HSK6
420. biểu đạt “không chỉ… mà còn…”
NGỮ PHÁP 420. BIỂU ĐẠT “KHÔNG CHỈ… MÀ CÒN…” 1. Ý nghĩa Khác biệt, đưa ra giải pháp thay thế, thêm giải thích thêm. 2. Cách dùng Chúng ta đã thấy …… (bùdàn… érqiě) trong B1, nhưng ngoài ra, còn có…
440. Sử dụng nâng cao của “倒” (Tương phản/Thái độ/Hơi)
NGỮ PHÁP 440. SỬ DỤNG NÂNG CAO CỦA “” (Tương phản/Thái độ/Hơi) /dào/ 1. Ý nghĩa Tương phản, bày tỏ thái độ. 2. Cách dùng Khi sử dụng kèm với , thông thường người nói có sắc thái khiển trách, phê…
441. Nhấn mạnh với “是很” (Rất là/Thực sự là)
NGỮ PHÁP 441. NHẤN MẠNH VỚI “” (Rất là/Thực sự là) /hěn shì/ 1. Ý nghĩa Thể hiện bằng cấp, nhấn mạnh. 2. Cách dùng là một trạng từ chỉ mức độ nhấn mạnh vào câu. Nó thường được sử dụng…
442. Thể hiện “Đầy đủ” với “足足” (Đầy đủ/Tròn)
NGỮ PHÁP 442. THỂ HIỆN “ĐẦY ĐỦ” VỚI “” (Đầy đủ/Tròn) /zú zú/ 1. Ý nghĩa Nhấn mạnh một số. 2. Cách dùng Đôi khi, chúng ta có thể muốn nhấn mạnh mức độ lớn, nhỏ, dài, v.v … của một…
443. Thể hiện “Lặp đi lặp lại” với “一再” (Nhiều lần/Lặp đi lặp lại)
NGỮ PHÁP 443. THỂ HIỆN “LẶP ĐI LẶP LẠI” VỚI “” (Nhiều lần/Lặp đi lặp lại) /yī zài/ 1. Ý nghĩa Nhấn mạnh. 2. Cách dùng “” nghĩa là ‘nhiều lần’, ‘năm lần bảy lượt’, có thể sử dụng trong giao…
444. Thể hiện “Luôn” với “向来” (Luôn luôn/Từ trước đến nay)
NGỮ PHÁP 444. THỂ HIỆN “LUÔN” VỚI “” (Luôn luôn/Từ trước đến nay) /xiàng lái/ 1. Ý nghĩa Thể hiện tần suất, đề cập đến quá khứ. 2. Cách dùng (xiànglái) khá giống với , ngoại trừ việc hầu như luôn…
445. Thể hiện “Quả nhiên” với “果然” (Quả nhiên/Đúng như)
NGỮ PHÁP 445. THỂ HIỆN “QUẢ NHIÊN” VỚI “” (Quả nhiên/Đúng như) /ɡuǒ rán/ 1. Ý nghĩa Thể hiện thái độ. 2. Cách dùng Bạn có thể thêm trạng từ (ɡuǒrán) để thêm ý nghĩa rằng những gì bạn sắp nói…
446. Thể hiện “Như thế” với “似乎” (Dường như/Gần như)
NGỮ PHÁP 446. THỂ HIỆN “NHƯ THẾ” VỚI “” (Dường như/Gần như) /sì hū/ 1. Ý nghĩa Thể hiện thái độ, so sánh, miêu tả mức độ. 2. Cách dùng Phó từ (Sìhū) có nghĩa gần giống với “”, thường được…
447. Thể hiện “Miễn là” với “凡是” (Phàm là/Tất cả)
NGỮ PHÁP 447. THỂ HIỆN “MIỄN LÀ” VỚI “” (Phàm là/Tất cả) /fán shì/ 1. Ý nghĩa Thể hiện tần suất, số lượng, phạm vi đối tượng. 2. Cách dùng Phó từ (fánshì), dùng để chỉ tất cả các đối tượng…
448. Thể hiện “Không như kỳ vọng” với “偏偏” (Khăng khăng/Cứ)
NGỮ PHÁP 448. THỂ HIỆN “KHÔNG NHƯ KỲ VỌNG” VỚI “” (Khăng khăng/Cứ) /piān piān/ 1. Ý nghĩa Tương phản. 2. Cách dùng (piānpiān) có lẽ là một trong những phó từ khó nhất đối với người học tiếng Trung, vì…