BÀI ĐĂNG
Nói nhiều
nói nhiều 啰 /luō/ nói nhiều; lải nhải/rắm rối; phức tạp; rườm rà (sư việc) 絮叨 /xùdāo/ nói nhiều; lảm nhảm; lải nhải; luyên thuyên; huyên thuyên 门庭若市 /méntíngruòshì/ đông như trẩy hội(ý nói nhiều người ra vào) 多嘴多舌 /duōzuǐ duō…
-

Giáo trình YCT1
Mẫu 001 ✅ Nhấp vào đây để xem Lời khuyên Luôn đặt trải nghiệm người dùng lên hàng đầu khi viết bài, đảm bảo thông tin rõ ràng và dễ hiểu. Sử dụng tiêu đề phụ hợp lý. Tận dụng danh…
HỌC TIẾNG TRUNG VỠ LÒNG
[su_accordion][su_spoiler title=” CHƯƠNG TRÌNH DẠY HỌC TIẾNG TRUNG CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU ” open=”yes” style=”default” icon=”plus” anchor=”” anchor_in_url=”no” class=””] [/su_spoiler] [su_spoiler title=” 1. bài 1 phiên âm tiếng trung|bước quan trọng để phát âm chuẩn vận mẫu và thanh điệu…
CHỦ ĐỀ 10: GIAO THÔNG
Bài 1: Dịch các từ sau sang tiếng Trung STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Xe đạp ĐÁP ÁN /zìxíngchē/ 2. Xe máy ĐÁP ÁN /mótuōchē/ 3. Xe hơi ĐÁP ÁN /qìchē/ 4. Tàu hỏa ĐÁP ÁN…
CHỦ ĐỀ 9: ĂN UỐNG
Bài 1: Dịch các từ, cụm từ sau a. Dịch các từ sau sang tiếng Trung: STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Bánh chưng Việt Nam ĐÁP ÁN /Yuènán zòngzi/ 2. Chua ĐÁP ÁN /suān/ 3. Bánh…
CHỦ ĐỀ 8: DU HỌC
Bài 1: Dịch các từ sau sang tiếng Việt STT Hán tự / Pinyin ĐÁP ÁN (Tiếng Việt) 1. /yālì/ ĐÁP ÁN Áp lực 2. /kùnnán/ ĐÁP ÁN Khó khăn 3. /qìhòu/ ĐÁP ÁN Khí hậu 4. /huánjìng/ ĐÁP ÁN Môi…
CHỦ ĐỀ 7: SỨC KHỎE
Bài 1: Dịch các từ, cụm từ sau a. Dịch các từ sau sang tiếng Trung: STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Viêm họng ĐÁP ÁN /sǎngzi fāyán/ 2. Vận động ĐÁP ÁN /yùndòng/ 3. Chạy bộ…
CHỦ ĐỀ 6: KỲ NGHỈ
Bài 1: Dịch các từ, cụm từ sau a. Dịch các ngày sau sang tiếng Trung: STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Thứ ba, ngày 09 tháng 08 năm 2022 ĐÁP ÁN /Èr líng èr’èr nián…
CHỦ ĐỀ 5: THỜI TIẾT, DU LỊCH
Bài 1: Dịch các từ, cụm từ và con số sau sang tiếng Trung STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN (Hán tự / Pinyin) 1. Mùa đông ĐÁP ÁN /dōngtiān/ 2. 32°C ĐÁP ÁN /sānshí’èr shèshìdù/ 3. -4°C ĐÁP ÁN /língxià sì…
Chủ đề 4: GIA ĐÌNH
Bài 1: Dịch các từ, cụm từ a. Dịch các từ, cụm từ sau sang tiếng Trung: STT Tiếng Việt ĐÁP ÁN 1 Ông nội ĐÁP ÁN /Yéye/ 2 Bà nội ĐÁP ÁN /Năinai/ 3 Bố ĐÁP ÁN /Bàba/ 4 Mẹ…