HSK3

[my_button_group id=”34594″]

  • XXX NGU PHAP HSK

  • XXX NGU PHAP HSK

    NỘI DUNG Quy tắc biến điệu hai thanh 3. Khi hai thanh 3 đi kế nhau thì thanh 3 phía trước tụi em đọc thành thanh 2. Thầy ví dụ ha, mình có từ này đọc bình thường là và đúng…

  • Các Cụm Từ Giao Tiếp Hàng Ngày (Chào hỏi, Cảm ơn, Tạm biệt)

    Video ngắn này giới thiệu 4 cụm từ tiếng Trung cơ bản nhất để giao tiếp hàng ngày, bao gồm: 你好 (Nǐ hǎo – Xin chào), 谢谢 (Xièxiè – Cảm ơn), 不客气 (Bù kèqì – Không có gì) và 再见 (Zàijiàn…

  • 152. Thể hiện “hầu hết” bằng “差点 (suýt nữa, thiếu chút nữa)”

    [my_button_group id=”34591″] NGỮ PHÁP 152. THỂ HIỆN “HẦU HẾT” BẰNG “” 1. Ý nghĩa Mô tả mức độ, phạm vi 2. Cách dùng Để nói rằng điều gì đó tồi tệ gần như đã xảy ra (nhưng đã không xảy ra),…

  • XXX NGU PHAP HSK

    I. CÁC ỨNG DỤNG MẠNG XÃ HỘI PHỔ BIẾN 1. Các ứng dụng mạng xã hội phổ biến tại Việt Nam Như chúng ta đã biết, Trung Quốc không gọi tên các thương hiệu/ nhãn hiệu bằng tiếng Anh như đại…

  • 153. Thể hiện “đã” với “都” (đều)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 153. THỂ HIỆN “ĐÔ VỚI “” 1. Ý nghĩa Miêu tả sự việc, nhấn mạnh 2. Cách dùng … (dōu…le) là cấu trúc thường được sử dụng để diễn tả rằng điều gì đó đã xảy ra,…

  • 154. Thể hiện “luôn luôn” với “从来” (từ trước đến giờ)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 154. THỂ HIỆN “LUÔN LUÔN” VỚI “(cónɡlái)” 1. Ý nghĩa Thể hiện “luôn luôn” với (cónɡlái) 2. Cách dùng Mặc dù (cónɡlái) thường được sử dụng trong phủ định, (cónɡlái) có thể được sử dụng với (dōu)…

  • 155. Thể hiện “kết quả” với “结果” (jiéɡuŏ)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 155. THỂ HIỆN “KẾT QUẢ” VỚI “” 1. Ý nghĩa Thể hiện kết quả 2. Cách dùng (jiéɡuŏ) có thể được sử dụng như một từ kết hợp hoặc trạng từ, có nghĩa là ‘kết quả là’…

  • 156. Thể hiện “lẫn nhau” với “互相” (hùxiānɡ)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 156. THỂ HIỆN “LẪN NHAU” VỚI “” 1. Ý nghĩa Mô tả hành động 2. Cách dùng Khi một số hành động là tương hỗ, qua lại lẫn nhau, bạn có thể sử dụng từ (hùxiānɡ). Từ…

  • 157. Thể hiện “đủ” với “够” (ɡòu)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 157. THỂ HIỆN “ĐỦ” VỚI “” 1. Ý nghĩa Mô tả mức độ, bày tỏ thái độ 2. Cách dùng Trong tiếng Trung, (ɡòu) có nghĩa là ‘đủ’. Nó cũng kết hợp với các từ khác và…