Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2500-2560)
2501 你把这些照片给我洗出来吧。.
Nǐ bǎ zhè xiē zhàopiàn gěi wǒ xǐ chūlái ba.
Bạn rửa mấy tấm ảnh này ra cho tôi nhé.
2502 她想出来一个办法。.
Tā xiǎng chūlái yí ge bànfǎ.
Cô ta nghĩ ra một cách.
2503 这个想法是谁想出来的?.
Zhè ge xiǎngfǎ shì shuí xiǎng chūlái de?
Ý tưởng này là ai nghĩ ra vậy?
2504 我想不出办法来。.
Wǒ xiǎng bù chū bànfǎ lái.
Tôi không nghĩ ra được cách gì cả.
2506 我想起来了,我把钥匙放在手提包里了。.
Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ yàoshi fàng zài shǒutí bāo lǐ le.
Tôi nhớ ra rồi, tôi để chìa khóa ở trong túi xách.
2506 我想不起来把那本书借给谁了。.
Wǒ xiǎng bù qǐlái bǎ nà běn shū jiè gěi shuí le.
Tôi không nhớ là quyển sách đó cho ai mượn rồi.
2507 你能帮我想出一个好办法吗?.
Nǐ néng bāng wǒ xiǎng chū yí ge hǎo bànfǎ ma?
Bạn có thể giúp tôi nghĩ ra một cách hay không?
2508 我也想不出好办法来。.
Wǒ yě xiǎng bù chū hǎo bànfǎ lái.
Tôi cũng không nghĩ ra được cách gì hay cả.
2509 明年我还想继续在越南学下去。.
Míngnián wǒ hái xiǎng jìxù zài yuènán xué xiàqù.
Năm sau tôi vẫn muốn tiếp tục học tập ở Việt Nam.
2510 让她说下去。.
Ràng tā shuō xiàqù.
Để cô ta nói tiếp.
2511 我已经把她的地址和手机号记下来了。.
Wǒ yǐjīng bǎ tā de dìzhǐ hé shǒujī hào jì xiàlái le.
Tôi đã ghi chép địa chỉ và số điện thoại của cô ta rồi.
2512 我想把这儿的风景照下来。.
Wǒ xiǎng bǎ zhèr de fēngjǐng zhào xiàlái.
Tôi muốn chụp phong cảnh ở đây.
2513 请大家把黑板上的句子记下来。.
Qǐng dàjiā bǎ hēibǎn shàng de jùzi jì xiàlái.
Mọi người hãy chép câu ở trên bảng đen.
2514 后来因为很忙,我没有坚持下来。.
Hòulái yīnwèi hěn máng, wǒ méiyǒu jiānchí xiàlái.
Về sau do là rất bận, tôi không kiên trì được.
2515 只有努力学习才能得到好成绩。.
Zhǐyǒu nǔlì xuéxí cáinéng dé dào hǎo chéngjī.
Chỉ có nỗ lực học tập thì mới có thể đạt được thành tích tốt.
2516 学外语,只有多听、多说、多写、多练才能学好。.
Xué wàiyǔ, zhǐyǒu duō tīng, duō shuō, duō xiě, duō liàn cáinéng xuéhǎo.
Học ngoại ngữ, chỉ có nghe nhiều, nói nhiều, viết nhiều, đọc nhiều mới có thể học tốt được.
2517 这个房间一个月的租金太贵了,我租不起。.
Zhè ge fángjiān yí ge yuè de zūjīn tài guì le, wǒ zū bù qǐ.
Tiền thuê một tháng của phòng này đắt quá, tôi không thuê nổi.
2518 这件羽绒服太贵了,我买不起。.
Zhè jiàn yǔróngfú tài guì le, wǒ mǎi bù qǐ.
Chiếc áo lông vũ này đắt quá, tôi không mua được.
2519 你听得出来这是谁唱的歌吗?.
Nǐ tīng de chūlái zhè shì shuí chàng de gē ma?
Bạn nghe ra được là ai hát bài này không?
2520 我听不出来。.
Wǒ tīng bù chūlái.
Tôi không nghe ra được.
2521 你听得出来这是什么声音吗?.
Nǐ tīng de chūlái zhè shì shénme shēngyīn ma?
Bạn nghe ra được đây là âm thanh gì không?
2522 我听出来了。.
Wǒ tīng chūlái le.
Tôi nghe ra được rồi.
2523 你看得出来她是哪国人吗?.
Nǐ kàn de chūlái tā shì nǎ guó rén ma?
Bạn nhìn ra cô ta là người Nước nào không?
2524 我看不出来她是哪国人。.
Wǒ kàn bù chūlái tā shì nǎ guó rén.
Tôi nhìn không ra cô ta là người Nước nào.
2525 你看得出来照片上的人是谁吗?.
Nǐ kàn de chūlái zhàopiàn shàng de rén shì shuí ma?
Bạn nhìn ra được người trên tấm hình là ai không?
2526 我看出来了,这是你的姐姐。.
Wǒ kàn chūlái le, zhè shì nǐ de jiějie.
Tôi nhìn ra được rồi, đây là chị gái của bạn.
2527 你吃得出来这是什么肉吗?.
Nǐ chī de chūlái zhè shì shénme ròu ma?
Bạn ăn có nhận ra đây là thịt gì không?
