400 Động từ tiếng Trung thông dụng

依偎/搂抱 – Hành động lâu, đầy yêu thương

7 依偎/搂抱 /Yīwēi/Lǒubào/ ÔM (HÀNH ĐỘNG LÂU, ĐẦY YÊU THƯƠNG)

TỪ KHÓA NHỚ
Hai chị em ôm nhau nhìn lá cờ, tiền đô và bố lính
VÍ DỤ
他们依偎在沙发上。 /Tāmen yīwēi zài shāfā shàng/ Họ ôm nhau trên ghế 沙发.
她搂抱/拥抱着她的孩子。 /Tā lǒubào/yǒngbàozhe tā de háizi/ Cô ấy ôm con yêu thương.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Hai chị em gái đang 依偎 nhau, an ủi nhau. 依偎 nhau một hồi lâu thì hai chị em vẫy tay chào bố đi về. Về nhà, mỗi người đều 依偎 con gấu bông bố tặng.


.

CNTIẾNG ANH