Câu - Mẫu câu
DEEPSEEK: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGANH IN
Mục lục
6. Tham quan có cần mua vé không?
参观需要买票吗?
<Phân tích>
- THAM QUAN TU DẾU MÃI PHIẾU MA?
- 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.
- 需要 (xūyào – Tu dếu): Cần.
- 买票 (mǎi piào – Mãi phiếu): Mua vé.
7. Hôm nay có buổi thuyết trình kỹ thuật không?
今天有技术讲座吗?
<Phân tích>
- KIM THIÊN HỮU KỸ THUẬT GIẢNG TỌA MA?
- 今天 (jīntiān – Kim thiên): Hôm nay.
- 技术讲座 (jìshù jiǎngzuò – Kỹ thuật giảng tọa): Thuyết trình kỹ thuật.
8. Quầy dịch vụ ở đâu?
服务台在哪里?
<Phân tích>
- PHỤC VỤ ĐÀI TẠI NẢ LÝ?
- 服务台 (fúwùtái – Phục vụ đài): Quầy dịch vụ.
9. Tôi muốn lấy danh sách nhà triển lãm.
我想拿参展商目录。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG NÃ THAM TRIỂN THƯƠNG MỤC LỤC.
- 参展商 (cānzhǎnshāng – Tham triển thương): Nhà triển lãm.
- 目录 (mùlù – Mục lục): Danh sách.
10. Triển lãm này mở cửa đến mấy giờ?
这个展会开到几点?
<Phân tích>
- GIÁ CÁ TRIỂN HỘI KHAI ĐÁO KỶ ĐIỂM?
- 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm.
- 开到几点 (kāi dào jǐ diǎn – Khai đáo kỷ điểm): Mở cửa đến mấy giờ.
11. Chỗ nghỉ ngơi ở đâu?
哪里有休息区?
<Phân tích>
- NẢ LÝ HỮU HƯU TỨC KHU?
- 休息区 (xiūxī qū – Hưu tức khu): Khu nghỉ ngơi.
12. Nhà vệ sinh ở phía nào?
洗手间在哪边?
<Phân tích>
- TẨY THỦ GIAN TẠI NẢ BIÊN?
- 洗手间 (xǐshǒujiān – Tẩy thủ gian): Nhà vệ sinh.
13. Có thể chụp ảnh được không?
可以拍照吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ PHÁCH CHIẾU MA?
- 拍照 (pāizhào – Phách chiếu): Chụp ảnh.
14. Có thể quay video được không?
可以录像吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ LỤC TƯỢNG MA?
- 录像 (lùxiàng – Lục tượng): Quay video.
15. Tôi muốn đặt hẹn ngày mai đến lại.
我想预约明天再来。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG DỰ ƯỚC MINH THIÊN TÁI LAI.
- 预约 (yùyuē – Dự ước): Đặt hẹn.
- 明天再来 (míngtiān zài lái – Minh thiên tái lai): Ngày mai đến lại.
PHẦN B: HỎI CHI TIẾT SẢN PHẨM & MÁY MÓC
16. Máy in này có in được giấy tái chế không?
这台印刷机能印再生纸吗?
<Phân tích>
- GIÁ ĐÀI ẤN XOÁT CƠ NĂNG ẤN TÁI SINH CHỈ MA?
- 再生纸 (zàishēngzhǐ – Tái sinh chỉ): Giấy tái chế.
17. Tốc độ in tối đa là bao nhiêu?
最高印刷速度是多少?
<Phân tích>
- TỐI CAO ẤN XOÁT TỐC ĐỘ THỊ ĐA THIỂU?
- 最高 (zuìgāo – Tối cao): Tối đa/Cao nhất.
- 速度 (sùdù – Tốc độ): Tốc độ.
18. Kích thước in lớn nhất là bao nhiêu?
最大印刷尺寸是多少?
<Phân tích>
- TỐI ĐẠI ẤN XOÁT XÍCH THỐN THỊ ĐA THIỂU?
- 尺寸 (chǐcùn – Xích thốn): Kích thước.
19. Có thể dùng mực dung môi được không?
能用溶剂油墨吗?
<Phân tích>
- NĂNG DỤNG DUNG TỄ DU MẶC MA?
- 溶剂 (róngjì – Dung tễ): Dung môi.
20. Máy này có tự động cắt không?
这台机能自动裁切吗?
<Phân tích>
- GIÁ ĐÀI CƠ NĂNG TỰ ĐỘNG TÀI THIẾT MA?
- 自动 (zìdòng – Tự động): Tự động.
- 裁切 (cáiqiē – Tài thiết): Cắt.
21. Chi phí bảo trì một năm khoảng bao nhiêu?
一年维护费大概多少?
<Phân tích>
- NHẤT NIÊN DUY HỘ PHÍ ĐẠI KHÁI ĐA THIỂU?
- 一年 (yī nián – Nhất niên): Một năm.
- 维护费 (wéihù fèi – Duy hộ phí): Chi phí bảo trì.
- 大概 (dàgài – Đại khái): Khoảng.
22. Tuổi thọ đầu in thế nào?
打印头寿命怎么样?
<Phân tích>
- ĐẢ ẤN ĐẦU THỌ MỆNH CHẨM MẠ SAM?
- 打印头 (dǎyìntóu – Đả ấn đầu): Đầu in.
- 寿命 (shòumìng – Thọ mệnh): Tuổi thọ.