2528 我吃出来了,这是狗肉,很好吃。.
Wǒ chī chūlái le, zhè shì gǒuròu, hěn hào chī.
Tôi ăn nhận ra được rồi, đây là thịt chó, rất là ngon.
2529 你喝得出来这是什么茶吗?.
Nǐ hē de chūlái zhè shì shénme chá ma?
Bạn uống ra được đây là trà gì không?
2530 我喝出来了,这是越南茶。.
Wǒ hē chūlái le, zhè shì yuènán chá.
Tôi uống nhận ra rồi, đây là trà Việt Nam.
2531 你还想学下去吗?.
Nǐ hái xiǎng xué xiàqù ma?
Bạn còn muốn học tiếp không?
2532 我还想继续学下去。.
Wǒ hái xiǎng jìxù xué xiàqù.
Tôi vẫn còn muốn học tiếp.
2533 你还想住下去吗?.
Nǐ hái xiǎng zhù xiàqù ma?
Bạn còn muốn ở tiếp không?
2534 我还想继续住下去。.
Wǒ hái xiǎng jìxù zhù xiàqù.
Tôi vẫn còn muốn ở tiếp.
2535 你还想研究下去吗?.
Nǐ hái xiǎng yánjiū xiàqù ma?
Bạn còn muốn nghiên cứu tiếp không?
2536 我还想继续研究下去。.
Wǒ hái xiǎng jìxù yánjiū xiàqù.
Tôi vẫn còn muốn nghiên cứu tiếp.
2537 这套房子怎么样?.
Zhè tào fángzi zěnme yàng?
Căn hộ này thế nào?
2538 这套房子太贵,我租不起。.
Zhè tào fángzi tài guì, wǒ zū bù qǐ.
Căn hộ này đắt quá, tôi không thuê nổi.
2539 这辆汽车怎么样?.
Zhè liàng qìchē zěnme yàng?
Chiếc xe này thế nào?
2540 这辆汽车太贵,我买不起。.
Zhè liàng qìchē tài guì, wǒ mǎi bù qǐ.
Chiếc xe này đắt quá, tôi mua không nổi.
2541 这个大学怎么样?.
Zhè ge dàxué zěnme yàng?
Trường Đại học này thế nào?
2542 这个大学很好,但是学费太高,我上不起。.
Zhè ge dàxué hěn hǎo, dànshì xuéfèi tài gāo, wǒ shàng bù qǐ.
Trường Đại học này rất tốt, nhưng mà học phí cao quá, tôi không đi học được.
2543 我们坐飞机怎么样?.
Wǒmen zuò fēijī zěnme yàng?
Chúng ta ngồi máy bay, thế nào?
2544 飞机很快,但是太贵,我坐不起。.
Fēijī hěn kuài, dànshì tài guì, wǒ zuò bù qǐ.
Máy bay rất nhanh, nhưng mà đắt quá, tôi không đi được.
2545 你把她的手机号记下来了吗?.
Nǐ bǎ tā de shǒujī hào jì xiàlái le ma?
Bạn đã ghi số điện thoại của cô ta chưa?
2546 我已经记下来了。.
Wǒ yǐjīng jì xiàlái le.
Tôi đã ghi chép rồi.
2547 你把黑板上的字写下来了吗?.
Nǐ bǎ hēibǎn shàng de zì xiě xiàlái le ma?
Bạn đã ghi chép chữ ở trên bảng chưa?
2548 我已经写下来了。.
Wǒ yǐjīng xiě xiàlái le.
Tôi đã ghi chép rồi.
2549 你把那儿的风景拍下来了吗?.
Nǐ bǎ nàr de fēngjǐng pāi xiàlái le ma?
Bạn đã chụp phong cảnh ở đó chưa?
2550 我已经拍下来了。.
Wǒ yǐjīng pāi xiàlái le.
Tôi đã chụp rồi.
2551 你把这个节目录下来了吗?.
Nǐ bǎ zhège jié mù lù xiàlái le ma?
Bạn đã quay phim tiết mục này chưa?
2552 我已经录下来了。.
Wǒ yǐjīng lù xiàlái le.
Tôi đã quay xong rồi.
2553 你把她住的地址记下来了吗?.
Nǐ bǎ tā zhù de dìzhǐ jì xiàlái le ma?
Bạn đã ghi địa chỉ cô ta ở chưa?
2554 你放心吧,我记下来了。.
Nǐ fàngxīn ba, wǒ jì xiàlái le.
Bạn yên tâm đi, tôi đã ghi rồi.
2505 我想起来了,她是我以前的大学同学。.
Wǒ xiǎng qǐlái le, tā shì wǒ yǐqián de dàxué tóngxué.
Tôi nhớ ra rồi, cô ta là bạn Đại học trước đây của tôi.
2556 我想起来了,我把护照放在口袋里了。.
Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ hùzhào fàng zài kǒudài lǐ le.
Tôi nhớ ra rồi, tôi để hộ chiếu ở trong túi.
2557 我想起来了,我把那本汉语书借给她了。.
Wǒ xiǎng qǐlái le, wǒ bǎ nà běn hànyǔ shū jiè gěi tā le.
Tôi nhớ ra rồi, tôi cho cô ta mượn quyển sách Tiếng Trung đó rồi.
Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2500-2560)