Câu - Mẫu câu

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2300-2400)

2301 你看见那辆汽车吗?.
Nǐ kànjiàn nà liàng qìchē ma?
Bạn nhìn thấy chiếc xe kia không?

2302 雾太大,我看不见。.
Wù tài dà, wǒ kàn bú jiàn.
Sương mù quá, tôi không nhìn thấy.

2303 火车票买得到买不到?.
Huǒchē piào mǎi de dào mǎi bú dào?
Mua được vé tầu hỏa hay không?

2304 买得到。.
Mǎi de dào.
Mua được.

2306 飞机票买得到买不到?.
Fēijī piào mǎi de dào mǎi bú dào?
Mua được vé máy bay hay không?

2306 买不到。.
Mǎi bú dào.
Không mua được.

2307 武老师请得到请不到?.
Wǔ lǎoshī qǐng de dào qǐng bú dào?
Mời được thầy Vũ không?

2308 请得到。.
Qǐng de dào.
Mời được.

2309 我要的汉语书找得到找不到?.
Wǒ yào de hànyǔ shū zhǎo de dào zhǎo bú dào?
Sách Tiếng Trung tôi cần có tìm được hay không?

2310 找不到。.
Zhǎo bú dào.
Không tìm được.

2311 这本书借得到借不到?.
Zhè běn shū jiè de dào jiè bú dào?
Mượn được quyển sách này hay không?

2312 借不到。.
Jiè bú dào.
Không mượn được.

2313 车上的人太多,我们上不去。.
Chē shàng de rén tài duō, wǒmen shàng bú qù.
Người trên xe quá nhiều, chúng ta không lên được.

2314 我没带钥匙,进不去。.
Wǒ méi dài yàoshi, jìn bú qù.
Tôi không đem chìa khóa, không vào được.

2315 前边没有路,我们下不去。.
Qiánbiān méiyǒu lù, wǒmen xià bú qù.
Phía trước không có đường, chúng ta không xuống được.

2316 前边没有桥,我们过不去。.
Qiánbiān méiyǒu qiáo, wǒmen guò bú qù.
Phía trước không có cầu, chúng ta không quá được.

2317 前边堵车了,我们出不去。.
Qiánbiān dǔchē le, wǒmen chū bú qù.
Phía trước tắc đường rồi, chúng ta không ra được.

2318 买不到飞机票,我们回不去。.
Mǎi bú dào fēijī piào, wǒmen huí bú qù.
Không mua được vé máy bay, chúng ta không về được.

2319 明天晚上你去得了吗?.
Míngtiān wǎnshang nǐ qù de liǎo ma?
Tối mai bạn đi được không?

2320 明天晚上我有点儿事,去不了。.
Míngtiān wǎnshang wǒ yǒu diǎnr shì, qù bù liǎo.
Tối mai tôi có chút việc, không đi được.

2321 明天上午你来得了吗?.
Míngtiān shàngwǔ nǐ lái de liǎo ma?
Sáng mai bạn tới được không?

2322 明天上午我没有时间,来不了。.
Míngtiān shàngwǔ wǒ méiyǒu shíjiān, lái bù liǎo.
Sáng mai tôi không có thời gian, không đến được.

2323 菜太多了,我一个人吃不了。.
Cài tài duō le, wǒ yí ge rén chī bù liǎo.
Nhiều món quá, một mình tôi ăn không hết được.

2324 这个菜太辣了,我吃不了。.
Zhè ge cài tài là le, wǒ chī bù liǎo.
Món này cay quá, tôi không ăn được.

2325 东西太多了,我一个人拿不了。.
Dōngxi tài duō le, wǒ yí ge rén ná bù liǎo.
Nhiều đồ quá, một mình tôi không cầm hết được.

2326 我身体不舒服,参加不了明天的晚会。.
Wǒ shēntǐ bù shūfu, cānjiā bù liǎo míngtiān de wǎnhuì.
Trong người tôi không được khỏe, không tham gia buổi liên hoan ngày mai được.

