Câu - Mẫu câu

DEEPSEEK: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGANH IN

Mục lục

6. Tham quan có cần mua vé không?

参观需要买票吗?
Cānguān xūyào mǎi piào ma?
<Phân tích>
  • THAM QUAN TU DẾU MÃI PHIẾU MA?
  • 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.
  • 需要 (xūyào – Tu dếu): Cần.
  • 买票 (mǎi piào – Mãi phiếu): Mua vé.

7. Hôm nay có buổi thuyết trình kỹ thuật không?

今天有技术讲座吗?
Jīntiān yǒu jìshù jiǎngzuò ma?
<Phân tích>
  • KIM THIÊN HỮU KỸ THUẬT GIẢNG TỌA MA?
  • 今天 (jīntiān – Kim thiên): Hôm nay.
  • 技术讲座 (jìshù jiǎngzuò – Kỹ thuật giảng tọa): Thuyết trình kỹ thuật.

8. Quầy dịch vụ ở đâu?

服务台在哪里?
Fúwùtái zài nǎli?
<Phân tích>
  • PHỤC VỤ ĐÀI TẠI NẢ LÝ?
  • 服务台 (fúwùtái – Phục vụ đài): Quầy dịch vụ.

9. Tôi muốn lấy danh sách nhà triển lãm.

我想拿参展商目录。
Wǒ xiǎng ná cānzhǎnshāng mùlù.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG NÃ THAM TRIỂN THƯƠNG MỤC LỤC.
  • 参展商 (cānzhǎnshāng – Tham triển thương): Nhà triển lãm.
  • 目录 (mùlù – Mục lục): Danh sách.

10. Triển lãm này mở cửa đến mấy giờ?

这个展会开到几点?
Zhège zhǎnhuì kāi dào jǐ diǎn?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ TRIỂN HỘI KHAI ĐÁO KỶ ĐIỂM?
  • 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm.
  • 开到几点 (kāi dào jǐ diǎn – Khai đáo kỷ điểm): Mở cửa đến mấy giờ.

11. Chỗ nghỉ ngơi ở đâu?

哪里有休息区?
Nǎli yǒu xiūxī qū?
<Phân tích>
  • NẢ LÝ HỮU HƯU TỨC KHU?
  • 休息区 (xiūxī qū – Hưu tức khu): Khu nghỉ ngơi.

12. Nhà vệ sinh ở phía nào?

洗手间在哪边?
Xǐshǒujiān zài nǎ biān?
<Phân tích>
  • TẨY THỦ GIAN TẠI NẢ BIÊN?
  • 洗手间 (xǐshǒujiān – Tẩy thủ gian): Nhà vệ sinh.

13. Có thể chụp ảnh được không?

可以拍照吗?
Kěyǐ pāizhào ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ PHÁCH CHIẾU MA?
  • 拍照 (pāizhào – Phách chiếu): Chụp ảnh.

14. Có thể quay video được không?

可以录像吗?
Kěyǐ lùxiàng ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ LỤC TƯỢNG MA?
  • 录像 (lùxiàng – Lục tượng): Quay video.

15. Tôi muốn đặt hẹn ngày mai đến lại.

我想预约明天再来。
Wǒ xiǎng yùyuē míngtiān zài lái.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG DỰ ƯỚC MINH THIÊN TÁI LAI.
  • 预约 (yùyuē – Dự ước): Đặt hẹn.
  • 明天再来 (míngtiān zài lái – Minh thiên tái lai): Ngày mai đến lại.

PHẦN B: HỎI CHI TIẾT SẢN PHẨM & MÁY MÓC

16. Máy in này có in được giấy tái chế không?

这台印刷机能印再生纸吗?
Zhè tái yìnshuājī néng yìn zàishēngzhǐ ma?
<Phân tích>
  • GIÁ ĐÀI ẤN XOÁT CƠ NĂNG ẤN TÁI SINH CHỈ MA?
  • 再生纸 (zàishēngzhǐ – Tái sinh chỉ): Giấy tái chế.

17. Tốc độ in tối đa là bao nhiêu?

最高印刷速度是多少?
Zuìgāo yìnshuā sùdù shì duōshao?
<Phân tích>
  • TỐI CAO ẤN XOÁT TỐC ĐỘ THỊ ĐA THIỂU?
  • 最高 (zuìgāo – Tối cao): Tối đa/Cao nhất.
  • 速度 (sùdù – Tốc độ): Tốc độ.

18. Kích thước in lớn nhất là bao nhiêu?

最大印刷尺寸是多少?
Zuìdà yìnshuā chǐcùn shì duōshao?
<Phân tích>
  • TỐI ĐẠI ẤN XOÁT XÍCH THỐN THỊ ĐA THIỂU?
  • 尺寸 (chǐcùn – Xích thốn): Kích thước.

19. Có thể dùng mực dung môi được không?

能用溶剂油墨吗?
Néng yòng róngjì yóumò ma?
<Phân tích>
  • NĂNG DỤNG DUNG TỄ DU MẶC MA?
  • 溶剂 (róngjì – Dung tễ): Dung môi.

20. Máy này có tự động cắt không?

这台机能自动裁切吗?
Zhè tái jī néng zìdòng cáiqiē ma?
<Phân tích>
  • GIÁ ĐÀI CƠ NĂNG TỰ ĐỘNG TÀI THIẾT MA?
  • 自动 (zìdòng – Tự động): Tự động.
  • 裁切 (cáiqiē – Tài thiết): Cắt.

21. Chi phí bảo trì một năm khoảng bao nhiêu?

一年维护费大概多少?
Yī nián wéihù fèi dàgài duōshao?
<Phân tích>
  • NHẤT NIÊN DUY HỘ PHÍ ĐẠI KHÁI ĐA THIỂU?
  • 一年 (yī nián – Nhất niên): Một năm.
  • 维护费 (wéihù fèi – Duy hộ phí): Chi phí bảo trì.
  • 大概 (dàgài – Đại khái): Khoảng.

22. Tuổi thọ đầu in thế nào?

打印头寿命怎么样?
Dǎyìntóu shòumìng zěnmeyàng?
<Phân tích>
  • ĐẢ ẤN ĐẦU THỌ MỆNH CHẨM MẠ SAM?
  • 打印头 (dǎyìntóu – Đả ấn đầu): Đầu in.
  • 寿命 (shòumìng – Thọ mệnh): Tuổi thọ.
  • 怎么样 (zěnmeyàng – Chẩm mạ sam): Thế nào.

