Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2200-2300)
2201 没什么,你又不是故意的。.
Méi shénme, nǐ yòu bú shì gùyì de.
Không có gì, không phải là do bạn cố ý.
2202 她的伤要紧吗?.
Tā de shāng yàojǐn ma?
Vết thương của cô ta có nghiêm trọng không?
2203 不要紧,骨头没有被碰上,只是流了一点儿血。.
Bú yàojǐn, gǔtou méiyǒu bèi pèng shāng, zhǐshì liú le yì diǎnr xuě.
Không nghiêm trọng, chưa bị va vào xương, chỉ là chảy ít máu thôi.
2204 她被那个算命的骗走了一百多块钱。.
Tā bèi nà ge suànmìng de piàn zǒu le yì bǎi duō kuài qián.
Cô ta bị tên thầy bói kia lừa mất hơn 100 tệ.
2206 她的手机让我不小心丢了。.
Tā de shǒujī ràng wǒ bù xiǎoxīn diū le.
Điện thoại di động của cô ta bị tôi không cẩn thận làm mất tiêu rồi.
2206 今天我骑摩托车上街的时候,被一个美女撞倒了,从车上摔下来把腿摔伤了。.
Jīntiān wǒ qí mótuō chē shàng jiē de shíhou, bèi yí ge měinǚ zhuàng dǎo le, cóng chē shàng shuāi xiàlái bǎ tuǐ shuāi shāng le.
Hôm nay lúc tôi đi xe máy trên phố thì bị một cô gái đẹp va vào làm tôi bị ngã xuống đường, đùi bị thương.
2207 我的腿还有点儿疼。.
Wǒ de tuǐ hái yǒudiǎnr téng.
Đùi của tôi hơi đau một chút.
2208 伤到骨头了没有?.
Shāng dào gǔtou le méiyǒu?
Có bị thương vào phần xương không?
2209 我被撞倒后,那个美女马上就叫了出租车,把我送到了医院。.
Wǒ bèi zhuàng dǎo hòu, nà ge měinǚ mǎshàng jiù jiào le chūzū chē, bǎ wǒ sòng dào le yīyuàn.
Sau khi bị va ngã, cô gái đẹp đó ngay lập tức gọi xe taxi tới đưa tôi tới bệnh viện.
2210 大夫给我检查了一下儿,还好,没有伤到骨头。.
Dàfu gěi wǒ jiǎnchá le yí xiàr, hái hǎo, méiyǒu shāng dào gǔtou.
Bác sỹ khám cho tôi một lúc, vẫn còn may, chưa bị thương vào phần xương.
2211 那个美女是哪儿的?.
Nà ge měinǚ shì nǎr de?
Cô gái đẹp đó là người ở đâu vậy?
2212 她是北京大学的学生。.
Tā shì běijīng dàxué de xuéshēng.
Cô ta là học sinh trường Đại học Bắc Kinh.
2213 昨天她来看过我,她觉得挺不好意思的。.
Zuótiān tā lái kàn guò wǒ, tā juédé tǐng bù hǎo yìsi de.
Hôm qua cô ta có tới thăm tôi, cô ta cảm thấy rất là áy náy.
2214 街上人多车也多,你骑摩托车的时候,一定要特别小心。.
Jiē shàng rén duō chē yě duō, nǐ qí mótuō chē de shíhòu, yí dìng yào tèbié xiǎoxīn.
Trên phố xe đông người cũng đông, lúc bạn lái xe máy phải thật cẩn thận.
2215 别提了,我的钱包被小偷偷走了。.
Biétí le, wǒ de qiánbāo bèi xiǎotōu tōu zǒu le.
Đừng nhắc tới nữa, ví tiền của tôi bị tên trộm trộm mất rồi.
2216 你丢了多少钱?.
Nǐ diū le duōshǎo qián?
Bạn bị mất bao nhiêu tiền?
2217 钱不多,才几千块钱。.
Qián bù duō, cái jǐ qiān kuài qián.
Tiền không nhiều, chỉ có mấy nghìn tệ.
2218 今天雨下得特别大,她没带雨伞,都淋得像落汤鸡似的,衣服全都湿了。.
Jīntiān yǔ xià de tèbié dà, tā méi dài yǔsǎn, dōu lín de xiàng luòtāngjī shì de, yīfu quán dōu shī le.