2327 这个会场坐得下坐不下一百个人?.
Zhè ge huìchǎng zuò de xià zuò bú xià yì bǎi ge rén?
Hội trường này ngồi được một trăm người hay không?

2328 这个会场太小,坐不下。.
Zhè ge huìchǎng tài xiǎo, zuò bú xià.
Hội trường này bé quá, không ngồi hết được.

2329 这个教室坐得下坐不下二十个人?.
Zhè ge jiàoshì zuò de xià zuò bú xià èrshí ge rén?
Phòng học này ngồi được hai mươi người hay không?

2330 这个教室太小,坐不下那么多人。.
Zhè ge jiàoshì tài xiǎo, zuò bú xià nàme duō rén.
Phòng học này quá bé, không ngồi hết tưng đó người được.

2331 这个房间住得下住不下两个人?.
Zhè ge fángjiān zhù de xià zhù bú xià liǎng ge rén?
Căn phòng này ở được hai người không?

2332 这个房间太小,住不下。.
Zhè ge fángjiān tài xiǎo, zhù bú xià.
Căn phòng này bé quá, ở không vừa hai người.

2333 这个屋子放得下这张桌子吗?.
Zhè ge wūzi fàng de xià zhè zhāng zhuōzi ma?
Phòng này để vừa được chiếc bàn này hay không?

2334 这个屋子太小,放不下。.
Zhè ge wūzi tài xiǎo, fàng bú xià.
Phòng này quá bé, không để vừa được.

2335 这张纸写得下写不下四个大字?.
Zhè zhāng zhǐ xiě de xià xiě bú xià sì ge dà zì?
Tờ giấy này viết được bốn chữ to không?

2336 这张纸太小,写不下。.
Zhè zhāng zhǐ tài xiǎo, xiě bú xià.
Tờ giấy này bé quá, không viết vừa được.

2337 这个书架摆得下摆不下这些汉语书?.
Zhè ge shūjià bǎi de xià bǎi bú xià zhè xiē hànyǔ shū?
Giá sách này xếp vừa được những quyển sách Tiếng Trung này hay không?

2338 这个书架太小,摆不下。.
Zhè ge shūjià tài xiǎo, bǎi bú xià.
Giá sách này bé quá, không xếp vừa được.

2339 你喜欢谁演的武打片?.
Nǐ xǐhuān shuí yǎn de wǔdǎ piàn?
Bạn thích ai diễn phim đánh võ?

2340 我最喜欢看她演的武打片。.
Wǒ zuì xǐhuān kàn tā yǎn de wǔdǎ piàn.
Tôi thích nhất cô ta diễn phim chưởng.

2341 我喜欢她那活泼开朗的性格。.
Wǒ xǐhuān tā nà huópo kāilǎng de xìnggé.
Tôi thích tính cách năng động cởi mở của cô ta.

2342 你请假去旅行,老师肯定不准。.
Nǐ qǐngjià qù lǚxíng, lǎoshī kěndìng bù zhǔn.
Bạn xin nghỉ đi du lịch, chắc chắn cô giáo không cho phép.

2343 因为太晚了,没有公共汽车了,只好打的回去。.
Yīnwèi tài wǎn le, méiyǒu gōnggòng qìchē le, zhǐhǎo dǎdí huíqù.
Bởi vì quá muộn, không có xe buýt, đành phải bắt taxi đi.

2344 她受姐姐的影响才来中国学习汉语的。.
Tā shòu jiějie de yǐngxiǎng cái lái zhōngguó xuéxí hànyǔ de.
Cô ta bị ảnh hưởng bởi chị gái mới đến Trung Quốc học Tiếng Trung.

2345 现在她还不来,我估计是遇到什么事了。.
Xiànzài tā hái bù lái, wǒ gūjì shì yù dào shénme shì le.
Bây giờ cô ta vẫn chưa đến, tôi e là gặp phải chuyện gì rồi.