- 怎么样 (zěnmeyàng – Chẩm mạ sam): Thế nào.
23. Tôi muốn xem máy chạy thử trực tiếp.
我想看机器现场演示。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG KHÁN CƠ KHÍ HIỆN TRÀNG DIỄN THỊ.
- 机器 (jīqì – Cơ khí): Máy móc.
- 现场 (xiànchǎng – Hiện tràng): Trực tiếp/Tại chỗ.
- 演示 (yǎnshì – Diễn thị): Chạy thử/Trình diễn.
24. Có chứng nhận CE hoặc ROHS không?
有CE或ROHS认证吗?
<Phân tích>
- HỮU CE HOẶC ROHS NHẬN CHỨNG MA?
- 或 (huò – Hoặc): Hoặc.
- 认证 (rènzhèng – Nhận chứng): Chứng nhận.
25. Có in được lên túi nhựa PE không?
能印在PE塑料袋上吗?
<Phân tích>
- NĂNG ẤN TẠI PE TỐ LIÊU ĐẠI THƯỢNG MA?
- 塑料袋 (sùliàodài – Tố liệu đại): Túi nhựa.
26. Độ phân giải in tối đa đạt bao nhiêu dpi?
最高打印分辨率是多少dpi?
<Phân tích>
- TỐI CAO ĐẢ ẤN PHÂN BIỆN SUẤT THỊ ĐA THIỂU DPI?
- 分辨率 (fēnbiànlǜ – Phân biện suất): Độ phân giải.
27. Có thể in một màu được không?
能单色印刷吗?
<Phân tích>
- NĂNG ĐƠN SẮC ẤN XOÁT MA?
- 单色 (dānsè – Đơn sắc): Một màu.
28. Máy này có tốn điện nhiều không?
这台机器耗电多吗?
<Phân tích>
- GIÁ ĐÀI CƠ KHÍ HÁO ĐIỆN ĐA MA?
- 耗电 (hàodiàn – Háo điện): Tốn điện.
29. Nguyên liệu in nào tương thích?
兼容哪些印刷材料?
<Phân tích>
- KIÊM DUNG NẢ TA ẤN XOÁT TÀI LIỆU?
- 兼容 (jiānróng – Kiêm dung): Tương thích.
- 材料 (cáiliào – Tài liệu): Nguyên liệu.
30. Tôi muốn xem sản phẩm mẫu.
我想看样品。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG KHÁN DẠNG PHẨM.
- 样品 (yàngpǐn – Dạng phẩm): Sản phẩm mẫu.
31. Có hướng dẫn sử dụng tiếng Việt không?
有越南语说明书吗?
<Phân tích>
- HỮU VIỆT NAM NGỮ THUYẾT MINH THƯ MA?
- 越南语 (yuènányǔ – Việt Nam ngữ): Tiếng Việt.
- 说明书 (shuōmíngshū – Thuyết minh thư): Hướng dẫn sử dụng.
32. Máy có kèm phần mềm thiết kế không?
机器带设计软件吗?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ ĐỚI THIẾT KẾ NHUYỄN KIỆN MA?
- 带 (dài – Đới): Kèm/Mang theo.
- 设计软件 (shèjì ruǎnjiàn – Thiết kế nhuyễn kiện): Phần mềm thiết kế.
33. Bảo hành bao lâu?
保修多久?
<Phân tích>
- BẢO TU ĐA CỬU?
- 保修 (bǎoxiū – Bảo tu): Bảo hành.
- 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.
34. Có linh kiện thay thế dễ tìm không?
配件容易买到吗?
<Phân tích>
- PHỐI KIỆN DUNG DỊ MÃI ĐÁO MA?
- 配件 (pèijiàn – Phối kiện): Linh kiện.
- 容易 (róngyì – Dung dị): Dễ dàng.
35. Máy hoạt động ồn ào không?
机器噪音大吗?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ TÀO ÂM ĐẠI MA?
- 噪音 (zàoyīn – Tào âm): Tiếng ồn.
36. Trọng lượng máy khoảng bao nhiêu kg?
机器大概多少公斤?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ ĐẠI KHÁI ĐA THIỂU CÔNG CÂN?
- 公斤 (gōngjīn – Công cân): Kg.
37. Có phiên bản công suất nhỏ hơn không?
有小一点的型号吗?
<Phân tích>
- HỮU TIỂU NHẤT ĐIỂM ĐÍCH HÌNH HÀO MA?
- 型号 (xínghào – Hình hào): Model/Phiên bản.
38. Mực in có phai màu dưới nắng không?
油墨在阳光下会褪色吗?
<Phân tích>
- DU MẶC TẠI DƯƠNG QUANG HẠ HỘI THOÁI SẮC MA?
- 阳光 (yángguāng – Dương quang): Ánh nắng.
- 褪色 (tuìsè – Thoái sắc): Phai màu.
39. Có thể in trên bìa carton không?
能印在纸箱上吗?
<Phân tích>
- NĂNG ẤN TẠI CHỈ SƯƠNG THƯỢNG MA?
- 纸箱 (zhǐxiāng – Chỉ sương): Bìa carton.
40. Thời gian làm nóng máy bao lâu?
机器预热要多久?
<Phân tích>
- CƠ KHÍ DỰ NHIỆT YẾU ĐA CỬU?
- 预热 (yùrè – Dự nhiệt): Làm nóng/làm ấm máy.