Hôm nay trời mưa rất to, cô ta không đem theo ô che mưa, bị ướt như chuột lột, quần áo bị ướt đẫm hết.
2219 怎么倒霉的事都让你碰上了?.
Zěnme dǎoméi de shì dōu ràng nǐ pèng shàng le?
Những việc xui xẻo toàn bị bạn gặp phải là sao?
2220 前几天我遇到一个算命的,就叫她给我算一下儿。.
Qián jǐ tiān wǒ yù dào yí ge suànmìng de, jiù jiào tā gěi wǒ suàn yí xiàr.
Mấy hôm trước tôi gặp một thầy bói, bèn gọi cô ta bói cho tôi một chút.
2221 她说我今年运气不太好,明年就好了,为了感谢她,我给了她一百块钱,朋友们都说我傻,花钱受骗。.
Tā shuō wǒ jīnnián yùnqì bú tài hǎo, míngnián jiù hǎo le, wèi le gǎnxiè tā, wǒ gěi le tā yì bǎi kuài qián, péngyǒumen dōu shuō wǒ shǎ, huā qián shòupiàn.
Cô ta nói năm nay mệnh của tôi không được tốt lắm, năm sau mới tốt, để cảm ơn cô ta, tôi cho cô ta 100 tệ, bạn bè đều bảo tôi ngốc, tiêu tiền bị lừa.
2222 你还在那个公司工作吗?.
Nǐ hái zài nà ge gōngsī gōngzuò ma?
Bạn vẫn còn làm ở công ty đó không?
2223 不了,我已经被老板炒鱿鱼了。.
Bù le, wǒ yǐjīng bèi lǎobǎn chǎo yóuyú le.
Không còn làm nữa, tôi đã bị ông chủ xào mực rồi.
2224 已经好几天我没有看见她来上课了。.
Yǐjīng hǎo jǐ tiān wǒ méiyǒu kànjiàn tā lái shàngkè le.
Đã mấy hôm tôi không thấy cô ta đi học.
2225 听说她住院了,我不知道得了什么病。.
Tīngshuō tā zhùyuàn le, wǒ bù zhīdào dé le shénme bìng.
Nghe nói cô ta nằm viện rồi, tôi không biết cô ta bị bệnh gì.
2226 她得了重感冒,上星期就住院了。.
Tā dé le zhòng gǎnmào, shàng xīngqī jiù zhùyuàn le.
Cô ta bị cảm nặng, tuần trước là đã nằm viện rồi.
2227 今天上午,我和她带着鲜花和水果去看老师。.
Jīntiān shàngwǔ, wǒ hé tā dài zhe xiānhuā hé shuǐguǒ qù kàn lǎoshī . .
Sáng hôm nay, tôi và cô ta đem hoa tươi và hoa quả đến thăm cô giáo.
2228 一走进房间,就看见老师正躺着看书呢。.
Yì zǒu jìn fángjiān, jiù kànjiàn lǎoshī zhèng tǎng zhe kàn shū ne.
Vừa vào trong phòng thì thấy cô giáo đang nằm xem sách.
2229 房间里很干净,也很安静。.
Fángjiān lǐ hěn gānjìng, yě hěn ānjìng.
Trong phòng rất sạch sẽ, cũng rất yên tĩnh.
2230 桌子上摆着一个花瓶,花瓶里插着一束鲜花,花瓶旁边放着一本汉语书。.
Zhuōzi shàng bǎi zhe yí ge huāpíng, huāpíng lǐ chā zhe yí shù xiānhuā, huāpíng pángbiān fàng zhe yì běn hànyǔ shū.
Trên bàn có bày một bình hoa, trong bình hoa đang cắm một bó hoa tươi, bên cạnh bình đang để một quyển sách Tiếng Trung.
2231 看见我们进来,老师很快地从床上坐起来,笑着说:“谢谢你们来看我。”.
Kànjiàn wǒmen jìnlái, lǎoshī hěn kuài de cóng chuáng shàng zuò qǐlái, xiào zhe shuō:“Xièxie nǐmen lái kàn wǒ.”
Thấy chúng tôi đi vào, cô giáo liền ngồi dậy khỏi giường, cười và nói: “Cảm ơn các em tới thăm cô.”
2232 你觉得好点儿了吗?.
Nǐ juéde hǎo diǎnr le ma?
Bạn cảm thấy đỡ hơn chưa?
2233 我觉得好多了,已经不发烧了。.
