universal sentence pattern: I’m not much of a….
/ˌjuːnɪˈvɜːrsl ˈsɛntəns ˈpætərn: aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə…/

我不太擅长早起,用英文怎么说?.
wǒ bù tài shàn cháng zǎo qǐ, yòng yīng wén zěn me shuō?
Tôi không giỏi dậy sớm lắm, nói bằng tiếng Anh như thế nào?
How do you say “I’m not good at waking up early” in English?.
/haʊ duː juː seɪ “aɪm nɑːt ɡʊd æt ˈweɪkɪŋ ʌp ˈɜːrli” ɪn ˈɪŋɡlɪʃ?/

I’m not much of a morning person. 我不太喜欢早起.
I’m not much of a morning person. wǒ bù tài xǐ huān zǎo qǐ
I’m not much of a morning person. Tôi không thích dậy sớm cho lắm
I’m not much of a morning person..
/aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə ˈmɔːrnɪŋ ˈpɜːrsn/

I’m not much of a… 是一个万能的常用句型.
I’m not much of a… shì yī gè wàn néng de cháng yòng jù xíng
“I’m not much of a…” là một mẫu câu thông dụng vạn năng
“I’m not much of a…” is a versatile common sentence structure..
/”aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə…” ɪz ə ˈvɜːrsətɪl ˈkɑːmən ˈsɛntəns ˈstrʌktʃər/

一旦你说顺嘴之后,你的英文会格外地道.
yī dàn nǐ shuō shùn zuǐ zhī hòu, nǐ de yīng wén huì gé wài dì dao
Một khi bạn nói trôi chảy quen miệng, tiếng Anh của bạn sẽ cực kỳ tự nhiên
Once it rolls off your tongue, your English will sound extra native..
/wʌns ɪt rəʊlz ɒf jɔːr tʌŋ, jɔːr ˈɪŋɡlɪʃ wɪl saʊnd ˈɛkstrə ˈneɪtɪv/

I’m not much of a talker. 我不太爱讲话.
I’m not much of a talker. wǒ bù tài ài jiǎng huà
I’m not much of a talker. Tôi không thích nói chuyện lắm
I’m not much of a talker..
/aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə ˈtɔːkər/

I’m not much of a writer. 我不是个好作家.
I’m not much of a writer. wǒ bù shì gè hǎo zuò jiā
I’m not much of a writer. Tôi không phải là một người viết giỏi
I’m not much of a writer..
/aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə ˈraɪtər/

I’m not much of a cook. 我不太会做饭呢.
I’m not much of a cook. wǒ bù tài huì zuò fàn ne
I’m not much of a cook. Tôi không giỏi nấu ăn cho lắm
I’m not much of a cook..
/aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə kʊk/

I’m not much of a dancer. 我不太会跳舞.
I’m not much of a dancer. wǒ bù tài huì tiào wǔ
I’m not much of a dancer. Tôi không giỏi nhảy múa lắm
I’m not much of a dancer..
/aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə ˈdænsər/

I’m not much of a drinker. 我不怎么喝酒的.
I’m not much of a drinker. wǒ bù zěn me hē jiǔ de
I’m not much of a drinker. Tôi không hay uống rượu lắm
I’m not much of a drinker..
/aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə ˈdrɪŋkər/

I’m not much of a risk taker. 我不太喜欢冒险.
I’m not much of a risk taker. wǒ bù tài xǐ huān mào xiǎn
I’m not much of a risk taker. Tôi không thích mạo hiểm lắm
I’m not much of a risk taker..
/aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə rɪsk ˈteɪkər/

I’m not much of a sports fan. 我不是个体育迷.
I’m not much of a sports fan. wǒ bù shì gè tǐ yù mí
I’m not much of a sports fan. Tôi không phải là hâm mộ thể thao cho lắm
I’m not much of a sports fan..
/aɪm nɑːt mʌtʃ əv ə spɔːrts fæn/

还有哪些例子?评论区告诉我.
hái yǒu nǎ xiē lì zi? píng lùn qū gào su wǒ
Còn những ví dụ nào nữa? Hãy nói cho tôi biết ở phần bình luận nhé
What other examples are there? Let me know in the comments section..
/wʌt ˈʌðər ɪɡˈzæmplz ɑːr ðɛr? lɛt miː nəʊ ɪn ðə ˈkɑːmɛnts ˈsɛkʃn/