HSK
Tổng Hợp Ngữ Pháp HSK2
1. Đại từ tiếng Trung. Đại từ nhân xưng Ngoài những đại từ nhân xưng đã xuất hiện ở cấp độ HSK 1 như: . thì ngữ pháp tiếng trung HSK2 có them các đại từ nhân xưng sau: Hán tự…
HSK6 – 150 Mẫu câu cơ bản (76-150)
076 – . Wǒ zhī suǒyǐ xuǎnzé zhè fèn gōngzuò, shì yīnwèi wǒ rè’ài tā. Sở dĩ tôi chọn công việc này, là vì tôi yêu thích nó. 077 – . yóuyú tā de shūhū, dǎozhìle zhè cì shìgù. Do sự…
HSK6 – 150 Mẫu câu cơ bản (01-75)
001 – . Tǎngruò nǐ bù nǔlì, jiù bù huì chénggōng. Nếu bạn không nỗ lực, sẽ không thể thành công. 002 – . jíbiàn yù dào kùnnán, wǒmen yě bùnéng qīngyì fàngqì. Cho dù gặp khó khăn, chúng ta cũng…
HSK5 – 100 Mẫu câu cơ bản (51-100)
051 – . tiān tài hēile, wǒ bù gǎn yīgè rén chūqù. Trời tối quá, tôi không dám ra ngoài một mình. 052 – . zhè shì yījiā hěn gāojí de fàndiàn. Đây là một nhà hàng rất cao cấp. 053…
HSK5 – 100 Mẫu câu cơ bản (01-50)
001 – . Yīn wéi mǎshàng jiù yào kāishǐ shàngkèle, suǒyǐ kuài jìn jiàoshì. Vì sắp bắt đầu vào lớp rồi, nên mau vào phòng học đi. 002 – . shǒujī liǎng qiān yuán. Điện thoại 2.000 đồng. 003 – .…
HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (181-236)
181. . / wàimiàn xià yǔle. /. Bên ngoài trời mưa rồi. 182. . / nàxiē xuéshēng shì wài xiào de. /. Những học sinh đó là của trường ngoài. 183. . / zhè běn shū wǒ kàn wánliǎo. /. Quyển…
HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (121-180)
121. . / wǒmen zhèlǐ nǚ háizǐ bǐ nán háizǐ duō. /. Chỗ chúng tôi con gái nhiều hơn con trai. 122. . / nín zuò de mǐfàn zhēn hào chī. /. Cơm bạn nấu thật ngon. 123. . / wǒ…
HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (61-120)
061. . / nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo? /. Số phòng của bạn là bao nhiêu? 062. . / wǒ qùguò yī huí běijīng. /. Tôi đã đi Bắc Kinh một lần rồi. 063. . / wǒ gēgē kāile yījiā…
HSK2 – 236 Mẫu câu cơ bản (01-60)
001. . / Wǒ qù huǒchē zhàn hòumiàn. /. Tôi đi phía sau ga tàu. 002. . / xīngqí’èr tóngxué qǐng wǒ qù fànguǎn chīfàn. /. Thứ Ba bạn học mời tôi đi nhà hàng ăn cơm. 003. . / xīngqírì…
HSK3 – 348 Mẫu câu cơ bản (300-348)
201. . / yéyé liùshí suìle, dànshì kàn qǐlái yīdiǎn er yě bùlǎo. /. Ông nội sáu mươi tuổi rồi, nhưng trông một chút cũng không già. 202. . / xià gè yuè wǒ yào líkāi yīduàn shíjiān, nǐ hǎohǎo zhàogù…