PHẦN C: HỎI GIÁ & ĐIỀU KIỆN MUA HÀNG
41. Làm ơn báo giá sơ bộ cho máy này.
请报一下这台机器的参考价格。
<Phân tích>
- THỈNH BÁO NHẤT HẠ GIÁ ĐÀI CƠ KHÍ ĐÍCH THAM KHẢO GIÁ CÁCH.
- 参考价格 (cānkǎo jiàgé – Tham khảo giá cách): Giá tham khảo.
42. Đã bao gồm chi phí lắp đặt chưa?
包含安装费吗?
<Phân tích>
- BAO HÀM AN TRANG PHÍ MA?
- 包含 (bāohán – Bao hàm): Bao gồm.
- 安装费 (ānzhuāng fèi – An trang phí): Phí lắp đặt.
43. Có thể thương lượng giá không?
价格可以商量吗?
<Phân tích>
- GIÁ CÁCH KHẢ DĨ THƯƠNG LƯỢNG MA?
- 商量 (shāngliang – Thương lượng): Thương lượng.
44. Giá này đã bao gồm thuế chưa?
这个价格含税吗?
<Phân tích>
- GIÁ CÁ THỊ GIÁ CÁCH HÀM THUẾ MA?
- 含税 (hán shuì – Hàm thuế): Bao gồm thuế.
45. Chi phí vận chuyển về Việt Nam là bao nhiêu?
运到越南的运费是多少?
<Phân tích>
- VẬN ĐÁO VIỆT NAM ĐÍCH VẬN PHÍ THỊ ĐA THIỂU?
- 运到 (yùn dào – Vận đáo): Vận chuyển đến.
- 运费 (yùnfèi – Vận phí): Chi phí vận chuyển.
46. Thanh toán bằng hình thức nào?
付款方式是什么?
<Phân tích>
- PHÓ KHOẢN PHƯƠNG THỨC THỊ THẬP MA?
- 付款方式 (fùkuǎn fāngshì – Phó khoản phương thức): Hình thức thanh toán.
47. Có hỗ trợ đào tạo vận hành không?
提供操作培训吗?
<Phân tích>
- ĐỀ CUNG THAO TÁC BỒI HUẤN MA?
- 操作 (cāozuò – Thao tác): Vận hành.
- 培训 (péixùn – Bồi huấn): Đào tạo.
48. Thời gian giao hàng là bao lâu?
交货期是多久?
<Phân tích>
- GIAO HÓA KỲ THỊ ĐA CỬU?
- 交货期 (jiāohuò qī – Giao hóa kỳ): Thời gian giao hàng.
49. Có hợp đồng tiếng Việt song song không?
有越南语合同吗?
<Phân tích>
- HỮU VIỆT NAM NGỮ HỢP ĐỒNG MA?
- 合同 (hétong – Hợp đồng): Hợp đồng.
50. Nếu mua số lượng nhiều có chiết khấu không?
批量购买有折扣吗?
<Phân tích>
- PHI LƯỢNG CẤU MÃI HỮU CHIẾT KHẤU MA?
- 批量 (pīliàng – Phi lượng): Số lượng lớn.
- 折扣 (zhékòu – Chiết khấu): Chiết khấu.
51. Phụ tùng thay thế có bán riêng không?
配件可以单独买吗?
<Phân tích>
- PHỐI KIỆN KHẢ DĨ ĐƠN ĐỘC MÃI MA?
- 配件 (pèijiàn – Phối kiện): Phụ tùng.
- 单独 (dāndú – Đơn độc): Riêng lẻ.
52. Có chương trình cho vay trả góp không?
有分期付款计划吗?
<Phân tích>
- HỮU PHÂN KỲ PHÓ KHOẢN KẾ HOẠCH MA?
- 分期付款 (fēnqī fùkuǎn – Phân kỳ phó khoản): Trả góp.
53. Máy đã qua sử dụng có bán không?
有二手设备卖吗?
<Phân tích>
- HỮU NHỊ THỦ THIẾT BỊ MẠI MA?
- 二手 (èrshǒu – Nhị thủ): Đã qua sử dụng.
54. Có thể dùng thử 1 tháng không?
能试用一个月吗?
<Phân tích>
- NĂNG THÍ DỤNG NHẤT CÁ NGUYỆT MA?
- 试用 (shìyòng – Thí dụng): Dùng thử.
55. Giá này đã bao gồm phí huấn luyện chưa?
这个价格含培训费吗?
<Phân tích>
- GIÁ CÁ THỊ GIÁ CÁCH HÀM BỒI HUẤN PHÍ MA?
- 培训费 (péixùn fèi – Bồi huấn phí): Phí huấn luyện.
56. Khi hỏng hóc, kỹ thuật viên có đến tận nơi không?
故障时技师会上门吗?
<Phân tích>
- CỐ CHƯỚNG THÌ KỸ SƯ HỘI THƯỢNG MÔN MA?
- 故障 (gùzhàng – Cố chướng): Hỏng hóc.
- 技师 (jìshī – Kỹ sư/Kỹ thuật viên): Kỹ thuật viên.
- 上门 (shàngmén – Thượng môn): Đến tận nơi.
57. Bảo hành có hiệu lực tại Việt Nam không?
保修在越南有效吗?
<Phân tích>
- BẢO TU TẠI VIỆT NAM HỮU HIỆU MA?
- 有效 (yǒuxiào – Hữu hiệu): Có hiệu lực.
