Ngữ Pháp HSK4

[my_button_group id=”34594″]

  • Danh mục ngữ pháp HSK6→HSK1

    [my_button_group id=”34594″] Xắp xếp theo: [button color=”green” size=”small” link=”/?p=35420″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]H S K 1 → 6 [/button][button color=”black” size=”small” link=”/?p=35774″ icon=”” target=”false” nofollow=”false” sponsored=”false”]H S K 6 → 1 [/button] Xắp xếp theo: [button color=”green” size=”small” link=”/?p=35420″ icon=”” target=”false”…

  • 279. Bổ ngữ khả năng “得不得了” (vô cùng/cực kỳ)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 279. BỔ NGỮ KHẢ NĂNG “” 1. Ý nghĩa Thể hiện mức độ, thể hiện chất lượng, nhấn mạnh 2. Cách dùng (de bùdéliǎo) có thể được sử dụng như một bổ ngữ khả năng, dùng để…

  • 280. Tính từ bổ sung “得狠” (cực kỳ/vô cùng)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 280. TÍNH TỪ BỔ SUNG “” 1. Ý nghĩa Thể hiện mức độ, thể hiện chất lượng, nhấn mạnh 2. Cách dùng Bổ ngữ khả năng (de hěn) được sử dụng sau tính từ để nhấn mạnh…

  • 281. Thử thách một tính từ với “什么” (cái gì)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 281. THỬ THÁCH MỘT TÍNH TỪ VỚI “” 1. Ý nghĩa Hỏi những câu hỏi 2. Cách dùng Thêm (shénme) vào cuối tính từ (hoặc đôi khi là động từ) có thể được sử dụng để tạo…

  • 282. Thể hiện “Hơn một chút”

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 282. THỂ HIỆN “HƠN MỘT CHÚT” 1. Ý nghĩa Thể hiện chất lượng, mức độ 2. Cách dùng Có thể thêm (le yīdiǎnr) sau một tính từ có nghĩa là ‘hơn một chút’. Nó có ngữ điệu…

  • Ngữ pháp 283. Nói “Rất nhiều” với “有的是 (chả có gì, tràn trề, cả đống)”

    [my_button_group id=”34594″] Ngữ pháp 283. Nói “Rất nhiều” với “有的是” 1. Ý nghĩa Thể hiện bằng cấp, thể hiện số lượng 2. Cách dùng Trong tiếng Trung, có rất nhiều cách nói ‘rất nhiều’, /yǒudeshì/ là một trong những cách đó.…

  • Ngữ pháp 282. Thể hiện “Hơn một chút”

    [my_button_group id=”34594″] Ngữ pháp 282. Thể hiện “Hơn một chút” 1. Ý nghĩa Thể hiện chất lượng, mức độ 2. Cách dùng Có thể thêm /le yīdiǎnr/ sau một tính từ có nghĩa là ‘hơn một chút’. Nó có ngữ điệu…

  • 283. Nói “rất nhiều” với “有的是” (có rất nhiều)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 283. NÓI “RẤT NHIỀU” VỚI “” 1. Ý nghĩa Thể hiện bằng cấp, thể hiện số lượng 2. Cách dùng Trong tiếng Trung, có rất nhiều cách nói ‘rất nhiều’. (yǒudeshì) là một trong những cách đó.…

  • 284. Mô tả hành động lặp lại với “又” (lại/và)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 284. MÔ TẢ HÀNH ĐỘNG LẶP LẠI VỚI “” 1. Ý nghĩa Mô tả hành động lặp lại 2. Cách dùng Ở đây chúng ta lặp lại động từ được sử dụng và đặt (yòu) ở giữa.…

  • 285. Sử dụng nâng cao của “都” (tất cả/ngay cả)

    [my_button_group id=”34594″] NGỮ PHÁP 285. SỬ DỤNG NÂNG CAO CỦA “” 1. Ý nghĩa Mô tả hành động, thể hiện số lượng 2. Cách dùng Theo cách hiểu đơn giản nhất, (dōu) có nghĩa là ‘tất cả’, nhưng cũng có nhiều…