23. Tôi muốn xem máy chạy thử trực tiếp.

我想看机器现场演示。
Wǒ xiǎng kàn jīqì xiànchǎng yǎnshì.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG KHÁN CƠ KHÍ HIỆN TRÀNG DIỄN THỊ.
  • 机器 (jīqì – Cơ khí): Máy móc.
  • 现场 (xiànchǎng – Hiện tràng): Trực tiếp/Tại chỗ.
  • 演示 (yǎnshì – Diễn thị): Chạy thử/Trình diễn.

24. Có chứng nhận CE hoặc ROHS không?

有CE或ROHS认证吗?
Yǒu CE huò ROHS rènzhèng ma?
<Phân tích>
  • HỮU CE HOẶC ROHS NHẬN CHỨNG MA?
  • 或 (huò – Hoặc): Hoặc.
  • 认证 (rènzhèng – Nhận chứng): Chứng nhận.

25. Có in được lên túi nhựa PE không?

能印在PE塑料袋上吗?
Néng yìn zài PE sùliàodài shàng ma?
<Phân tích>
  • NĂNG ẤN TẠI PE TỐ LIÊU ĐẠI THƯỢNG MA?
  • 塑料袋 (sùliàodài – Tố liệu đại): Túi nhựa.

26. Độ phân giải in tối đa đạt bao nhiêu dpi?

最高打印分辨率是多少dpi?
Zuìgāo dǎyìn fēnbiànlǜ shì duōshao dpi?
<Phân tích>
  • TỐI CAO ĐẢ ẤN PHÂN BIỆN SUẤT THỊ ĐA THIỂU DPI?
  • 分辨率 (fēnbiànlǜ – Phân biện suất): Độ phân giải.

27. Có thể in một màu được không?

能单色印刷吗?
Néng dānsè yìnshuā ma?
<Phân tích>
  • NĂNG ĐƠN SẮC ẤN XOÁT MA?
  • 单色 (dānsè – Đơn sắc): Một màu.

28. Máy này có tốn điện nhiều không?

这台机器耗电多吗?
Zhè tái jīqì hàodiàn duō ma?
<Phân tích>
  • GIÁ ĐÀI CƠ KHÍ HÁO ĐIỆN ĐA MA?
  • 耗电 (hàodiàn – Háo điện): Tốn điện.

29. Nguyên liệu in nào tương thích?

兼容哪些印刷材料?
Jiānróng nǎxiē yìnshuā cáiliào?
<Phân tích>
  • KIÊM DUNG NẢ TA ẤN XOÁT TÀI LIỆU?
  • 兼容 (jiānróng – Kiêm dung): Tương thích.
  • 材料 (cáiliào – Tài liệu): Nguyên liệu.

30. Tôi muốn xem sản phẩm mẫu.

我想看样品。
Wǒ xiǎng kàn yàngpǐn.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG KHÁN DẠNG PHẨM.
  • 样品 (yàngpǐn – Dạng phẩm): Sản phẩm mẫu.

31. Có hướng dẫn sử dụng tiếng Việt không?

有越南语说明书吗?
Yǒu yuènányǔ shuōmíngshū ma?
<Phân tích>
  • HỮU VIỆT NAM NGỮ THUYẾT MINH THƯ MA?
  • 越南语 (yuènányǔ – Việt Nam ngữ): Tiếng Việt.
  • 说明书 (shuōmíngshū – Thuyết minh thư): Hướng dẫn sử dụng.

32. Máy có kèm phần mềm thiết kế không?

机器带设计软件吗?
Jīqì dài shèjì ruǎnjiàn ma?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ ĐỚI THIẾT KẾ NHUYỄN KIỆN MA?
  • 带 (dài – Đới): Kèm/Mang theo.
  • 设计软件 (shèjì ruǎnjiàn – Thiết kế nhuyễn kiện): Phần mềm thiết kế.

33. Bảo hành bao lâu?

保修多久?
Bǎoxiū duōjiǔ?
<Phân tích>
  • BẢO TU ĐA CỬU?
  • 保修 (bǎoxiū – Bảo tu): Bảo hành.
  • 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.

34. Có linh kiện thay thế dễ tìm không?

配件容易买到吗?
Pèijiàn róngyì mǎi dào ma?
<Phân tích>
  • PHỐI KIỆN DUNG DỊ MÃI ĐÁO MA?
  • 配件 (pèijiàn – Phối kiện): Linh kiện.
  • 容易 (róngyì – Dung dị): Dễ dàng.

35. Máy hoạt động ồn ào không?

机器噪音大吗?
Jīqì zàoyīn dà ma?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ TÀO ÂM ĐẠI MA?
  • 噪音 (zàoyīn – Tào âm): Tiếng ồn.

36. Trọng lượng máy khoảng bao nhiêu kg?

机器大概多少公斤?
Jīqì dàgài duōshao gōngjīn?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ ĐẠI KHÁI ĐA THIỂU CÔNG CÂN?
  • 公斤 (gōngjīn – Công cân): Kg.

37. Có phiên bản công suất nhỏ hơn không?

有小一点的型号吗?
Yǒu xiǎo yīdiǎn de xínghào ma?
<Phân tích>
  • HỮU TIỂU NHẤT ĐIỂM ĐÍCH HÌNH HÀO MA?
  • 型号 (xínghào – Hình hào): Model/Phiên bản.

38. Mực in có phai màu dưới nắng không?

油墨在阳光下会褪色吗?
Yóumò zài yángguāng xià huì tuìsè ma?
<Phân tích>
  • DU MẶC TẠI DƯƠNG QUANG HẠ HỘI THOÁI SẮC MA?
  • 阳光 (yángguāng – Dương quang): Ánh nắng.
  • 褪色 (tuìsè – Thoái sắc): Phai màu.

39. Có thể in trên bìa carton không?

能印在纸箱上吗?
Néng yìn zài zhǐxiāng shàng ma?
<Phân tích>
  • NĂNG ẤN TẠI CHỈ SƯƠNG THƯỢNG MA?
  • 纸箱 (zhǐxiāng – Chỉ sương): Bìa carton.

40. Thời gian làm nóng máy bao lâu?

机器预热要多久?
Jīqì yùrè yào duōjiǔ?
<Phân tích>
  • CƠ KHÍ DỰ NHIỆT YẾU ĐA CỬU?
  • 预热 (yùrè – Dự nhiệt): Làm nóng/làm ấm máy.