58. Có thể mua online sau hội chợ không?
展会结束后能在线购买吗?
<Phân tích>
- TRIỂN HỘI KẾT THÚC HẬU NĂNG TẠI TUYẾN CẤU MÃI MA?
- 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Hội chợ.
- 在线 (zàixiàn – Tại tuyến): Online.
59. Tôi cần hóa đơn đỏ.
我需要红色发票。
<Phân tích>
- NGÃ TU YẾU HỒNG SẮC PHÁT PHIẾU.
- 红色发票 (hóngsè fāpiào – Hồng sắc phát phiếu): Hóa đơn đỏ.
60. Có mẫu thử không?
有演示样品吗?
<Phân tích>
- HỮU DIỄN THỊ DẠNG PHẨM MA?
- 演示 (yǎnshì – Diễn thị): Thử/Trình diễn.
- 样品 (yàngpǐn – Dạng phẩm): Mẫu.
“`
PHẦN D: GIAO TIẾP KHI LẤY TÀI LIỆU & TRAO ĐỔI DANH THIẾP
61. Cho tôi xin một tờ rơi về sản phẩm này.
请给我一张这个产品的宣传单。
<Phân tích>
- THỈNH CẤP NGÃ NHẤT TRƯƠNG GIÁ CÁ SẢN PHẨM ĐÍCH TUYÊN TRUYỀN ĐƠN.
- 请 (Qǐng – Thỉnh): Mời/Làm ơn.
- 给我 (gěi wǒ – Cấp ngã): Cho tôi.
- 一张 (yī zhāng – Nhất trương): Một tờ.
- 这个产品 (zhège chǎnpǐn – Giá cá sản phẩm): Sản phẩm này.
- 的 (de – Đích): Của.
- 宣传单 (xuānchuándān – Tuyên truyền đơn): Tờ rơi quảng cáo.
62. Tôi có thể lấy catalogue của quý công ty không?
我可以拿贵公司的产品目录吗?
<Phân tích>
- NGÃ KHẢ DĨ NÁ QUÝ CÔNG TY ĐÍCH SẢN PHẨM MỤC LỤC MA?
- 我可以 (wǒ kěyǐ – Ngã khả dĩ): Tôi có thể.
- 拿 (ná – Nã): Lấy.
- 贵公司 (guì gōngsī – Quý công ty): Quý công ty.
- 产品目录 (chǎnpǐn mùlù – Sản phẩm mục lục): Catalogue sản phẩm.
63. Đây là danh thiếp của tôi.
这是我的名片。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ NGÃ ĐÍCH DANH PHIẾN.
- 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
- 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
- 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp.
64. Tôi xin một danh thiếp của anh/chị.
我要一张您的名片。
<Phân tích>
- NGÃ YẾU NHẤT TRƯƠNG NẪM ĐÍCH DANH PHIẾN.
- 我要 (wǒ yào – Ngã yếu): Tôi muốn/xin.
- 一张 (yī zhāng – Nhất trương): Một tấm.
- 您的 (nín de – Nẫm đích): Của anh/chị (tôn trọng).
65. Chúng ta kết bạn WeChat nhé?
我们加微信吧?
<Phân tích>
- NGÃ MÔN GIA VI TÍN BA?
- 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
- 加 (jiā – Gia): Thêm/Kết.
- 微信 (Wēixìn – Vi tín): WeChat.
- 吧 (ba – Ba): Trợ từ ngữ khí (nhé/đi).
66. Sau hội chợ tôi sẽ liên lạc lại.
展会结束后我会再联系。
<Phân tích>
- TRIỂN HỘI KẾT THÚC HẬU NGÃ HỘI TÁI LIÊN HỆ.
- 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Hội chợ/Triển lãm.
- 结束后 (jiéshù hòu – Kết thúc hậu): Sau khi kết thúc.
- 我会 (wǒ huì – Ngã hội): Tôi sẽ.
- 再 (zài – Tái): Lại/Nữa.
- 联系 (liánxì – Liên hệ): Liên lạc.
67. Làm ơn gửi báo giá vào email cho tôi.
请把报价单发到我的邮箱。
<Phân tích>
- THỈNH BẢO GIÁ ĐƠN PHÁT ĐÁO NGÃ ĐÍCH BƯU TƯƠNG.
- 报价单 (bàojiàdān – Báo giá đơn): Bảng báo giá.
- 发到 (fā dào – Phát đáo): Gửi đến.
- 我的邮箱 (wǒ de yóuxiāng – Ngã đích bưu tương): Email của tôi.
68. Tôi cần đem mẫu về cho sếp xem.
我需要带样品回去给老板看。
<Phân tích>
- NGÃ TU NHU ĐỚI DẠNG PHẨM HỒI KHỨ CẤP LÃO BẢN KHÁN.
- 需要 (xūyào – Tu nhu): Cần.
- 带 (dài – Đới): Đem/Mang.
- 样品 (yàngpǐn – Dạng phẩm): Mẫu thử.
- 回去 (huíqù – Hồi khứ): Trở về.
- 给老板看 (gěi lǎobǎn kàn – Cấp lão bản khán): Cho sếp xem.
69. Công ty tôi chuyên về in bao bì thực phẩm.
我公司专门做食品包装印刷。
<Phân tích>
- NGÃ CÔNG TY CHUYÊN MÔN TÁC THỰC PHẨM BAO TRANG ẤN XOÁT.
- 专门 (zhuānmén – Chuyên môn): Chuyên về.
