400 Động từ tiếng Trung thông dụng
005. 躺/说谎 – Nằm, nói dối
5 躺/说谎 /Tǎng/Shuōhuǎng/ NẰM/NÓI DỐI
TỪ KHÓA NHỚ
Lại like, anh cứ nói dối hoài, em nằm ăn vạ ở đây luôn
VÍ DỤ
躺下休息。 /Tǎng xià xiūxi/ Nằm xuống nghỉ đi.
不要对我撒谎。 /Bùyào duì wǒ sāhuǎng/ Đừng nói dối tôi.
TRUYỆN CHÊM TỪ
Sao anh lại 躺下 nữa rồi? Anh hứa mang đồ theo mà? Em muốn 躺下 đây, vì mệt quá mà anh không mang theo! Anh không nên 说谎 nữa!
.