400 Động từ tiếng Trung thông dụng

  • Bài 16: TỪ VỰNG

    Bài 16: TỪ VỰNG Bạn Thường Đến Thư Viện Không? (你常去图书馆吗?) I. TỪ VỰNG CHÍNH STT Từ vựng Phiên âm Loại từ Nghĩa 1 现在 (xiànzài) xiànzài Danh từ Hiện tại, bây giờ 2 跟 (gēn) gēn Liên từ Và, cùng,…

  • 007 -012. CÂU CHUYỆN SỐ 2 – MỘT NGÀY LỘN XỘN Ở NHÀ

    Sáng Chủ nhật, cả nhà quây quần bên nhau. Ông nội trên ghế bành, tay cầm tách trà định . Bé Lily chạy tới, nhào lên lòng ông, đòi . Ông cười: “Cháu mà lâu thế này, ông không được trà…

  • 012. 去/走 – Đi

    12 /Qù/Zǒu/ ĐI TỪ KHÓA NHỚ Gấu xem bản đồ định đi đâu đấy? VÍ DỤ /Wǒ xiànzài děi zǒu le/ Tôi phải đi ngay. /Tā qù shàngxué/ Anh ấy đi học. . TRUYỆN CHÊM TỪ Này gấu, nếu thì đừng…

  • 011. 喝 – Uống

    11 /Hē/ UỐNG TỪ KHÓA NHỚ Đọc truyện trên cả nhỏ uống nước nhé con VÍ DỤ /Hē nǐ de niúnǎi/ Uống sữa của con đi. /Tā hē shuǐ/ Cô ấy uống nước. TRUYỆN CHÊM TỪ Tớ 2 cốc nước mỗi…

  • 010. 转动 – Xoay, vặn

    10 /Zhuàndòng/ XOAY, VẶN TỪ KHÓA NHỚ Thơ trong rổ nở chưa mật mã để xoay nút VÍ DỤ /Zhuàndòng yàoshi/ Vặn chìa khóa đi. /Tā zhuǎn guò shēn lái/ Cô ấy quay lại. TRUYỆN CHÊM TỪ Bạn định cái nút…

  • 009. 站立 – Đứng

    9 /Zhànlì/ ĐỨNG TỪ KHÓA NHỚ Sở cho tan ra, dê sẽ không đứng trên đó nữa VÍ DỤ /Xiànzài zhàn qǐlái/ Đứng dậy ngay! /Tā zhàn zài ménkǒu/ Cô ấy đứng bên cửa. TRUYỆN CHÊM TỪ Dê, đừng trên đó…

  • 008. 坐 – Ngồi (lên/xuống)

    8 /Zuò/ NGỒI (LÊN/XUỐNG) TỪ KHÓA NHỚ Xịt rửa xe đi, sao ngồi hoài thế! VÍ DỤ /Qǐng zuò zhèlǐ/ Ngồi đây đi. /Tā zuò zài yǐzi shàng/ Anh ấy đã ngồi lên ghế. TRUYỆN CHÊM TỪ Bạn ơi, đừng nữa,…

  • 依偎/搂抱 – Hành động lâu, đầy yêu thương

    7 /Yīwēi/Lǒubào/ ÔM (HÀNH ĐỘNG LÂU, ĐẦY YÊU THƯƠNG) TỪ KHÓA NHỚ Hai chị em ôm nhau nhìn lá cờ, tiền đô và bố lính VÍ DỤ /Tāmen yīwēi zài shāfā shàng/ Họ ôm nhau trên ghế . /Tā lǒubào/yǒngbàozhe tā…

  • 006. 拥抱 – Ôm

    6 /Yǒngbào/ ÔM (HÀNH ĐỘNG NGẮN) TỪ KHÓA NHỚ Hớt tóc cho gà thì phải ôm gà một cái VÍ DỤ /Gěi wǒ yīgè yǒngbào/ Ôm tôi một cái nào. /Tā yǒngbàole tā de māma/ Cô ấy ôm mẹ mình. TRUYỆN…

  • 005. 躺/说谎 – Nằm, nói dối

    5 /Tǎng/Shuōhuǎng/ NẰM/NÓI DỐI TỪ KHÓA NHỚ Lại like, anh cứ nói dối hoài, em nằm ăn vạ ở đây luôn VÍ DỤ /Tǎng xià xiūxi/ Nằm xuống nghỉ đi. /Bùyào duì wǒ sāhuǎng/ Đừng nói dối tôi. TRUYỆN CHÊM TỪ…