- 食品 (shípǐn – Thực phẩm): Thực phẩm.
- 包装 (bāozhuāng – Bao trang): Bao bì.
- 印刷 (yìnshuā – Ấn xoát): In ấn.
70. Đây là lần đầu tôi tham quan triển lãm này.
这是我第一次参观这个展会。
<Phân tích>
- GIÁ THỊ NGÃ ĐỆ NHẤT THỨ THAM QUAN GIÁ CÁ TRIỂN HỘI.
- 第一次 (dì yī cì – Đệ nhất thứ): Lần đầu tiên.
- 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan/Thăm.
71. Các bạn có văn phòng tại Việt Nam không?
你们在越南有办公室吗?
<Phân tích>
- NHĨ MÔN TẠI VIỆT NAM HỮU BẢN CÔNG THẤT MA?
- 你们 (nǐmen – Nhĩ môn): Các bạn.
- 在越南 (zài yuènán – Tại Việt Nam): Ở Việt Nam.
- 办公室 (bàngōngshì – Bản công thất): Văn phòng.
72. Tôi muốn biết thêm thông số kỹ thuật.
我想了解更多技术参数。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG LIỄU GIẢI CÁNH ĐA KỸ THUẬT THAM SỐ.
- 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Biết/Tìm hiểu.
- 更多 (gèng duō – Cánh đa): Thêm/Nhiều hơn.
- 技术参数 (jìshù cānshù – Kỹ thuật tham số): Thông số kỹ thuật.
73. Làm ơn nói chậm một chút.
请说慢一点。
<Phân tích>
- THỈNH THUYẾT MẠN NHẤT ĐIỂM.
- 说 (shuō – Thuyết): Nói.
- 慢 (màn – Mạn): Chậm.
- 一点 (yīdiǎn – Nhất điểm): Một chút.
74. Tôi có thể giữ tờ rơi này không?
我可以留着这张宣传单吗?
<Phân tích>
- NGÃ KHẢ DĨ LƯU TRỨ GIÁ TRƯƠNG TUYÊN TRUYỀN ĐƠN MA?
- 留着 (liú zhe – Lưu trứ): Giữ lại.
75. Cảm ơn, tôi sẽ cân nhắc.
谢谢,我会考虑的。
<Phân tích>
- TẠ TẠ, NGÃ HỘI KHẢO LỰ ĐÍCH.
- 谢谢 (xièxie – Tạ tạ): Cảm ơn.
- 考虑 (kǎolǜ – Khảo lự): Cân nhắc/Xem xét.
PHẦN E: HỎI VỀ HỘI THẢO & SỰ KIỆN BÊN LỀ
76. Hôm nay có hội thảo nào về in kỹ thuật số không?
今天有关于数码印刷的研讨会吗?
<Phân tích>
- KIM THIÊN HỮU QUAN VU SỐ MÃ ẤN XOÁT ĐÍCH NGHIÊN THẢO HỘI MA?
- 今天 (jīntiān – Kim thiên): Hôm nay.
- 关于 (guānyú – Quan vu): Về/Liên quan đến.
- 数码印刷 (shùmǎ yìnshuā – Số mã ấn xoát): In kỹ thuật số.
- 研讨会 (yántǎohuì – Nghiên thảo hội): Hội thảo.
77. Diễn giả nói tiếng Anh hay Trung Quốc?
演讲人说英语还是中文?
<Phân tích>
- DIỄN GIẢ NHÂN THUYẾT ANH NGỮ HOÀN THỊ TRUNG VĂN?
- 演讲人 (yǎnjiǎngrén – Diễn giảng nhân): Diễn giả.
- 英语 (yīngyǔ – Anh ngữ): Tiếng Anh.
- 还是 (háishì – Hoàn thị): Hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn).
- 中文 (zhōngwén – Trung văn): Tiếng Trung.
78. Có phiên dịch tiếng Việt không?
有越南语翻译吗?
<Phân tích>
- HỮU VIỆT NAM NGỮ PHIÊN DỊCH MA?
- 越南语 (yuènányǔ – Việt Nam ngữ): Tiếng Việt.
- 翻译 (fānyì – Phiên dịch): Phiên dịch.
79. Tôi có thể tham dự miễn phí không?
我可以免费参加吗?
<Phân tích>
- NGÃ KHẢ DĨ MIỄN PHÍ THAM GIA MA?
- 免费 (miǎnfèi – Miễn phí): Miễn phí.
- 参加 (cānjiā – Tham gia): Tham dự.
80. Hội thảo bắt đầu lúc mấy giờ?
研讨会几点开始?
<Phân tích>
- NGHIÊN THẢO HỘI KỶ ĐIỂM KHAI THỦY?
- 几点 (jǐ diǎn – Kỷ điểm): Mấy giờ.
- 开始 (kāishǐ – Khai thủy): Bắt đầu.
81. Cần đăng ký trước không?
需要提前注册吗?
<Phân tích>
- TU NHU ĐỀ TIỀN CHÚ TỊCH MA?
- 需要 (xūyào – Tu nhu): Cần.
- 提前 (tíqián – Đề tiền): Trước/Sớm.
- 注册 (zhùcè – Chú tịch): Đăng ký.
82. Phòng hội thảo ở tầng mấy?
研讨会在几楼?
<Phân tích>
- NGHIÊN THẢO HỘI TẠI KỶ LÂU?
