Từ vựng 400 động từ
[my_button_group id=”36486″]
012. 去/走 – Đi
[my_button_group id=”36486″] 12 /Qù/Zǒu/ ĐI TỪ KHÓA NHỚ Gấu xem bản đồ định đi đâu đấy? VÍ DỤ /Wǒ xiànzài děi zǒu le/ Tôi phải đi ngay. /Tā qù shàngxué/ Anh ấy đi học. [floating_buttons link1=”https://tiengtrung.gioi.top/?p=36527″ text1=”CN” link2=”https://tienganh.gioi.top/?p=32486″ text2=”TIẾNG ANH”]. TRUYỆN…
011. 喝 – Uống
[my_button_group id=”36486″] 11 /Hē/ UỐNG TỪ KHÓA NHỚ Đọc truyện trên cả nhỏ uống nước nhé con VÍ DỤ /Hē nǐ de niúnǎi/ Uống sữa của con đi. /Tā hē shuǐ/ Cô ấy uống nước. TRUYỆN CHÊM TỪ Tớ 2 cốc…
010. 转动 – Xoay, vặn
10 /Zhuàndòng/ XOAY, VẶN TỪ KHÓA NHỚ Thơ trong rổ nở chưa mật mã để xoay nút VÍ DỤ /Zhuàndòng yàoshi/ Vặn chìa khóa đi. /Tā zhuǎn guò shēn lái/ Cô ấy quay lại. TRUYỆN CHÊM TỪ Bạn định cái nút…
009. 站立 – Đứng
[my_button_group id=”36486″] 9 /Zhànlì/ ĐỨNG TỪ KHÓA NHỚ Sở cho tan ra, dê sẽ không đứng trên đó nữa VÍ DỤ /Xiànzài zhàn qǐlái/ Đứng dậy ngay! /Tā zhàn zài ménkǒu/ Cô ấy đứng bên cửa. TRUYỆN CHÊM TỪ Dê, đừng…
008. 坐 – Ngồi (lên/xuống)
[my_button_group id=”36486″] 8 /Zuò/ NGỒI (LÊN/XUỐNG) TỪ KHÓA NHỚ Xịt rửa xe đi, sao ngồi hoài thế! VÍ DỤ /Qǐng zuò zhèlǐ/ Ngồi đây đi. /Tā zuò zài yǐzi shàng/ Anh ấy đã ngồi lên ghế. TRUYỆN CHÊM TỪ Bạn ơi,…
依偎/搂抱 – Hành động lâu, đầy yêu thương
[my_button_group id=”36486″] 7 /Yīwēi/Lǒubào/ ÔM (HÀNH ĐỘNG LÂU, ĐẦY YÊU THƯƠNG) TỪ KHÓA NHỚ Hai chị em ôm nhau nhìn lá cờ, tiền đô và bố lính VÍ DỤ /Tāmen yīwēi zài shāfā shàng/ Họ ôm nhau trên ghế . /Tā…
006. 拥抱 – Ôm
[my_button_group id=”36486″] 6 /Yǒngbào/ ÔM (HÀNH ĐỘNG NGẮN) TỪ KHÓA NHỚ Hớt tóc cho gà thì phải ôm gà một cái VÍ DỤ /Gěi wǒ yīgè yǒngbào/ Ôm tôi một cái nào. /Tā yǒngbàole tā de māma/ Cô ấy ôm mẹ…
005. 躺/说谎 – Nằm, nói dối
[my_button_group id=”36486″] 5 /Tǎng/Shuōhuǎng/ NẰM/NÓI DỐI TỪ KHÓA NHỚ Lại like, anh cứ nói dối hoài, em nằm ăn vạ ở đây luôn VÍ DỤ /Tǎng xià xiūxi/ Nằm xuống nghỉ đi. /Bùyào duì wǒ sāhuǎng/ Đừng nói dối tôi. TRUYỆN…
004. 起床 – Thức dậy
[my_button_group id=”36486″] [my_button_group id=”32423″] 4. Qǐchuáng KHỞI SÀNG (Thức dậy) TỪ KHÓA NHỚ Con mèo ghét bị đập, nó đành phải thức dậy thôi VÍ DỤ Qǐchuáng chīfàn. Dậy đi ăn nào. Tā liù diǎn qǐchuáng. Cô ấy dậy lúc sáu…
003. 醒来
[my_button_group id=”36486″] 3. Xǐnglái TỈNH LAI (Thức dậy) TỪ KHÓA NHỚ Cọp quậy đang quậy cọp em làm cho cọp em thức giấc VÍ DỤ Xǐnglái! Zǎoshang dào le. Thức dậy đi! Sáng rồi! Tā xǐng de hěn zǎo. Anh ấy…