Wǒ juéde hǎo duō le, yǐjīng bù fāshāo le.
Tôi cảm thấy đỡ nhiều rồi, không còn sốt nữa rồi.
2234 你觉得吃东西怎么样?.
Nǐ juéde chī dōngxi zěnme yàng?
Bạn cảm thấy ăn uống thế nào?
2235 还好,不过,我不太习惯这儿的饭菜,油太多。.
Hái hǎo, bú guò, wǒ bú tài xíguàn zhèr de fàncài, yóu tài duō.
Cũng ổn, nhưng mà tôi chưa quen lắm với món ăn ở đây, nhiều dầu quá.
2236 你真用功,病着还这么努力地学习。.
Nǐ zhēn yònggōng, bìng zhe hái zhème nǔlì de xuéxí.
Bạn thật là chịu khó, bị ốm mà vẫn cố gắng học tập như vậy.
2237 今天你们学到十四课了吧?.
Jīntiān nǐmen xué dào shísì kè le ba?
Hôm nay các bạn học đến bài 14 rồi nhỉ?
2238 十四课已经学完了,该学十五课了。.
Shísì kè yǐjīng xué wán le, gāi xué shíwǔ kè le.
Bài 14 đã học xong rồi, chuẩn bị sang bài 15 rồi.
2239 我真想今天就出院,可是大夫说最少还要休息一个星期。.
Wǒ zhēn xiǎng jīntiān jiù chūyuàn, kěshì dàifu shuō zuìshǎo hái yào xiūxi yí ge xīngqī.
Tôi thật sự muốn hôm nay xuất viện, nhưng bác sỹ bảo là ít nhất còn phải nghỉ ngơi một tuần.
2240 真急人!.
Zhēn jí rén!
Thật là sốt ruột quá!
2241 你不用着急,还是要听大夫的话,身体好了再出院。.
Nǐ bú yòng zháojí, háishì yào tīng dàifu de huà, shēntǐ hǎo le zài chūyuàn.
Bạn không cần phải sốt ruột, dù sao nên nghe theo lời của bác sỹ, cơ thể khỏe đã rồi hãy xuất viện.
2242 昨天晚上她来看我了,还带来了她亲自给我做的面条。.
Zuótiān wǎnshang tā lái kàn wǒ le, hái dài lái le tā qīnzì gěi wǒ zuò de miàntiáo.
Tối qua cô ta tới thăm tôi, còn đem đến món mỳ sợi do cô ta tự tay làm cho tôi.
2243 我出院后,就给你们补课。.
Wǒ chūyuàn hòu, jiù gěi nǐmen bǔkè.
Sau khi tôi xuất viện sẽ bù tiết học cho các bạn.
2244 我们该走了,你好好休息吧。.
Wǒmen gāi zǒu le, nǐ hǎohao xiūxi ba.
Chúng tôi phải đi rồi, bạn cố gắng nghỉ ngơi cho khỏe nhé.
2245 你快回去吧,小心别着凉。.
Nǐ kuài huíqù ba, xiǎoxīn bié zháo liáng.
Bạn mau về đi, cẩn thận đừng để bị cảm lạnh.
2246 老师拉着我的手说:“谢谢你们来看我!”.
Lǎoshī lā zhe wǒ de shǒu shuō:“Xièxie nǐmen lái kàn wǒ!”
Cô giáo kéo lấy tay tôi và nói: “Cảm ơn các em tới thăm cô.”
2247 下了楼,我回过头时,看见她还在阳台上站着,挥手向我告别。.
Xià le lóu, wǒ huí guò tóu shí, kànjiàn tā hái zài yángtái shàng zhàn zhe, huīshǒu xiàng wǒ gàobié.
Lúc tôi xuống tầng và quay lại nhìn, thấy cô ta vẫn đang đứng ở ban công, vẫy tay chào tôi.
2248 现在已经很晚了,还买得到票吗?.
Xiànzài yǐjīng hěn wǎn le, hái néng mǎi de dào piào ma?
Bây giờ đã rất muộn rồi, còn mua được vé không?
2249 你别担心,买得到。.
Nǐ bié dānxīn, mǎi de dào.
Bạn đừng lo lắng, mua được.
2250 晚上七点以前你回得来吗?.
Wǎnshang qī diǎn yǐqián nǐ huí de lái ma?
Trước 7:00 tối bạn về được không?
2251 回得来。.