PHẦN C: HỎI GIÁ & ĐIỀU KIỆN MUA HÀNG

41. Làm ơn báo giá sơ bộ cho máy này.

请报一下这台机器的参考价格。
Qǐng bào yīxià zhè tái jīqì de cānkǎo jiàgé.
<Phân tích>
  • THỈNH BÁO NHẤT HẠ GIÁ ĐÀI CƠ KHÍ ĐÍCH THAM KHẢO GIÁ CÁCH.
  • 参考价格 (cānkǎo jiàgé – Tham khảo giá cách): Giá tham khảo.

42. Đã bao gồm chi phí lắp đặt chưa?

包含安装费吗?
Bāohán ānzhuāng fèi ma?
<Phân tích>
  • BAO HÀM AN TRANG PHÍ MA?
  • 包含 (bāohán – Bao hàm): Bao gồm.
  • 安装费 (ānzhuāng fèi – An trang phí): Phí lắp đặt.

43. Có thể thương lượng giá không?

价格可以商量吗?
Jiàgé kěyǐ shāngliang ma?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁCH KHẢ DĨ THƯƠNG LƯỢNG MA?
  • 商量 (shāngliang – Thương lượng): Thương lượng.

44. Giá này đã bao gồm thuế chưa?

这个价格含税吗?
Zhège jiàgé hán shuì ma?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ THỊ GIÁ CÁCH HÀM THUẾ MA?
  • 含税 (hán shuì – Hàm thuế): Bao gồm thuế.

45. Chi phí vận chuyển về Việt Nam là bao nhiêu?

运到越南的运费是多少?
Yùn dào yuènán de yùnfèi shì duōshao?
<Phân tích>
  • VẬN ĐÁO VIỆT NAM ĐÍCH VẬN PHÍ THỊ ĐA THIỂU?
  • 运到 (yùn dào – Vận đáo): Vận chuyển đến.
  • 运费 (yùnfèi – Vận phí): Chi phí vận chuyển.

46. Thanh toán bằng hình thức nào?

付款方式是什么?
Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
<Phân tích>
  • PHÓ KHOẢN PHƯƠNG THỨC THỊ THẬP MA?
  • 付款方式 (fùkuǎn fāngshì – Phó khoản phương thức): Hình thức thanh toán.

47. Có hỗ trợ đào tạo vận hành không?

提供操作培训吗?
Tígōng cāozuò péixùn ma?
<Phân tích>
  • ĐỀ CUNG THAO TÁC BỒI HUẤN MA?
  • 操作 (cāozuò – Thao tác): Vận hành.
  • 培训 (péixùn – Bồi huấn): Đào tạo.

48. Thời gian giao hàng là bao lâu?

交货期是多久?
Jiāohuò qī shì duōjiǔ?
<Phân tích>
  • GIAO HÓA KỲ THỊ ĐA CỬU?
  • 交货期 (jiāohuò qī – Giao hóa kỳ): Thời gian giao hàng.

49. Có hợp đồng tiếng Việt song song không?

有越南语合同吗?
Yǒu yuènányǔ hétong ma?
<Phân tích>
  • HỮU VIỆT NAM NGỮ HỢP ĐỒNG MA?
  • 合同 (hétong – Hợp đồng): Hợp đồng.

50. Nếu mua số lượng nhiều có chiết khấu không?

批量购买有折扣吗?
Pīliàng gòumǎi yǒu zhékòu ma?
<Phân tích>
  • PHI LƯỢNG CẤU MÃI HỮU CHIẾT KHẤU MA?
  • 批量 (pīliàng – Phi lượng): Số lượng lớn.
  • 折扣 (zhékòu – Chiết khấu): Chiết khấu.

51. Phụ tùng thay thế có bán riêng không?

配件可以单独买吗?
Pèijiàn kěyǐ dāndú mǎi ma?
<Phân tích>
  • PHỐI KIỆN KHẢ DĨ ĐƠN ĐỘC MÃI MA?
  • 配件 (pèijiàn – Phối kiện): Phụ tùng.
  • 单独 (dāndú – Đơn độc): Riêng lẻ.

52. Có chương trình cho vay trả góp không?

有分期付款计划吗?
Yǒu fēnqī fùkuǎn jìhuà ma?
<Phân tích>
  • HỮU PHÂN KỲ PHÓ KHOẢN KẾ HOẠCH MA?
  • 分期付款 (fēnqī fùkuǎn – Phân kỳ phó khoản): Trả góp.

53. Máy đã qua sử dụng có bán không?

有二手设备卖吗?
Yǒu èrshǒu shèbèi mài ma?
<Phân tích>
  • HỮU NHỊ THỦ THIẾT BỊ MẠI MA?
  • 二手 (èrshǒu – Nhị thủ): Đã qua sử dụng.

54. Có thể dùng thử 1 tháng không?

能试用一个月吗?
Néng shìyòng yī gè yuè ma?
<Phân tích>
  • NĂNG THÍ DỤNG NHẤT CÁ NGUYỆT MA?
  • 试用 (shìyòng – Thí dụng): Dùng thử.

55. Giá này đã bao gồm phí huấn luyện chưa?

这个价格含培训费吗?
Zhège jiàgé hán péixùn fèi ma?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ THỊ GIÁ CÁCH HÀM BỒI HUẤN PHÍ MA?
  • 培训费 (péixùn fèi – Bồi huấn phí): Phí huấn luyện.

56. Khi hỏng hóc, kỹ thuật viên có đến tận nơi không?

故障时技师会上门吗?
Gùzhàng shí jìshī huì shàngmén ma?
<Phân tích>
  • CỐ CHƯỚNG THÌ KỸ SƯ HỘI THƯỢNG MÔN MA?
  • 故障 (gùzhàng – Cố chướng): Hỏng hóc.
  • 技师 (jìshī – Kỹ sư/Kỹ thuật viên): Kỹ thuật viên.
  • 上门 (shàngmén – Thượng môn): Đến tận nơi.

57. Bảo hành có hiệu lực tại Việt Nam không?

保修在越南有效吗?
Bǎoxiū zài yuènán yǒuxiào ma?
<Phân tích>
  • BẢO TU TẠI VIỆT NAM HỮU HIỆU MA?
  • 有效 (yǒuxiào – Hữu hiệu): Có hiệu lực.