- 几楼 (jǐ lóu – Kỷ lâu): Tầng mấy.
83. Tôi muốn gặp chuyên gia của hãng đó.
我想见那家公司的专家。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG KIẾN NA GIA CÔNG TY ĐÍCH CHUYÊN GIA.
- 想见 (xiǎng jiàn – Tưởng kiến): Muốn gặp.
- 那家公司 (nà jiā gōngsī – Na gia công ty): Công ty đó.
- 专家 (zhuānjiā – Chuyên gia): Chuyên gia.
84. Bữa trưa có được phục vụ tại đây không?
这里有午餐提供吗?
<Phân tích>
- GIÁ LÝ HỮU NGỌ XAN ĐỀ CUNG MA?
- 这里 (zhèli – Giá lý): Ở đây.
- 午餐 (wǔcān – Ngọ xan): Bữa trưa.
- 提供 (tígōng – Đề cung): Cung cấp/Phục vụ.
85. Có thể xem lại bản ghi hình hội thảo được không?
可以回看研讨会的录像吗?
<Phân tích>
- KHẢ DĨ HỒI KHÁN NGHIÊN THẢO HỘI ĐÍCH LỤC TƯỢNG MA?
- 回看 (huíkàn – Hồi khán): Xem lại.
- 录像 (lùxiàng – Lục tượng): Bản ghi hình.
86. Ai là người phụ trách khu vực Đông Nam Á?
谁是东南亚地区的负责人?
<Phân tích>
- THÙY THỊ ĐÔNG NAM Á ĐỊA KHU ĐÍCH PHỤ TRÁCH NHÂN?
- 谁 (shéi – Thùy): Ai.
- 东南亚 (dōngnányà – Đông Nam Á): Đông Nam Á.
- 地区 (dìqū – Địa khu): Khu vực.
- 负责人 (fùzérén – Phụ trách nhân): Người phụ trách.
87. Sáng mai có hoạt động gì đặc biệt không?
明天上午有什么特别活动吗?
<Phân tích>
- MINH THIÊN THƯỢNG NGỌ HỮU THẬP MA ĐẶC BIỆT HOẠT ĐỘNG MA?
- 明天上午 (míngtiān shàngwǔ – Minh thiên thượng ngọ): Sáng mai.
- 什么 (shénme – Thập ma): Cái gì.
- 特别 (tèbié – Đặc biệt): Đặc biệt.
- 活动 (huódòng – Hoạt động): Hoạt động.
88. Tôi muốn đăng ký tham dự ngày thứ hai.
我想注册参加第二天。
<Phân tích>
- NGÃ TƯỞNG CHÚ TỊCH THAM GIA ĐỆ NHỊ THIÊN.
- 第二天 (dì èr tiān – Đệ nhị thiên): Ngày thứ hai.
89. Tài liệu hội thảo có bản mềm không?
研讨会有电子版资料吗?
<Phân tích>
- NGHIÊN THẢO HỘI HỮU ĐIỆN TỬ BẢN TƯ LIỆU MA?
- 电子版 (diànzǐ bǎn – Điện tử bản): Bản điện tử/Bản mềm.
- 资料 (zīliào – Tư liệu): Tài liệu.
90. Buổi chiều có demo máy mới không?
下午有新机器演示吗?
<Phân tích>
- HẠ NGỌ HỮU TÂN CƠ KHÍ DIỄN THỊ MA?
- 下午 (xiàwǔ – Hạ ngọ): Buổi chiều.
- 新机器 (xīn jīqì – Tân cơ khí): Máy mới.
- 演示 (yǎnshì – Diễn thị): Demo/Trình diễn.
PHẦN F: KẾT THÚC & CẢM ƠN, CHÀO TẠM BIỆT
91. Cảm ơn anh/chị đã giải thích.
谢谢您的解释。
<Phân tích>
- TẠ TẠ NẪM ĐÍCH GIẢI THÍCH.
- 谢谢 (xièxie – Tạ tạ): Cảm ơn.
- 您的 (nín de – Nẫm đích): Của anh/chị.
- 解释 (jiěshì – Giải thích): Giải thích.
92. Hôm nay tôi học hỏi được rất nhiều.
今天我学到了很多。
<Phân tích>
- KIM THIÊN NGÃ HỌC ĐÁO LIỄU HẨN ĐA.
- 学到 (xuédào – Học đáo): Học được/Học hỏi được.
- 很多 (hěnduō – Hẩn đa): Rất nhiều.
93. Triển lãm này rất hữu ích.
这个展会很有用。
<Phân tích>
- GIÁ CÁ TRIỂN HỘI HẨN HỮU DỤNG.
- 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm/Hội chợ.
- 有用 (yǒuyòng – Hữu dụng): Hữu ích.
94. Hy vọng sau này hợp tác.
希望以后合作。
<Phân tích>
- HY VỌNG DĨ HẬU HỢP TÁC.
- 希望 (xīwàng – Hy vọng): Hy vọng.
- 以后 (yǐhòu – Dĩ hậu): Sau này.
- 合作 (hézuò – Hợp tác): Hợp tác.
95. Tôi sẽ gửi email xác nhận sau.
我过后会发确认邮件。
<Phân tích>
- NGÃ QUÁ HẬU HỘI PHÁT XÁC NHẬN BƯU TƯƠNG.
- 过后 (guòhòu – Quá hậu): Sau đó.
- 确认 (quèrèn – Xác nhận): Xác nhận.