Huí de lái.
Về được.
2252 今天的作业一个小时做得完吗?.
Jīntiān de zuòyè yí ge xiǎoshí zuò de wán ma?
Bài tập ngày hôm nay một tiếng bạn làm xong được không?
2253 今天的作业太多,一个小时做不完。.
Jīntiān de zuòyè tài duō, yí ge xiǎoshí zuò bù wán.
Bài tập ngày hôm nay nhiều quá, một tiếng làm không hết.
2254 老师讲的话你听得懂听不懂?.
Lǎoshī jiǎng de huà nǐ tīng de dǒng tīng bù dǒng?
Những lời cô giáo giảng bạn nghe hiểu hay không?
2205 你不戴眼镜的时候看得见看不见?.
Nǐ bú dài yǎnjìng de shíhou kàn de jiàn kàn bú jiàn?
Lúc bạn không đeo kính có nhìn thấy được không?
2256 现在去,晚饭前回得来回不来?.
Xiànzài qù, wǎnfàn qián huí de lái huí bù lái?
Bây giờ đi, trước bữa tối có về được không?
2257 我一点儿也听不懂她唱的是什么?.
Wǒ yì diǎnr yě tīng bù dǒng tā chàng de shì shénme?
Tôi chẳng hiểu cô ta hát cái gì?
2258 晚上我有事,去不了。.
Wǎnshang wǒ yǒushì, qù bù liǎo.
Buổi tối tôi có việc, không đi được.
2259 我的眼睛不太好,坐得太远看不清楚。.
Wǒ de yǎnjīng bú tài hǎo, zuò de tài yuǎn kàn bù qīngchu.
Mắt của tôi không tốt lắm, ngồi xa quá không nhìn rõ.
2260 这个故事你看得懂看不懂?.
Zhè ge gùshi nǐ kàn de dǒng kàn bù dǒng?
Câu chuyện này bạn xem có hiểu hay không?
2261 我看得懂。.
Wǒ kàn de dǒng.
Tôi xem hiểu.
2262 我们去看看吧,也许买得到票。.
Wǒmen qù kànkan ba, yěxǔ mǎi de dào piào.
Chúng ta đi xem chút đi, có lẽ mua được vé.
2263 我没有钥匙,进不去。.
Wǒ méiyǒu yàoshi, jìn bú qù.
Tôi không có chìa khóa, không vào được.
2264 作业不太多,一个小时做得完。.
Zuòyè bú tài duō, yí ge xiǎoshí zuò de wán.
Bài tập không nhiều lắm, một tiếng có thể làm xong.
2265 你听得懂老师讲课吗?.
Nǐ tīng de dǒng lǎoshī jiǎng kè ma?
Bạn nghe hiểu cô giáo giảng bài không?
2266 我听得懂。.
Wǒ tīng de dǒng.
Tôi nghe hiểu.
2267 你看得清楚黑板上的字吗?.
Nǐ kàn de qīngchu hēibǎn shàng de zì ma?
Bạn nhìn rõ được chữ trên bảng đen không?
2268 我没戴眼镜,看不清楚。.
Wǒ méi dài yǎnjìng, kàn bù qīngchu.
Tôi không đeo kính, nhìn không rõ.
2269 明天要考试了,你去得了吗?.
Míngtiān yào kǎoshì le, nǐ qǔ de liǎo ma?
Ngày mai sẽ kiểm tra, bạn đi được không?
2270 明天我很忙,去不了了。.
Míngtiān wǒ hěn máng, qù bù liǎo le.
Ngày mai tôi rất bận, không đi được.
2271 她自己走得了吗?.
Tā zìjǐ zǒu de liǎo ma?
Cô ta tự mình đi được không?
2272 她的腿伤了,自己走不了。.
Tā de tuǐ shāng le, zìjǐ zǒu bù liǎo.
Đùi của cô ta bị thương, không tự mình đi được.
2273 你吃得了这么多菜吗?.
Nǐ chī de liǎo zhème duō cài ma?
Bạn ăn được hết tưng đây món không?
2274 我吃得了。.
Wǒ chī de liǎo.
Tôi ăn được hết.
2275 我吃不了这么多菜。.
Wǒ chī bùliǎo zhème duō cài.
Tôi không ăn hết được nhiều món như vậy.
2276 这个教室坐得下五十个人吗?.
Zhè ge jiàoshì zuò de xià wǔshí ge rén ma?