58. Có thể mua online sau hội chợ không?

展会结束后能在线购买吗?
Zhǎnhuì jiéshù hòu néng zàixiàn gòumǎi ma?
<Phân tích>
  • TRIỂN HỘI KẾT THÚC HẬU NĂNG TẠI TUYẾN CẤU MÃI MA?
  • 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Hội chợ.
  • 在线 (zàixiàn – Tại tuyến): Online.

59. Tôi cần hóa đơn đỏ.

我需要红色发票。
Wǒ xūyào hóngsè fāpiào.
<Phân tích>
  • NGÃ TU YẾU HỒNG SẮC PHÁT PHIẾU.
  • 红色发票 (hóngsè fāpiào – Hồng sắc phát phiếu): Hóa đơn đỏ.

60. Có mẫu thử không?

有演示样品吗?
Yǒu yǎnshì yàngpǐn ma?
<Phân tích>
  • HỮU DIỄN THỊ DẠNG PHẨM MA?
  • 演示 (yǎnshì – Diễn thị): Thử/Trình diễn.
  • 样品 (yàngpǐn – Dạng phẩm): Mẫu.

“`

PHẦN D: GIAO TIẾP KHI LẤY TÀI LIỆU & TRAO ĐỔI DANH THIẾP

61. Cho tôi xin một tờ rơi về sản phẩm này.

请给我一张这个产品的宣传单。
Qǐng gěi wǒ yī zhāng zhège chǎnpǐn de xuānchuándān.
<Phân tích>
  • THỈNH CẤP NGÃ NHẤT TRƯƠNG GIÁ CÁ SẢN PHẨM ĐÍCH TUYÊN TRUYỀN ĐƠN.
  • 请 (Qǐng – Thỉnh): Mời/Làm ơn.
  • 给我 (gěi wǒ – Cấp ngã): Cho tôi.
  • 一张 (yī zhāng – Nhất trương): Một tờ.
  • 这个产品 (zhège chǎnpǐn – Giá cá sản phẩm): Sản phẩm này.
  • 的 (de – Đích): Của.
  • 宣传单 (xuānchuándān – Tuyên truyền đơn): Tờ rơi quảng cáo.

62. Tôi có thể lấy catalogue của quý công ty không?

我可以拿贵公司的产品目录吗?
Wǒ kěyǐ ná guì gōngsī de chǎnpǐn mùlù ma?
<Phân tích>
  • NGÃ KHẢ DĨ NÁ QUÝ CÔNG TY ĐÍCH SẢN PHẨM MỤC LỤC MA?
  • 我可以 (wǒ kěyǐ – Ngã khả dĩ): Tôi có thể.
  • 拿 (ná – Nã): Lấy.
  • 贵公司 (guì gōngsī – Quý công ty): Quý công ty.
  • 产品目录 (chǎnpǐn mùlù – Sản phẩm mục lục): Catalogue sản phẩm.

63. Đây là danh thiếp của tôi.

这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ NGÃ ĐÍCH DANH PHIẾN.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
  • 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp.

64. Tôi xin một danh thiếp của anh/chị.

我要一张您的名片。
Wǒ yào yī zhāng nín de míngpiàn.
<Phân tích>
  • NGÃ YẾU NHẤT TRƯƠNG NẪM ĐÍCH DANH PHIẾN.
  • 我要 (wǒ yào – Ngã yếu): Tôi muốn/xin.
  • 一张 (yī zhāng – Nhất trương): Một tấm.
  • 您的 (nín de – Nẫm đích): Của anh/chị (tôn trọng).

65. Chúng ta kết bạn WeChat nhé?

我们加微信吧?
Wǒmen jiā Wēixìn ba?
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN GIA VI TÍN BA?
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
  • 加 (jiā – Gia): Thêm/Kết.
  • 微信 (Wēixìn – Vi tín): WeChat.
  • 吧 (ba – Ba): Trợ từ ngữ khí (nhé/đi).

66. Sau hội chợ tôi sẽ liên lạc lại.

展会结束后我会再联系。
Zhǎnhuì jiéshù hòu wǒ huì zài liánxì.
<Phân tích>
  • TRIỂN HỘI KẾT THÚC HẬU NGÃ HỘI TÁI LIÊN HỆ.
  • 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Hội chợ/Triển lãm.
  • 结束后 (jiéshù hòu – Kết thúc hậu): Sau khi kết thúc.
  • 我会 (wǒ huì – Ngã hội): Tôi sẽ.
  • 再 (zài – Tái): Lại/Nữa.
  • 联系 (liánxì – Liên hệ): Liên lạc.

67. Làm ơn gửi báo giá vào email cho tôi.

请把报价单发到我的邮箱。
Qǐng bǎ bàojiàdān fā dào wǒ de yóuxiāng.
<Phân tích>
  • THỈNH BẢO GIÁ ĐƠN PHÁT ĐÁO NGÃ ĐÍCH BƯU TƯƠNG.
  • 报价单 (bàojiàdān – Báo giá đơn): Bảng báo giá.
  • 发到 (fā dào – Phát đáo): Gửi đến.
  • 我的邮箱 (wǒ de yóuxiāng – Ngã đích bưu tương): Email của tôi.

68. Tôi cần đem mẫu về cho sếp xem.

我需要带样品回去给老板看。
Wǒ xūyào dài yàngpǐn huíqù gěi lǎobǎn kàn.
<Phân tích>
  • NGÃ TU NHU ĐỚI DẠNG PHẨM HỒI KHỨ CẤP LÃO BẢN KHÁN.
  • 需要 (xūyào – Tu nhu): Cần.
  • 带 (dài – Đới): Đem/Mang.
  • 样品 (yàngpǐn – Dạng phẩm): Mẫu thử.
  • 回去 (huíqù – Hồi khứ): Trở về.
  • 给老板看 (gěi lǎobǎn kàn – Cấp lão bản khán): Cho sếp xem.

69. Công ty tôi chuyên về in bao bì thực phẩm.

我公司专门做食品包装印刷。
Wǒ gōngsī zhuānmén zuò shípǐn bāozhuāng yìnshuā.
<Phân tích>
  • NGÃ CÔNG TY CHUYÊN MÔN TÁC THỰC PHẨM BAO TRANG ẤN XOÁT.
  • 专门 (zhuānmén – Chuyên môn): Chuyên về.
  • 食品 (shípǐn – Thực phẩm): Thực phẩm.
  • 包装 (bāozhuāng – Bao trang): Bao bì.
  • 印刷 (yìnshuā – Ấn xoát): In ấn.

