400 Động từ tiếng Trung thông dụng

009. 站立 – Đứng

9 站立 /Zhànlì/ ĐỨNG

TỪ KHÓA NHỚ
Sở cho tan ra, dê sẽ không đứng trên đó nữa
VÍ DỤ
现在站起来! /Xiànzài zhàn qǐlái/ Đứng dậy ngay!
她站在门口。 /Tā zhàn zài ménkǒu/ Cô ấy đứng bên cửa.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Dê, đừng 站立 trên đó nữa. 站立 trên đó coi chừng té. 站立 trên nước đá, chân bạn sẽ làm dơ nước đá của tớ. Không ai 站立 như thế đâu dê.


.

CNTIẾNG ANH