Từ vựng

  • Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Trường học

    1. gāo zhōng shēng Học sinh cấp ba 2. dàxué shēng Sinh viên 3. dī niánjí xué shēng Sinh viên những năm đầu 4. gāo niánjí xué shēng Sinh viên những năm cuối 5. xīn shēng Học sinh mới 6. yī…

  • Mẫu câu giao tiếp trong Hành chính – Nhân sự

    II. Mẫu câu giao tiếp trong Hành chính – Nhân sự 1. Phỏng vấn tuyển dụng (面试 – Miànshì) Hãy giới thiệu bản thân bạn. Qǐng jièshào yíxià nǐ zìjǐ / Chỉnh-che-sao-í-sia-nỉ-chư-chỉ /pliːz ˌɪn.trəˈduːs jɔːrˈself/ Kinh nghiệm làm việc của bạn…

  • I. Từ vựng quan trọng về Hành chính – Nhân sự

    1. Tuyển dụng & Hợp đồng (招聘与合同 – Zhāopìn yǔ hétóng) [lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”] Tuyển dụng zhāopìn / Chao-pin /rɪˈkruːtmənt/ Sơ yếu lý lịch jiǎnlì / Chi-ản-li /ˈrezuːmeɪ/ /ˌsiːˈviː/ Phỏng vấn miànshì / Mi-en-sư /ˈɪntərvjuː/ Tuyển dụng chính thức…

  • Từ vựng NHÂN SỰ / 人事

    [lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”] Nguồn nhân lực rénlì zīyuán / Rấn-li-chư-doén /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsɪz/ Nhân sự rénshì / Rấn-sư /ˌpɜːrsəˈnel/ Quản lý nhân sự rénlì zīyuán guǎnlǐ / Rấn-li-chư-doén-coản-li /ˈhjuːmən rɪˈsɔːrsɪz ˈmænɪdʒmənt/ Tuyển dụng zhāopìn / Chao-pin /rɪˈkruːtmənt/ Phỏng vấn miànshì…

  • Kế toán – 会计

    [lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”] 001. Kế toán kuàijì / khoai chi /əˈkaʊntɪŋ/ / əˈkaʊntənt/ 002. Kiểm toán shěnjì / sẩn chi /ˈɔːdɪtɪŋ/ / ˈɔːdɪt/ 003. Tài sản cáichǎn / chái trản /ˈæˌsɛts/ / ˈprɑːpərti/ 004. Nợ phải trả zhàiwù /…

  • Word

    [lgc_column grid=”50″ tablet_grid=”50″ mobile_grid=”100″ last=”false”] 1. Tài liệu wénjiàn / wén chiên /ˈdɑːkjʊmənt/ / faɪl/ 2. Trang chủ shǒuyè / sẩu dẻ /hoʊm peɪʤ/ / fɜːrst peɪʤ/ 3. Phóng chữ zìtǐ / zư thỉ /fɑːnt/ / ˈtaɪpˌfeɪs/ 4. Kích thước chữ…

  • Từ vựng theo chủ đề: Đồ ăn 02

    TỪ VỰNG 米粉 Mǐfěn bún 一份米粉多少钱? yī fèn mǐfěn duōshǎo qián? Một phần bún bao nhiêu tiền? 米饭 mǐfàn cơm 老板,再给我一碗米饭。 lǎobǎn, zài gěi wǒ yī wǎn mǐfàn. Ông chủ, cho tôi thêm một bát cơm 炒饭 chǎofàn cơm chiên 妈妈做的炒饭很好吃…

  • Từ vựng theo chủ đề: Đồ ăn

    TỪ VỰNG 你想吃什么? Bạn muốn ăn gì? 米饭 cơm 我想吃米饭. Tôi muốn ăn cơm. 面条 mì sợi 我想吃面条. Tôi muốn ăn mì sợi. 方便面 mì ăn liền 我想吃方便面. Tôi muốn ăn mì ăn liền. 面包 bánh mì 我想吃面包. Tôi muốn ăn…

  • Từ vựng theo chủ đề: 4 mùa trong năm

    季节 mùa 你喜欢什么季节? Bạn thích mùa nào? 春 / 春天 mùa xuân 我喜欢春天 Tôi thích mùa xuân 夏 / 夏天 mùa hạ, mùa hè 我喜欢夏天 Tôi thích mùa hè 秋 / 秋天 mùa thu 我喜欢秋天 Tôi thích mùa thu 冬 /…

  • Từ vựng theo chủ đề: Đồ uống

    TỪ VỰNG 饮料 đồ uống 你想喝什么饮料? Bạn muốn uống đồ uống gì? 汽水 nước ngọt 我想喝汽水. Tôi muốn uống nước ngọt. 牛奶 sữa bò 我想喝牛奶. Tôi muốn uống sữa bò. 果汁 nước trái cây 我想喝果汁. Tôi muốn uống nước trái cây.…