70. Đây là lần đầu tôi tham quan triển lãm này.

这是我第一次参观这个展会。
Zhè shì wǒ dì yī cì cānguān zhège zhǎnhuì.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ NGÃ ĐỆ NHẤT THỨ THAM QUAN GIÁ CÁ TRIỂN HỘI.
  • 第一次 (dì yī cì – Đệ nhất thứ): Lần đầu tiên.
  • 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan/Thăm.

71. Các bạn có văn phòng tại Việt Nam không?

你们在越南有办公室吗?
Nǐmen zài yuènán yǒu bàngōngshì ma?
<Phân tích>
  • NHĨ MÔN TẠI VIỆT NAM HỮU BẢN CÔNG THẤT MA?
  • 你们 (nǐmen – Nhĩ môn): Các bạn.
  • 在越南 (zài yuènán – Tại Việt Nam): Ở Việt Nam.
  • 办公室 (bàngōngshì – Bản công thất): Văn phòng.

72. Tôi muốn biết thêm thông số kỹ thuật.

我想了解更多技术参数。
Wǒ xiǎng liǎojiě gèng duō jìshù cānshù.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG LIỄU GIẢI CÁNH ĐA KỸ THUẬT THAM SỐ.
  • 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Biết/Tìm hiểu.
  • 更多 (gèng duō – Cánh đa): Thêm/Nhiều hơn.
  • 技术参数 (jìshù cānshù – Kỹ thuật tham số): Thông số kỹ thuật.

73. Làm ơn nói chậm một chút.

请说慢一点。
Qǐng shuō màn yīdiǎn.
<Phân tích>
  • THỈNH THUYẾT MẠN NHẤT ĐIỂM.
  • 说 (shuō – Thuyết): Nói.
  • 慢 (màn – Mạn): Chậm.
  • 一点 (yīdiǎn – Nhất điểm): Một chút.

74. Tôi có thể giữ tờ rơi này không?

我可以留着这张宣传单吗?
Wǒ kěyǐ liú zhe zhè zhāng xuānchuándān ma?
<Phân tích>
  • NGÃ KHẢ DĨ LƯU TRỨ GIÁ TRƯƠNG TUYÊN TRUYỀN ĐƠN MA?
  • 留着 (liú zhe – Lưu trứ): Giữ lại.

75. Cảm ơn, tôi sẽ cân nhắc.

谢谢,我会考虑的。
Xièxie, wǒ huì kǎolǜ de.
<Phân tích>
  • TẠ TẠ, NGÃ HỘI KHẢO LỰ ĐÍCH.
  • 谢谢 (xièxie – Tạ tạ): Cảm ơn.
  • 考虑 (kǎolǜ – Khảo lự): Cân nhắc/Xem xét.

PHẦN E: HỎI VỀ HỘI THẢO & SỰ KIỆN BÊN LỀ

76. Hôm nay có hội thảo nào về in kỹ thuật số không?

今天有关于数码印刷的研讨会吗?
Jīntiān yǒu guānyú shùmǎ yìnshuā de yántǎohuì ma?
<Phân tích>
  • KIM THIÊN HỮU QUAN VU SỐ MÃ ẤN XOÁT ĐÍCH NGHIÊN THẢO HỘI MA?
  • 今天 (jīntiān – Kim thiên): Hôm nay.
  • 关于 (guānyú – Quan vu): Về/Liên quan đến.
  • 数码印刷 (shùmǎ yìnshuā – Số mã ấn xoát): In kỹ thuật số.
  • 研讨会 (yántǎohuì – Nghiên thảo hội): Hội thảo.

77. Diễn giả nói tiếng Anh hay Trung Quốc?

演讲人说英语还是中文?
Yǎnjiǎngrén shuō yīngyǔ háishì zhōngwén?
<Phân tích>
  • DIỄN GIẢ NHÂN THUYẾT ANH NGỮ HOÀN THỊ TRUNG VĂN?
  • 演讲人 (yǎnjiǎngrén – Diễn giảng nhân): Diễn giả.
  • 英语 (yīngyǔ – Anh ngữ): Tiếng Anh.
  • 还是 (háishì – Hoàn thị): Hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn).
  • 中文 (zhōngwén – Trung văn): Tiếng Trung.

78. Có phiên dịch tiếng Việt không?

有越南语翻译吗?
Yǒu yuènányǔ fānyì ma?
<Phân tích>
  • HỮU VIỆT NAM NGỮ PHIÊN DỊCH MA?
  • 越南语 (yuènányǔ – Việt Nam ngữ): Tiếng Việt.
  • 翻译 (fānyì – Phiên dịch): Phiên dịch.

79. Tôi có thể tham dự miễn phí không?

我可以免费参加吗?
Wǒ kěyǐ miǎnfèi cānjiā ma?
<Phân tích>
  • NGÃ KHẢ DĨ MIỄN PHÍ THAM GIA MA?
  • 免费 (miǎnfèi – Miễn phí): Miễn phí.
  • 参加 (cānjiā – Tham gia): Tham dự.

80. Hội thảo bắt đầu lúc mấy giờ?

研讨会几点开始?
Yántǎohuì jǐ diǎn kāishǐ?
<Phân tích>
  • NGHIÊN THẢO HỘI KỶ ĐIỂM KHAI THỦY?
  • 几点 (jǐ diǎn – Kỷ điểm): Mấy giờ.
  • 开始 (kāishǐ – Khai thủy): Bắt đầu.

81. Cần đăng ký trước không?

需要提前注册吗?
Xūyào tíqián zhùcè ma?
<Phân tích>
  • TU NHU ĐỀ TIỀN CHÚ TỊCH MA?
  • 需要 (xūyào – Tu nhu): Cần.
  • 提前 (tíqián – Đề tiền): Trước/Sớm.
  • 注册 (zhùcè – Chú tịch): Đăng ký.

82. Phòng hội thảo ở tầng mấy?

研讨会在几楼?
Yántǎohuì zài jǐ lóu?
<Phân tích>
  • NGHIÊN THẢO HỘI TẠI KỶ LÂU?
  • 几楼 (jǐ lóu – Kỷ lâu): Tầng mấy.