Phòng học này ngồi được 50 người không?
2277 这个教室太小,坐不下。.
Zhè ge jiàoshì tài xiǎo, zuò bú xià.
Phòng học này quá bé, không ngồi hết được.
2278 你把我的毛衣装进去吧。.
Nǐ bǎ wǒ de máoyī zhuāng jìnqù ba.
Bạn cho chiếc áo len của vào trong đi.
2279 这个箱子太小,你的毛衣太大,装不下。.
Zhè ge xiāngzi tài xiǎo, nǐ de máo yī tài dà, zhuāng bú xià.
Cái vali này quá bé, áo len của bạn quá to, không nhét vào được.
2280 今天我有事,不能去。.
Jīntiān wǒ yǒu shì, bù néng qù.
Hôm nay tôi có việc, không đi được.
2281 今天我有时间,能去。.
Jīntiān wǒ yǒu shíjiān, néng qù.
Hôm nay tôi có thời gian, có thể đi được.
2282 今天她有时间,去得了。.
Jīntiān tā yǒu shíjiān, qù de liǎo.
Hôm nay cô ta có thời gian, có thể đi được.
2283 那儿太危险,你不能去。.
Nàr tài wēixiǎn, nǐ bù néng qù.
Ở đó quá nguy hiểm, bạn không được đi.
2284 这个东西不是你的,你不能拿。.
Zhè ge dōngxi bú shì nǐ de, nǐ bù néng ná.
Cái đồ này không phải là của bạn, bạn không được lấy.
2285 这个箱子太重了,我一个人拿不了。.
Zhè ge xiāngzi tài zhòng le, wǒ yí ge rén ná bù liǎo.
Cái vali này quá nặng, tôi một mình không xách được.
2286 屋子里太暗了,我看不见。.
Wūzi lǐ tài àn le, wǒ kàn bú jiàn.
Trong phòng quá tối, tôi không nhìn thấy gì.
2287 你看得懂这个句子吗?.
Nǐ kàn de dǒng zhè ge jùzi ma?
Bạn xem hiểu câu này không?
2288 我看不懂这个句子。.
Wǒ kàn bù dǒng zhè ge jùzi.
Tôi xem không hiểu câu này.
2289 你看得懂这篇课文吗?.
Nǐ kàn de dǒng zhè piān kèwén ma?
Bạn xem hiểu bài khóa này không?
2290 我看得懂这篇课文。.
Wǒ kàn de dǒng zhè piān kèwén.
Tôi xem hiểu bài khóa này.
2291 你看得见黑板上的字吗?.
Nǐ kàn de jiàn hēibǎn shàng de zì ma?
Bạn nhìn thấy chữ trên bảng đen không?
2292 我看不见黑板上的字。.
Wǒ kàn bú jiàn hēibǎn shàng de zì.
Tôi không nhìn thấy chữ trên bảng đen.
2293 你听得见我的声音吗?.
Nǐ tīng de jiàn wǒ de shēngyīn ma?
Bạn nghe được âm thanh của tôi không?
2294 我听不见你的声音。.
Wǒ tīng bú jiàn nǐ de shēngyīn.
Tôi không nghe được âm thanh của bạn.
2295 你看得见前边的人吗?.
Nǐ kàn de jiàn qiánbiān de rén ma?
Bạn nhìn thấy được người phía trước không?
2296 天太黑了,我看不见。.
Tiān tài hēi le, wǒ kàn bú jiàn.
Trời quá tối, tôi không nhìn thấy.
2297 你看得见前边的那座桥吗?.
Nǐ kàn de jiàn qiánbiān de nà zuò qiáo ma?
Bạn nhìn thấy cây cầu phía trước kia không?
2298 那座桥离得太远,我看不见。.
Nà zuò qiáo lí de tài yuǎn, wǒ kàn bú jiàn.
Cây cầu đó cách xa quá, tôi không nhìn thấy.
2299 你看得见说明书上的字吗?.
Nǐ kàn de jiàn shuōmíng shū shàng de zì ma?
Bạn nhìn thấy chữ trên sách hướng dẫn không?
2300 我没戴眼镜,字也太小,我看不见。.
Wǒ méi dài yǎnjìng, zì yě tài xiǎo, wǒ kàn bú jiàn.
Tôi không đeo kính, chữ cũng bé quá, tôi không nhìn thấy.
Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2200-2300)