2346 不用担心,她的病很快就会好的。.
Bùyòng dānxīn, tā de bìng hěn kuài jiù huì hǎo de.
Không cần phải lo lắng, bệnh của cô ta sẽ khỏi rất nhanh.

2347 这本书的内容怎么样?.
Zhè běn shū de nèiróng zěnme yàng?
Nội dung quyển sách này thế nào?

2348 这本书的内容非常好。.
Zhè běn shū de nèiróng fēicháng hǎo.
Nội dung quyển sách này rất hay.

2349 请代我向你爸爸妈妈问好。.
Qǐng dài wǒ xiàng nǐ bàba māma wèn hǎo.
Hãy thay tôi gửi lời hỏi thăm tới bố mẹ bạn.

2350 现在她不在办公室,她家里有电话,你把电话打到她家里去吧。.
Xiànzài tā bú zài bàngōng shì, tā jiā lǐ yǒu diànhuà, nǐ bǎ diànhuà dǎ dào tā jiālǐ qù ba.
Bây giờ cô ta không có ở văn phòng, nhà cô ta có điện thoại bàn, bạn gọi vào điện thoại bàn cho cô ta đi.

2351 昨天晚上我一直学习到很晚才睡觉,只睡了四五个小时。.
Zuótiān wǎnshang wǒ yì zhí xuéxí dào hěn wǎn cái shuìjiào, zhǐ shuì le sì wǔ ge xiǎoshí.
Tối qua tôi liên tục học tới rất khuya, chỉ ngủ bốn năm tiếng.

2352 这篇课文比较难,我看不懂。.
Zhè piān kèwén bǐjiào nán, wǒ kàn bù dǒng.
Bài khóa tương đối khó, tôi xem không hiểu.

2353 现在你不能进去。.
Xiànzài nǐ bù néng jìnqù.
Bây giờ bạn không được vào.

2354 这本书很好,我也想买一本,还买得到吗?.
Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yě xiǎng mǎi yì běn, hái mǎi de dào ma?
Quyển sách này rất tốt, tôi cũng muốn mua một quyển, còn mua được không?

2305 明天晚上我们准备举行一个晚会,你参加得了吗?.
Míngtiān wǎnshang wǒmen zhǔnbèi jǔxíng yí ge wǎnhuì, nǐ cānjiā de liǎo ma?
Tối mai chúng tôi chuẩn bị tổ chức một buổi liên hoan, bạn tham gia được không?

2356 明天早上我们六点出发,你起得来吗?.
Míngtiān zǎoshang wǒmen liù diǎn chūfā, nǐ qǐ de lái ma?
Sáng sớm mai 6:00 chúng tôi xuất phát, bạn dậy được không?

2357 东西太多了,她一个人拿不了,你去帮她吧。.
Dōngxi tài duō le, tā yí ge rén ná bù liǎo, nǐ qù bāng tā ba.
Nhiều đồ quá, một mình cô ta không cầm hết được, bạn giúp cô ta đi.

2358 从这儿出不去,我们走那个门吧。.
Cóng zhèr chū bú qù, wǒmen zǒu nà ge mén ba.
Từ đây không ra ngoài được, chúng ta đi cửa kia đi.

2359 她的房间太小,坐不下那么多人。.
Tā de fángjiān tài xiǎo, zuò bú xià nàme duō rén.
Phòng của cô ta bé quá, không ngồi được nhiều người như thế.

2360 汉语书太多了,家里的书架已经放不下了。.
Hànyǔ shū tài duō le, jiā lǐ de shūjià yǐjīng fàng bú xià le.
Sách Tiếng Trung nhiều quá, giá sách trong nhà đã không còn nhét được nữa.

2361 我还是听不懂中文广播。.
Wǒ háishì tīng bù dǒng zhōngwén guǎngbō.
Tôi vẫn nghe không hiểu đài phát thanh Tiếng Trung.

