400 Động từ tiếng Trung thông dụng

008. 坐 – Ngồi (lên/xuống)

[my_button_group id=”36486″]

8 坐 /Zuò/ NGỒI (LÊN/XUỐNG)

TỪ KHÓA NHỚ
Xịt rửa xe đi, sao ngồi hoài thế!
VÍ DỤ
请坐这里。 /Qǐng zuò zhèlǐ/ Ngồi đây đi.
他坐在椅子上。 /Tā zuò zài yǐzi shàng/ Anh ấy đã ngồi lên ghế.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Bạn ơi, đừng 坐 nữa, đừng dậy nào. Bạn cứ 坐 hoài ở đây là bị trừ lương đó. 坐 một tí để nghỉ ngơi thôi rồi làm việc tiếp nhé. Đừng 坐 lâu quá!

[my_button_grid id=”36486″]
[floating_buttons link1=”https://tiengtrung.gioi.top/?p=36510″ text1=”CN” link2=”https://tienganh.gioi.top/?p=32402″ text2=”TIẾNG ANH”].