Từ vựng

  • Mẫu câu giao tiếp trong Hành chính – Nhân sự

    II. Mẫu câu giao tiếp trong Hành chính – Nhân sự 1. Phỏng vấn tuyển dụng (面试 – Miànshì) Hãy giới thiệu bản thân bạn. Qǐng jièshào yíxià nǐ zìjǐ / Chỉnh-che-sao-í-sia-nỉ-chư-chỉ /pliːz ˌɪn.trəˈduːs jɔːrˈself/ Kinh nghiệm làm việc của bạn…

  • I. Từ vựng quan trọng về Hành chính – Nhân sự

    1. Tuyển dụng & Hợp đồng (招聘与合同 – Zhāopìn yǔ hétóng) [lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”] Tuyển dụng zhāopìn / Chao-pin /rɪˈkruːtmənt/ Sơ yếu lý lịch jiǎnlì / Chi-ản-li /ˈrezuːmeɪ/ /ˌsiːˈviː/ Phỏng vấn miànshì / Mi-en-sư /ˈɪntərvjuː/ Tuyển dụng chính thức…

  • Từ vựng NHÂN SỰ / 人事

    [lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”] Nguồn nhân lực rénlì zīyuán / Rấn-li-chư-doén /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsɪz/ Nhân sự rénshì / Rấn-sư /ˌpɜːrsəˈnel/ Quản lý nhân sự rénlì zīyuán guǎnlǐ / Rấn-li-chư-doén-coản-li /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsɪz ˈmænɪdʒmənt/ Tuyển dụng zhāopìn / Chao-pin /rɪˈkruːtmənt/ Phỏng vấn miànshì…

  • Kế toán – 会计

    [lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”] 001. Kế toán kuàijì / khoai chi /əˈkaʊntɪŋ/ / əˈkaʊntənt/ 002. Kiểm toán shěnjì / sẩn chi /ˈɔːdɪtɪŋ/ / ˈɔːdɪt/ 003. Tài sản cáichǎn / chái trản /ˈæˌsɛts/ / ˈprɑːpərti/ 004. Nợ phải trả zhàiwù /…

  • 2500 TỪ VỰNG HSK6 (4101-5000)

    2500 TỪ VỰNG HSK6 là danh sách từ vựng nâng cao dành cho người học tiếng Trung trình độ cao cấp, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, hỗ trợ luyện thi HSK6 và sử dụng tiếng Trung thành thạo trong học tập,…

  • 2500 TỪ VỰNG HSK6 (3301-4100)

    2500 TỪ VỰNG HSK6 là danh sách từ vựng nâng cao dành cho người học tiếng Trung trình độ cao cấp, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, hỗ trợ luyện thi HSK6 và sử dụng tiếng Trung thành thạo trong học tập,…

  • 2500 TỪ VỰNG HSK6 (2501-3300)

    2500 TỪ VỰNG HSK6 là danh sách từ vựng nâng cao dành cho người học tiếng Trung trình độ cao cấp, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, hỗ trợ luyện thi HSK6 và sử dụng tiếng Trung thành thạo trong…

  • 1300 TỪ VỰNG HSK5 (1851-2500)

    1300 TỪ VỰNG HSK5 tổng hợp từ vựng tiếng Trung trình độ cao trung cấp, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, giúp người học nâng cao khả năng đọc hiểu, viết và chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK5. [table…

  • 1300 TỪ VỰNG HSK5 (1201-1850)

    1300 TỪ VỰNG HSK5 tổng hợp từ vựng tiếng Trung trình độ cao trung cấp, kèm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, giúp người học nâng cao khả năng đọc hiểu, viết và chuẩn bị tốt cho kỳ thi HSK5. [table…

  • 600 TỪ VỰNG HSK4 (601-1200)

    600 TỪ VỰNG HSK4 là bộ từ vựng tiếng Trung trình độ trung cấp, gồm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, giúp người học phát triển kỹ năng ngôn ngữ toàn diện và tự tin chinh phục kỳ thi HSK4. [table…