83. Tôi muốn gặp chuyên gia của hãng đó.

我想见那家公司的专家。
Wǒ xiǎng jiàn nà jiā gōngsī de zhuānjiā.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG KIẾN NA GIA CÔNG TY ĐÍCH CHUYÊN GIA.
  • 想见 (xiǎng jiàn – Tưởng kiến): Muốn gặp.
  • 那家公司 (nà jiā gōngsī – Na gia công ty): Công ty đó.
  • 专家 (zhuānjiā – Chuyên gia): Chuyên gia.

84. Bữa trưa có được phục vụ tại đây không?

这里有午餐提供吗?
Zhèli yǒu wǔcān tígōng ma?
<Phân tích>
  • GIÁ LÝ HỮU NGỌ XAN ĐỀ CUNG MA?
  • 这里 (zhèli – Giá lý): Ở đây.
  • 午餐 (wǔcān – Ngọ xan): Bữa trưa.
  • 提供 (tígōng – Đề cung): Cung cấp/Phục vụ.

85. Có thể xem lại bản ghi hình hội thảo được không?

可以回看研讨会的录像吗?
Kěyǐ huíkàn yántǎohuì de lùxiàng ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ HỒI KHÁN NGHIÊN THẢO HỘI ĐÍCH LỤC TƯỢNG MA?
  • 回看 (huíkàn – Hồi khán): Xem lại.
  • 录像 (lùxiàng – Lục tượng): Bản ghi hình.

86. Ai là người phụ trách khu vực Đông Nam Á?

谁是东南亚地区的负责人?
Shéi shì dōngnányà dìqū de fùzérén?
<Phân tích>
  • THÙY THỊ ĐÔNG NAM Á ĐỊA KHU ĐÍCH PHỤ TRÁCH NHÂN?
  • 谁 (shéi – Thùy): Ai.
  • 东南亚 (dōngnányà – Đông Nam Á): Đông Nam Á.
  • 地区 (dìqū – Địa khu): Khu vực.
  • 负责人 (fùzérén – Phụ trách nhân): Người phụ trách.

87. Sáng mai có hoạt động gì đặc biệt không?

明天上午有什么特别活动吗?
Míngtiān shàngwǔ yǒu shénme tèbié huódòng ma?
<Phân tích>
  • MINH THIÊN THƯỢNG NGỌ HỮU THẬP MA ĐẶC BIỆT HOẠT ĐỘNG MA?
  • 明天上午 (míngtiān shàngwǔ – Minh thiên thượng ngọ): Sáng mai.
  • 什么 (shénme – Thập ma): Cái gì.
  • 特别 (tèbié – Đặc biệt): Đặc biệt.
  • 活动 (huódòng – Hoạt động): Hoạt động.

88. Tôi muốn đăng ký tham dự ngày thứ hai.

我想注册参加第二天。
Wǒ xiǎng zhùcè cānjiā dì èr tiān.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG CHÚ TỊCH THAM GIA ĐỆ NHỊ THIÊN.
  • 第二天 (dì èr tiān – Đệ nhị thiên): Ngày thứ hai.

89. Tài liệu hội thảo có bản mềm không?

研讨会有电子版资料吗?
Yántǎohuì yǒu diànzǐ bǎn zīliào ma?
<Phân tích>
  • NGHIÊN THẢO HỘI HỮU ĐIỆN TỬ BẢN TƯ LIỆU MA?
  • 电子版 (diànzǐ bǎn – Điện tử bản): Bản điện tử/Bản mềm.
  • 资料 (zīliào – Tư liệu): Tài liệu.

90. Buổi chiều có demo máy mới không?

下午有新机器演示吗?
Xiàwǔ yǒu xīn jīqì yǎnshì ma?
<Phân tích>
  • HẠ NGỌ HỮU TÂN CƠ KHÍ DIỄN THỊ MA?
  • 下午 (xiàwǔ – Hạ ngọ): Buổi chiều.
  • 新机器 (xīn jīqì – Tân cơ khí): Máy mới.
  • 演示 (yǎnshì – Diễn thị): Demo/Trình diễn.

PHẦN F: KẾT THÚC & CẢM ƠN, CHÀO TẠM BIỆT

91. Cảm ơn anh/chị đã giải thích.

谢谢您的解释。
Xièxie nín de jiěshì.
<Phân tích>
  • TẠ TẠ NẪM ĐÍCH GIẢI THÍCH.
  • 谢谢 (xièxie – Tạ tạ): Cảm ơn.
  • 您的 (nín de – Nẫm đích): Của anh/chị.
  • 解释 (jiěshì – Giải thích): Giải thích.

92. Hôm nay tôi học hỏi được rất nhiều.

今天我学到了很多。
Jīntiān wǒ xuédào le hěnduō.
<Phân tích>
  • KIM THIÊN NGÃ HỌC ĐÁO LIỄU HẨN ĐA.
  • 学到 (xuédào – Học đáo): Học được/Học hỏi được.
  • 很多 (hěnduō – Hẩn đa): Rất nhiều.

93. Triển lãm này rất hữu ích.

这个展会很有用。
Zhège zhǎnhuì hěn yǒuyòng.
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ TRIỂN HỘI HẨN HỮU DỤNG.
  • 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm/Hội chợ.
  • 有用 (yǒuyòng – Hữu dụng): Hữu ích.

94. Hy vọng sau này hợp tác.

希望以后合作。
Xīwàng yǐhòu hézuò.
<Phân tích>
  • HY VỌNG DĨ HẬU HỢP TÁC.
  • 希望 (xīwàng – Hy vọng): Hy vọng.
  • 以后 (yǐhòu – Dĩ hậu): Sau này.
  • 合作 (hézuò – Hợp tác): Hợp tác.

95. Tôi sẽ gửi email xác nhận sau.

我过后会发确认邮件。
Wǒ guòhòu huì fā quèrèn yóujiàn.
<Phân tích>
  • NGÃ QUÁ HẬU HỘI PHÁT XÁC NHẬN BƯU TƯƠNG.
  • 过后 (guòhòu – Quá hậu): Sau đó.
  • 确认 (quèrèn – Xác nhận): Xác nhận.
  • 邮件 (yóujiàn – Bưu kiện/Email): Email.

96. Hẹn gặp lại ngày mai.

明天见。
Míngtiān jiàn.
<Phân tích>
  • MINH THIÊN KIẾN.
  • 明天 (míngtiān – Minh thiên): Ngày mai.
  • 见 (jiàn – Kiến): Gặp.

