400 Động từ tiếng Trung thông dụng

012. 去/走 – Đi

12 去/走 /Qù/Zǒu/ ĐI

TỪ KHÓA NHỚ
Gấu xem bản đồ định đi đâu đấy?
VÍ DỤ
我现在得走了。 /Wǒ xiànzài děi zǒu le/ Tôi phải đi ngay.
他去上学。 /Tā qù shàngxué/ Anh ấy đi học.
.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Này gấu, nếu thì đừng dùng xe máy nhé, đừng bằng chân, hihi. bằng chân lâu lắm. Gấu cũng có thể bằng xe hơi của tớ.
CNTIẾNG ANH