- 邮件 (yóujiàn – Bưu kiện/Email): Email.
96. Hẹn gặp lại ngày mai.
明天见。
<Phân tích>
- MINH THIÊN KIẾN.
- 明天 (míngtiān – Minh thiên): Ngày mai.
- 见 (jiàn – Kiến): Gặp.
97. Chúc anh/chị có một ngày tốt lành.
祝您今天愉快。
<Phân tích>
- CHÚ NẪM KIM THIÊN DU KHÓAI.
- 祝 (zhù – Chúc): Chúc.
- 愉快 (yúkuài – Du khoái): Vui vẻ/Tốt lành.
98. Xin phép đi trước, tạm biệt.
我先走了,再见。
<Phân tích>
- NGÃ TIÊN TẨU LIỄU, TÁI KIẾN.
- 先 (xiān – Tiên): Trước.
- 走了 (zǒu le – Tẩu liễu): Đi (thôi).
- 再见 (zàijiàn – Tái kiến): Tạm biệt.
99. Cảm ơn đã dành thời gian.
谢谢您抽出时间。
<Phân tích>
- TẠ TẠ NẪM TRỪU XUẤT THỜI GIAN.
- 抽出 (chōuchū – Trừu xuất): Dành ra/Rút ra.
- 时间 (shíjiān – Thời gian): Thời gian.
100. Chúc triển lãm thành công tốt đẹp.
祝展会圆满成功。
<Phân tích>
- CHÚ TRIỂN HỘI VIÊN MÃN THÀNH CÔNG.
- 圆满 (yuánmǎn – Viên mãn): Trọn vẹn/Tốt đẹp.
- 成功 (chénggōng – Thành công): Thành công.
101. Xin lỗi, tiếng Trung của tôi chưa tốt lắm.
对不起,我的中文还不太好。
<Phân tích>
- ĐỐI BẤT KHỞI, NGÃ ĐÍCH TRUNG VĂN HOÀN BẤT THÁI HẢO.
- 对不起 (duìbuqǐ – Đối bất khởi): Xin lỗi.
- 还 (hái – Hoàn): Còn/Vẫn.
- 不太好 (bù tài hǎo – Bất thái hảo): Không tốt lắm.
PHẦN G: TÌM HIỂU / SẼ HỌC TIẾNG TRUNG
102. Tôi đang bắt đầu tìm hiểu tiếng Trung.
我正在开始了解中文。
<Phân tích>
- NGÃ CHÁNH TẠI KHAI THỦY LIỄU GIẢI TRUNG VĂN.
- 正在 (zhèngzài – Chánh tại): Đang.
- 开始 (kāishǐ – Khai thủy): Bắt đầu.
- 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Tìm hiểu.
103. Tôi định sau triển lãm này sẽ học tiếng Trung.
我打算这个展会结束后学中文。
<Phân tích>
- NGÃ ĐẢ TOÁN GIÁ CÁ TRIỂN HỘI KẾT THÚC HẬU HỌC TRUNG VĂN.
- 打算 (dǎsuàn – Đả toán): Định/Dự định.
- 结束后 (jiéshù hòu – Kết thúc hậu): Sau khi kết thúc.
104. Nói chậm một chút được không? Tôi vẫn đang tập nghe.
能说慢一点吗?我还在练听力。
<Phân tích>
- NĂNG THUYẾT MẠN NHẤT ĐIỂM MA? NGÃ HOÀN TẠI LUYỆN THÍNH LỰC.
- 能 (néng – Năng): Có thể.
- 练 (liàn – Luyện): Tập luyện.
- 听力 (tīnglì – Thính lực): Khả năng nghe.
105. Câu này nói bằng tiếng Trung thế nào?
这句话用中文怎么说?
<Phân tích>
- GIÁ CÚ THOẠI DỤNG TRUNG VĂN CHẨM MA THUYẾT?
- 这句话 (zhè jù huà – Giá cú thoại): Câu này.
- 用 (yòng – Dụng): Dùng/Bằng.
- 怎么说 (zěnme shuō – Chẩm ma thuyết): Nói thế nào.
106. Tôi rất thích tiếng Trung, nghe rất hay.
我很喜欢中文,听起来很好听。
<Phân tích>
- NGÃ HẨN HỶ HOAN TRUNG VĂN, THÍNH KHỞI LAI HẨN HẢO THÍNH.
- 喜欢 (xǐhuān – Hỷ hoan): Thích.
- 听起来 (tīng qǐlái – Thính khởi lai): Nghe (có vẻ).
- 好听 (hǎotīng – Hảo thính): Hay.
107. Sau này tôi muốn dùng tiếng Trung để giao tiếp làm ăn.
以后我想用中文来交流生意。
<Phân tích>
- DĨ HẬU NGÃ TƯỞNG DỤNG TRUNG VĂN LAI GIAO LƯU SINH Ý.
- 交流 (jiāoliú – Giao lưu): Giao tiếp.
- 生意 (shēngyì – Sinh ý): Việc làm ăn/Kinh doanh.
108. Tôi mới học tiếng Trung được vài tuần nay.
我才学中文几个星期。
<Phân tích>
- NGÃ TÀI HỌC TRUNG VĂN KỶ CÁ TINH KỲ.
- 才 (cái – Tài): Mới.
- 几个 (jǐ ge – Kỷ cá): Vài.
- 星期 (xīngqī – Tinh kỳ): Tuần.