97. Chúc anh/chị có một ngày tốt lành.

祝您今天愉快。
Zhù nín jīntiān yúkuài.
<Phân tích>
  • CHÚ NẪM KIM THIÊN DU KHÓAI.
  • 祝 (zhù – Chúc): Chúc.
  • 愉快 (yúkuài – Du khoái): Vui vẻ/Tốt lành.

98. Xin phép đi trước, tạm biệt.

我先走了,再见。
Wǒ xiān zǒu le, zàijiàn.
<Phân tích>
  • NGÃ TIÊN TẨU LIỄU, TÁI KIẾN.
  • 先 (xiān – Tiên): Trước.
  • 走了 (zǒu le – Tẩu liễu): Đi (thôi).
  • 再见 (zàijiàn – Tái kiến): Tạm biệt.

99. Cảm ơn đã dành thời gian.

谢谢您抽出时间。
Xièxie nín chōuchū shíjiān.
<Phân tích>
  • TẠ TẠ NẪM TRỪU XUẤT THỜI GIAN.
  • 抽出 (chōuchū – Trừu xuất): Dành ra/Rút ra.
  • 时间 (shíjiān – Thời gian): Thời gian.

100. Chúc triển lãm thành công tốt đẹp.

祝展会圆满成功。
Zhù zhǎnhuì yuánmǎn chénggōng.
<Phân tích>
  • CHÚ TRIỂN HỘI VIÊN MÃN THÀNH CÔNG.
  • 圆满 (yuánmǎn – Viên mãn): Trọn vẹn/Tốt đẹp.
  • 成功 (chénggōng – Thành công): Thành công.

101. Xin lỗi, tiếng Trung của tôi chưa tốt lắm.

对不起,我的中文还不太好。
Duìbuqǐ, wǒ de zhōngwén hái bù tài hǎo.
<Phân tích>
  • ĐỐI BẤT KHỞI, NGÃ ĐÍCH TRUNG VĂN HOÀN BẤT THÁI HẢO.
  • 对不起 (duìbuqǐ – Đối bất khởi): Xin lỗi.
  • 还 (hái – Hoàn): Còn/Vẫn.
  • 不太好 (bù tài hǎo – Bất thái hảo): Không tốt lắm.

PHẦN G: TÌM HIỂU / SẼ HỌC TIẾNG TRUNG

102. Tôi đang bắt đầu tìm hiểu tiếng Trung.

我正在开始了解中文。
Wǒ zhèngzài kāishǐ liǎojiě Zhōngwén.
<Phân tích>
  • NGÃ CHÁNH TẠI KHAI THỦY LIỄU GIẢI TRUNG VĂN.
  • 正在 (zhèngzài – Chánh tại): Đang.
  • 开始 (kāishǐ – Khai thủy): Bắt đầu.
  • 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Tìm hiểu.

103. Tôi định sau triển lãm này sẽ học tiếng Trung.

我打算这个展会结束后学中文。
Wǒ dǎsuàn zhège zhǎnhuì jiéshù hòu xué Zhōngwén.
<Phân tích>
  • NGÃ ĐẢ TOÁN GIÁ CÁ TRIỂN HỘI KẾT THÚC HẬU HỌC TRUNG VĂN.
  • 打算 (dǎsuàn – Đả toán): Định/Dự định.
  • 结束后 (jiéshù hòu – Kết thúc hậu): Sau khi kết thúc.

104. Nói chậm một chút được không? Tôi vẫn đang tập nghe.

能说慢一点吗?我还在练听力。
Néng shuō màn yīdiǎn ma? Wǒ hái zài liàn tīnglì.
<Phân tích>
  • NĂNG THUYẾT MẠN NHẤT ĐIỂM MA? NGÃ HOÀN TẠI LUYỆN THÍNH LỰC.
  • 能 (néng – Năng): Có thể.
  • 练 (liàn – Luyện): Tập luyện.
  • 听力 (tīnglì – Thính lực): Khả năng nghe.

105. Câu này nói bằng tiếng Trung thế nào?

这句话用中文怎么说?
Zhè jù huà yòng Zhōngwén zěnme shuō?
<Phân tích>
  • GIÁ CÚ THOẠI DỤNG TRUNG VĂN CHẨM MA THUYẾT?
  • 这句话 (zhè jù huà – Giá cú thoại): Câu này.
  • 用 (yòng – Dụng): Dùng/Bằng.
  • 怎么说 (zěnme shuō – Chẩm ma thuyết): Nói thế nào.

106. Tôi rất thích tiếng Trung, nghe rất hay.

我很喜欢中文,听起来很好听。
Wǒ hěn xǐhuān Zhōngwén, tīng qǐlái hěn hǎotīng.
<Phân tích>
  • NGÃ HẨN HỶ HOAN TRUNG VĂN, THÍNH KHỞI LAI HẨN HẢO THÍNH.
  • 喜欢 (xǐhuān – Hỷ hoan): Thích.
  • 听起来 (tīng qǐlái – Thính khởi lai): Nghe (có vẻ).
  • 好听 (hǎotīng – Hảo thính): Hay.

107. Sau này tôi muốn dùng tiếng Trung để giao tiếp làm ăn.

以后我想用中文来交流生意。
Yǐhòu wǒ xiǎng yòng Zhōngwén lái jiāoliú shēngyì.
<Phân tích>
  • DĨ HẬU NGÃ TƯỞNG DỤNG TRUNG VĂN LAI GIAO LƯU SINH Ý.
  • 交流 (jiāoliú – Giao lưu): Giao tiếp.
  • 生意 (shēngyì – Sinh ý): Việc làm ăn/Kinh doanh.

108. Tôi mới học tiếng Trung được vài tuần nay.

我才学中文几个星期。
Wǒ cái xué Zhōngwén jǐ ge xīngqī.
<Phân tích>
  • NGÃ TÀI HỌC TRUNG VĂN KỶ CÁ TINH KỲ.
  • 才 (cái – Tài): Mới.
  • 几个 (jǐ ge – Kỷ cá): Vài.
  • 星期 (xīngqī – Tinh kỳ): Tuần.