2362 这么多汉语书,你看得完吗?.
Zhème duō hànyǔ shū, nǐ kàn de wán ma?
Nhiều sách Tiếng Trung như vậy, bạn xem hết được không?

2363 我的汉语水平很低,还看不懂中文小说。.
Wǒ de hànyǔ shuǐpíng hěn dī, hái kàn bù dǒng zhōngwén xiǎoshuō.
Trình độ Tiếng Trung của tôi rất kém, vẫn xem không hiểu tiểu thuyết Tiếng Trung.

2364 明天去得了公园吗?.
Míngtiān qù de liǎo gōngyuán ma?
Ngày mai đi được công viên không?

2365 要是下雨的话,就去不了了。.
Yàoshi xià yǔ de huà, jiù qù bù liǎo le.
Nếu như trời mưa thì không đi được.

2366 我想看这个车展,不知道票买得到买不到。.
Wǒ xiǎng kàn zhè ge chēzhǎn, bù zhīdào piào mǎi de dào mǎi bú dào.
Tôi muốn xem triển lãm xe hơi này, không biết có mua được vé hay không?

2367 星期天你回得来吗?.
Xīngqī tiān nǐ huí de lái ma?
Chủ Nhật bạn về được không?

2368 明天我们去看展览,你跟我们一起去吧。.
Míngtiān wǒmen qù kàn zhǎnlǎn, nǐ gēn wǒmen yì qǐ qù ba.
Ngày mai chúng tôi đi xem triển lãm, bạn đi cùng chúng tôi đi.

2369 明天我有点儿事,可能去不了了。.
Míngtiān wǒ yǒu diǎnr shì, kěnéng qù bù liǎo le.
Ngày mai tôi có việc bận, có khả năng là không đi được.

2370 今天晚上我们去酒店吃饭,六点以前你回得来回不来?.
Jīntiān wǎnshang wǒmen qù jiǔdiàn chīfàn, liù diǎn yǐqián nǐ huí de lái huí bù lái?
Tối nay chúng tôi đến khách sạn ăn cơm, trước 6:00 bạn về được hay không?

2371 黑板上的字你看得清楚看不清楚?.
Hēibǎn shàng de zì nǐ kàn de qīngchu kàn bù qīngchu?
Chữ trên bảng đen bạn nhìn được rõ hay không?

2372 中文广播说得太快了,我听不懂。.
Zhōngwén guǎngbò shuō de tài kuài le, wǒ tīng bù dǒng.
Đài phát thanh Tiếng Trung nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu.

2373 今天老板给我的工作太多了,我做到晚上十点还做不完。.
Jīntiān lǎobǎn gěi wǒ de gōngzuò tài duō le, wǒ zuò dào wǎnshang shí diǎn hái zuò bù wán.
Hôm nay ông chủ cho tôi nhiều công việc quá, tôi làm đến tối 10:00 vẫn chưa làm xong.

2374 刚来中国的时候,我一句汉语也听不懂。.
Gāng lái zhōngguó de shíhou, wǒ yí jù hànyǔ yě tīng bù dǒng.
Lúc mới đến Trung Quốc, một câu Tiếng Trung tôi cũng không nghe hiểu.

2375 这个箱子装不下这么多东西。.
Zhè ge xiāngzi zhuāng bú xià zhème duō dōngxi.
Cái vali này không đựng được nhiều đồ như vậy.

2376 她请你去参加一个舞会,你有事不能去,你怎么跟她说?.
Tā qǐng nǐ qù cānjiā yí ge wǔhuì, nǐ yǒu shì bù néng qù, nǐ zěnme gēn tā shuō?
Cô ta mời cô ta đi tham gia một buổi khiêu vũ, bạn có việc bận không đi được, bạn nói với cô ta thế nào?

