400 Động từ tiếng Trung thông dụng
002. 响 – Reo/Chuông
2. 响 Xiǎng HƯỞNG (Reo/Chuông)
TỪ KHÓA NHỚ
Mèo đang rình làm chuông cửa reo
VÍ DỤ
电话在响。 Diànhuà zài xiǎng. Điện thoại đang reo.
门铃响了。 Ménlíng xiǎng le. Chuông cửa đã reo.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Chuông cửa đang 响. Hóa ra, con mèo rình mò làm chuông cửa 响. Chuông cửa 响 nghe ồn ào quá! Đừng cho con mèo 响 chuông cửa nữa nhé!
.