109. Tôi có thể học từ anh/chị một vài từ chuyên ngành in ấn không?

我能跟您学几个印刷专业词吗?
Wǒ néng gēn nín xué jǐ ge yìnshuā zhuānyè cí ma?
<Phân tích>
  • NGÃ NĂNG CÂN NẪM HỌC KỶ CÁ ẤN XOÁT CHUYÊN NGHIỆP TỪ MA?
  • 跟 (gēn – Cân): Với/Theo.
  • 印刷专业词 (yìnshuā zhuānyè cí – Ấn xoát chuyên nghiệp từ): Từ chuyên ngành in ấn.

110. Tôi chưa giỏi nhưng tôi sẽ cố gắng học.

我还不好,但我会努力学。
Wǒ hái bù hǎo, dàn wǒ huì nǔlì xué.
<Phân tích>
  • NGÃ HOÀN BẤT HẢO, ĐÃN NGÃ HỘI NỖ LỰC HỌC.
  • 但 (dàn – Đãn): Nhưng.
  • 努力 (nǔlì – Nỗ lực): Cố gắng.

111. Lần sau gặp lại, tôi mong có thể nói tiếng Trung nhiều hơn.

下次再见面,我希望能多说中文。
Xià cì zài jiànmiàn, wǒ xīwàng néng duō shuō Zhōngwén.
<Phân tích>
  • HẠ THỨ TÁI KIẾN DIỆN, NGÃ HY VỌNG NĂNG ĐA THUYẾT TRUNG VĂN.
  • 下次 (xià cì – Hạ thứ): Lần sau.
  • 见面 (jiànmiàn – Kiến diện): Gặp mặt.
  • 多说 (duō shuō – Đa thuyết): Nói nhiều hơn.

112. Anh/chị có thể viết ra giấy cho tôi được không? Tôi muốn tra từ.

您能写给我看吗?我想查词。
Nín néng xiě gěi wǒ kàn ma? Wǒ xiǎng chá cí.
<Phân tích>
  • NẪM NĂNG VIẾT CẤP NGÃ KHÁN MA? NGÃ TƯỞNG TRA TỪ.
  • 写 (xiě – Viết): Viết.
  • 查词 (chá cí – Tra từ): Tra từ điển.

113. Học tiếng Trung thú vị nhưng cũng khó nhỉ.

学中文很有意思,但也很难。
Xué Zhōngwén hěn yǒuyìsi, dàn yě hěn nán.
<Phân tích>
  • HỌC TRUNG VĂN HẨN HỮU Ý TƯ TƯỢNG, ĐÃN DÃ HẨN NAN.
  • 意思 (yìsi – Ý tư): Thú vị.
  • 难 (nán – Nan): Khó.

114. Tôi thường học tiếng Trung qua ứng dụng điện thoại.

我经常用手机软件学中文。
Wǒ jīngcháng yòng shǒujī ruǎnjiàn xué Zhōngwén.
<Phân tích>
  • NGÃ KINH THƯỜNG DỤNG THỦ CƠ NHUYỄN KIỆN HỌC TRUNG VĂN.
  • 经常 (jīngcháng – Kinh thường): Thường xuyên.
  • 手机软件 (shǒujī ruǎnjiàn – Thủ cơ nhuyễn kiện): Ứng dụng điện thoại.

115. Xin lỗi nếu tôi nói sai nhé. Tôi đang tập.

如果我说错了请见谅。我在练习。
Rúguǒ wǒ shuō cuò le qǐng jiànliàng. Wǒ zài liànxí.
<Phân tích>
  • NHƯ QUẢ NGÃ THUYẾT THÁC LIỄU THỈNH KIẾN LƯỢNG. NGÃ TẠI LUYỆN TẬP.
  • 如果 (rúguǒ – Như quả): Nếu.
  • 错了 (cuò le – Thác liễu): Sai rồi.
  • 见谅 (jiànliàng – Kiến lượng): Thông cảm/Bỏ qua.
  • 练习 (liànxí – Luyện tập): Luyện tập.

116. Tôi rất vui vì hôm nay được thực tập tiếng Trung với anh/chị.

今天能跟您练习中文我很开心。
Jīntiān néng gēn nín liànxí Zhōngwén wǒ hěn kāixīn.
<Phân tích>
  • KIM THIÊN NĂNG CÂN NẪM LUYỆN TẬP TRUNG VĂN NGÃ HẨN KHAI TÂM.
  • 开心 (kāixīn – Khai tâm): Vui vẻ.

117. Trong tương lai tôi muốn đọc được catalogue tiếng Trung.

将来我想能看懂中文的产品目录。
Jiānglái wǒ xiǎng néng kàndǒng Zhōngwén de chǎnpǐn mùlù.
<Phân tích>
  • TƯƠNG LAI NGÃ TƯỞNG NĂNG KHÁN ĐỔNG TRUNG VĂN ĐÍCH SẢN PHẨM MỤC LỤC.
  • 将来 (jiānglái – Tương lai): Trong tương lai.
  • 看懂 (kàndǒng – Khán đổng): Đọc hiểu.

118. Tôi chưa dám nói nhiều vì sợ sai.

我还不敢多说,因为怕错。
Wǒ hái bù gǎn duō shuō, yīnwèi pà cuò.
<Phân tích>
  • NGÃ HOÀN BẤT CẢM ĐA THUYẾT, NHÂN VI PHẠ THÁC.
  • 不敢 (bù gǎn – Bất cảm): Không dám.
  • 因为 (yīnwèi – Nhân vi): Bởi vì.
  • 怕 (pà – Phạ): Sợ.

119. Hy vọng sau này có thể mua hàng bằng tiếng Trung.

希望以后能用中文买东西。
Xīwàng yǐhòu néng yòng Zhōngwén mǎi dōngxi.
<Phân tích>
  • HY VỌNG DĨ HẬU NĂNG DỤNG TRUNG VĂN MÃI ĐÔNG TÂY.
  • 买东西 (mǎi dōngxi – Mãi đông tây): Mua hàng/Mua đồ.

120. Cảm ơn anh/chị đã kiên nhẫn với tiếng Trung non nớt của tôi.

谢谢您耐心听我的破中文。
Xièxie nín nàixīn tīng wǒ de pò Zhōngwén.
<Phân tích>
  • TẠ TẠ NẪM NẠI TÂM THÍNH NGÃ ĐÍCH PHÁ TRUNG VĂN.
  • 耐心 (nàixīn – Nại tâm): Kiên nhẫn.
  • 破 (pò – Phá): (Nghĩa khiêm tốn) Non nớt/kém/vụn vặt.