400 Động từ tiếng Trung thông dụng
006. 拥抱 – Ôm
6 拥抱 /Yǒngbào/ ÔM (HÀNH ĐỘNG NGẮN)
TỪ KHÓA NHỚ
Hớt tóc cho gà thì phải ôm gà một cái
VÍ DỤ
给我一个拥抱。 /Gěi wǒ yīgè yǒngbào/ Ôm tôi một cái nào.
她拥抱了她的妈妈。 /Tā yǒngbàole tā de māma/ Cô ấy ôm mẹ mình.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Con gà này rất thích được 拥抱, không 拥抱 là nó không cho hớt tóc, mỗi lần hớt tóc là phải 拥抱 nó 2-3 lần nó mới chịu. 拥抱 nào!
.