109. Tôi có thể học từ anh/chị một vài từ chuyên ngành in ấn không?
我能跟您学几个印刷专业词吗?
<Phân tích>
- NGÃ NĂNG CÂN NẪM HỌC KỶ CÁ ẤN XOÁT CHUYÊN NGHIỆP TỪ MA?
- 跟 (gēn – Cân): Với/Theo.
- 印刷专业词 (yìnshuā zhuānyè cí – Ấn xoát chuyên nghiệp từ): Từ chuyên ngành in ấn.
110. Tôi chưa giỏi nhưng tôi sẽ cố gắng học.
我还不好,但我会努力学。
<Phân tích>
- NGÃ HOÀN BẤT HẢO, ĐÃN NGÃ HỘI NỖ LỰC HỌC.
- 但 (dàn – Đãn): Nhưng.
- 努力 (nǔlì – Nỗ lực): Cố gắng.
111. Lần sau gặp lại, tôi mong có thể nói tiếng Trung nhiều hơn.
下次再见面,我希望能多说中文。
<Phân tích>
- HẠ THỨ TÁI KIẾN DIỆN, NGÃ HY VỌNG NĂNG ĐA THUYẾT TRUNG VĂN.
- 下次 (xià cì – Hạ thứ): Lần sau.
- 见面 (jiànmiàn – Kiến diện): Gặp mặt.
- 多说 (duō shuō – Đa thuyết): Nói nhiều hơn.
112. Anh/chị có thể viết ra giấy cho tôi được không? Tôi muốn tra từ.
您能写给我看吗?我想查词。
<Phân tích>
- NẪM NĂNG VIẾT CẤP NGÃ KHÁN MA? NGÃ TƯỞNG TRA TỪ.
- 写 (xiě – Viết): Viết.
- 查词 (chá cí – Tra từ): Tra từ điển.
113. Học tiếng Trung thú vị nhưng cũng khó nhỉ.
学中文很有意思,但也很难。
<Phân tích>
- HỌC TRUNG VĂN HẨN HỮU Ý TƯ TƯỢNG, ĐÃN DÃ HẨN NAN.
- 意思 (yìsi – Ý tư): Thú vị.
- 难 (nán – Nan): Khó.
114. Tôi thường học tiếng Trung qua ứng dụng điện thoại.
我经常用手机软件学中文。
<Phân tích>
- NGÃ KINH THƯỜNG DỤNG THỦ CƠ NHUYỄN KIỆN HỌC TRUNG VĂN.
- 经常 (jīngcháng – Kinh thường): Thường xuyên.
- 手机软件 (shǒujī ruǎnjiàn – Thủ cơ nhuyễn kiện): Ứng dụng điện thoại.
115. Xin lỗi nếu tôi nói sai nhé. Tôi đang tập.
如果我说错了请见谅。我在练习。
<Phân tích>
- NHƯ QUẢ NGÃ THUYẾT THÁC LIỄU THỈNH KIẾN LƯỢNG. NGÃ TẠI LUYỆN TẬP.
- 如果 (rúguǒ – Như quả): Nếu.
- 错了 (cuò le – Thác liễu): Sai rồi.
- 见谅 (jiànliàng – Kiến lượng): Thông cảm/Bỏ qua.
- 练习 (liànxí – Luyện tập): Luyện tập.
116. Tôi rất vui vì hôm nay được thực tập tiếng Trung với anh/chị.
今天能跟您练习中文我很开心。
<Phân tích>
- KIM THIÊN NĂNG CÂN NẪM LUYỆN TẬP TRUNG VĂN NGÃ HẨN KHAI TÂM.
- 开心 (kāixīn – Khai tâm): Vui vẻ.
117. Trong tương lai tôi muốn đọc được catalogue tiếng Trung.
将来我想能看懂中文的产品目录。
<Phân tích>
- TƯƠNG LAI NGÃ TƯỞNG NĂNG KHÁN ĐỔNG TRUNG VĂN ĐÍCH SẢN PHẨM MỤC LỤC.
- 将来 (jiānglái – Tương lai): Trong tương lai.
- 看懂 (kàndǒng – Khán đổng): Đọc hiểu.
118. Tôi chưa dám nói nhiều vì sợ sai.
我还不敢多说,因为怕错。
<Phân tích>
- NGÃ HOÀN BẤT CẢM ĐA THUYẾT, NHÂN VI PHẠ THÁC.
- 不敢 (bù gǎn – Bất cảm): Không dám.
- 因为 (yīnwèi – Nhân vi): Bởi vì.
- 怕 (pà – Phạ): Sợ.
119. Hy vọng sau này có thể mua hàng bằng tiếng Trung.
希望以后能用中文买东西。
<Phân tích>
- HY VỌNG DĨ HẬU NĂNG DỤNG TRUNG VĂN MÃI ĐÔNG TÂY.
- 买东西 (mǎi dōngxi – Mãi đông tây): Mua hàng/Mua đồ.
120. Cảm ơn anh/chị đã kiên nhẫn với tiếng Trung non nớt của tôi.
谢谢您耐心听我的破中文。
<Phân tích>
- TẠ TẠ NẪM NẠI TÂM THÍNH NGÃ ĐÍCH PHÁ TRUNG VĂN.
- 耐心 (nàixīn – Nại tâm): Kiên nhẫn.
- 破 (pò – Phá): (Nghĩa khiêm tốn) Non nớt/kém/vụn vặt.