2377 踢球时腿摔伤了,不能去上课,你打电话向老师请假,你怎么说?.
Tī qiú shí tuǐ shuāi shāng le, bù néng qù shàngkè, nǐ dǎ diànhuà xiàng lǎoshī qǐngjià, nǐ zěnme shuō?
Lúc đá bóng bị ngã làm bị thương ở đùi, không đi học được, bạn gọi điện cho cô giáo xin nghỉ, bạn nói thế nào?

2378 买了很多东西,从车上下来以后,自己拿不了,正好看见她过来,你怎么请她帮你拿?.
Mǎi le hěn duō dōngxi, cóng chē shàng xiàlái yǐhòu, zìjǐ ná bù liǎo, zhènghǎo kànjiàn tā guò lái, nǐ zěnme qǐng tā bāng nǐ ná?
Mua rất nhiều đồ, sau khi xuống xe, tự mình không cầm hết được, đúng lúc nhìn thấy cô ta đi tới, bạn mời thế nào để cô ta giúp bạn cầm?

2379 上听力课的时候,你的耳机没有声音,你怎么对老师说?.
Shàng tīnglì kè de shíhòu, nǐ de ěrjī méiyǒu shēngyīn, nǐ zěnme duì lǎoshī shuō?
Trong giờ học môn nghe hiểu, tai nghe của bạn không có âm thanh, bạn nói với cô giáo thế nào?

2380 前边跑过来一辆汽车,车里坐着一个有钱的女人。.
Qiánbiān pǎo guò lái yí liàng qìchē, chē lǐ zuò zhe yí ge yǒu qián de nǚrén.
Phía trước phóng tới một chiếc xe, một người phụ nữ giầu có đang ngồi trong xe.

2381 你走的方向不对,是到不了北京大学的。.
Nǐ zǒu de fāngxiàng bú duì, shì dào bù liǎo běijīng dàxué de.
Hướng bạn đi không đúng thì không thể tới được trường Đại học Bắc Kinh.

2382 你看过成龙演的武打片了吗?.
Nǐ kàn guò chénglóng yǎn de wǔdǎ piàn le ma?
Bạn đã từng xem phim đánh võ do Thành Long diễn chưa?

2383 我看过了。.
Wǒ kàn guò le.
Tôi xem qua rồi.

2384 昨天我给她打电话,约她今天晚上跟我一起去看电影,但是她说晚上有事,去不了。所以我们就决定明天晚上去。.
Zuótiān wǒ gěi tā dǎ diànhuà, yuē tā jīntiān wǎnshang gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng, dànshì tā shuō wǎnshang yǒu shì, qù bù liǎo. Suǒyǐ wǒmen jiù juédìng míngtiān wǎnshang qù.
Hôm qua tôi gọi điện thoại cho cô ta, hẹn cô ta tối nay đi xem phim với tôi, nhưng mà cô ta nói buổi tối có việc, không đi được, vì vậy chúng tôi quyết định tối mai đi.

2385 我们是六点出发的,正是上下班时间,路上人多车也多,公共汽车上不去,我们只好打的。.
Wǒmen shì liù diǎn chūfā de, zhèng shì shàng xiàbān shíjiān, lù shàng rén duō chē yě duō, gōnggòng qìchē shàng bú qù, wǒmen zhǐhǎo dǎdí.
6:00 là chúng tôi xuất phát rồi, cũng chính là lúc giờ cao điểm, trên đường rất nhiều người và xe cũng rất nhiều, xe buýt không chen lên được, chúng tôi đành phải bắt taxi.

2386 我担心买不到票,她说,票好买,肯定买得到。.
Wǒ dānxīn mǎi bú dào piào, tā shuō, piào hǎo mǎi, kěndìng mǎi de dào.
Tôi lo lắng không mua được vé, cô ta nói, vé dễ mua, chắc chắn là mua được.

