400 Động từ tiếng Trung thông dụng
011. 喝 – Uống
[my_button_group id=”36486″]
11 喝 /Hē/ UỐNG
TỪ KHÓA NHỚ
Đọc truyện trên cả nhỏ uống nước nhé con
VÍ DỤ
喝你的牛奶。 /Hē nǐ de niúnǎi/ Uống sữa của con đi.
她喝水。 /Tā hē shuǐ/ Cô ấy uống nước.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Tớ 喝 2 cốc nước mỗi lần đọc truyện. Tớ mà không 喝 thì mẹ không cho đọc, nhưng mà tớ cũng thích 喝 những loại nước mẹ làm lắm!
[my_button_grid id=”36486″]
[floating_buttons link1=”https://tiengtrung.gioi.top/?p=36526″ text1=”CN” link2=”https://tienganh.gioi.top/?p=32484″ text2=”TIẾNG ANH”].