3. 醒来 Xǐnglái TỈNH LAI (Thức dậy)
TỪ KHÓA NHỚ
Cọp quậy đang quậy cọp em làm cho cọp em thức giấc
VÍ DỤ
醒来! 早上到了。 Xǐnglái! Zǎoshang dào le. Thức dậy đi! Sáng rồi!
他醒得很早。 Tā xǐng de hěn zǎo. Anh ấy thức dậy sớm.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Cọp quậy đừng có 醒来 cọp em nữa. Cọp em mà 醒来 thì cọp quậy phải chăm nó nhé. Ôi, cọp em 醒来 rồi! Cọp em 醒来 thật rồi!
.