2387 我希望能买到前十排的票,因为她的眼睛不太好,坐得太远看不清楚,但是前十排的票都卖完了,没买到,我们买的是十二排的。.
Wǒ xīwàng néng mǎi dào qián shí pái de piào, yīnwèi tā de yǎnjīng bú tài hǎo, zuò de tài yuǎn kàn bù qīngchu, dànshì qián shí pái de piào dōu mài wán le, méi mǎi dào, wǒmen mǎi de shì shí’èr pái de.
Tôi hy vọng có thể mua được vé 10 hàng ghế đầu, bởi vì mắt của cô ta không được tốt lắm, ngồi xa quá sẽ không nhìn rõ, nhưng mà vé mười hàng ghế đầu đã bán hết rồi, không mua được, chúng tôi mua vé hàng ghế thứ 12.

2388 离开演还有十多分钟,人差不多都坐满了。.
Lí kāiyǎn hái yǒu shí duō fēnzhōng, rén chàbùduō dōu zuò mǎnle.
Còn 12 phút nữa là sẽ bắt đầu diễn, mọi người hầu như đã ngồi kín hết rồi.

2389 我买了一张说明书,上面全是中文,没有英文,我看不懂。.
Wǒ mǎi le yì zhāng shuōmíngshū, shàngmiàn quán shì zhōngwén, méiyǒu yīngwén, wǒ kàn bù dǒng.
Tôi đã mua một quyển hướng dẫn, trên đó toàn là Tiếng Trung, không có Tiếng Anh, tôi xem không hiểu.

2390 她看了看说:“这是一个神话故事。说的是天上一个仙女,很羡慕人间的生活,就偷偷来到人间,跟一个小伙子结了婚。”.
Tā kàn le kàn shuō: “Zhè shì yí ge shénhuà gùshì. Shuō de shì tiān shàng yí ge xiānnǚ, hěn xiànmù rénjiān de shēnghuó, jiù tōu tōu lái dào rénjiān, gēn yí ge xiǎo huǒzi jié le hūn.”
Cô ta xem một chút rồi nói: “Đây là câu chuyện thần thoại nói về một tiên nữ trên trời rất ngưỡng mộ trần gian nên đã lén lút xuống hạ giới và kết hôn với một chàng trai.”

2391 我看不懂说明书,但是能看得懂表演。.
Wǒ kàn bù dǒng shuōmíngshū, dànshì néng kàn de dǒng biǎoyǎn.
Tôi xem không hiểu sách hướng dẫn, nhưng mà có thể xem hiểu được văn nghệ.

2392 看完以后,我大概看懂了这个故事。.
Kàn wán yǐhòu, wǒ dàgài kàn dǒng le zhè ge gùshì.
Sau khi xem xong, tôi phần nào hiểu được câu chuyện này.

2393 一个小时做得完吗?.
Yí ge xiǎoshí zuò de wán ma?
Trong một tiếng làm xong được không?

2394 没问题。.
Méi wèntí.
Không vấn đề.

2395 我能学好汉语吗?.
Wǒ néng xué hǎo hànyǔ ma?
Tôi có thể học tốt được Tiếng Trung không?

2396 没问题,你一定能学好。.
Méi wèntí, nǐ yí dìng néng xué hǎo.
Không vấn đề, bạn nhất định sẽ học tốt được.

2397 这个箱子很重,你一个人搬得动吗?.
Zhè ge xiāngzi hěn zhòng, nǐ yí ge rén bān de dòng ma?
Cái vali này rất nặng, một mình bạn có bê được không?

2398 这个箱子不太重,我搬得动。.
Zhè ge xiāngzi bú tài zhòng, wǒ bān de dòng.
Chiếc vali này không nặng lắm, tôi bê được.

2399 我们已经爬了半个小时了,我有点儿爬不动了。.
Wǒmen yǐjīng pá le bàn ge xiǎoshí le, wǒ yǒu diǎnr pá bú dòng le.
Chúng ta đã leo núi được nửa tiếng rồi, tôi sắp không leo được nữa rồi đây.

2400 我担心这个节目演不好。.
Wǒ dānxīn zhè ge jiémù yǎn bù hǎo.
Tôi lo tiếc mục này không diễn tốt được.

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2300-2400)