Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1800-1900)
1801 明天我们去河内还是上海呢?.
Míngtiān wǒmen qù hénèi háishì shànghǎi ne?
Ngày mai chúng ta đi Hà Nội hay là Thượng Hải đây?
1802 我们还是去河内吧。.
Wǒmen háishì qù hénèi ba.
Hay là chúng ta đi Hà Nội đi.
1803 明天你想坐飞机去还是坐车去呢?.
Míngtiān nǐ xiǎng zuò fēijī qù háishì zuò chē qù ne?
Ngày mai bạn muốn ngồi máy bay đi hay ngồi xe đi thế?
1804 我们还是坐飞机去吧。.
Wǒmen háishì zuò fēijī qù ba.
Hay là chúng ta ngồi máy bay đi đi.
1806 这几天你在河内玩儿得开心吗?.
Zhè jǐ tiān nǐ zài hénèi wánr de kāixīn ma?
Mấy hôm nay bạn chơi ở Hà Nội vui không?
1806 我觉得这件衣服比那件贵得多。.
Wǒ juéde zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn guì de duō.
Tôi cảm thấy bộ quần áo này đắt hơn nhiều so với bộ kia.
1807 这个教室比那个大得多。.
zhè ge jiàoshì bǐ nàge dà de duō.
Phòng học này to hơn nhiều so với phòng học kia.
1808 飞机比汽车快。.
Fēijī bǐ qìchē kuài.
Máy bay nhanh hơn ôtô.
1809 黑箱子比红箱子重。.
Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng.
Vali đen nặng hơn vali đỏ.
1810 黑箱子比红箱子重三公斤。.
Hēi xiāngzi bǐ hóng xiāngzi zhòng sān gōngjīn.
Vali đen nặng hơn vali đỏ 3kg.
1811 红箱子没有黑箱子重。.
Hóng xiāngzi méiyǒu hēi xiāngzi zhòng.
Vali đỏ không nặng bằng vali đen.
1812 我比她高。.
Wǒ bǐ tā gāo.
Tôi cao hơn cô ta.
1813 我比她喜欢汉语。.
Wǒ bǐ tā xǐhuān hànyǔ.
Tôi thích Tiếng Trung hơn cô ta.
1814 我比她喜欢学习。.
Wǒ bǐ tā xǐhuān xuéxí.
Tôi thích học tập hơn cô ta.
1815 我比她考得好。.
Wǒ bǐ tā kǎo de hǎo.
Tôi thi tốt hơn cô ta.
1816 我考得比她好。.
Wǒ kǎo de bǐ tā hǎo.
Tôi thi tốt hơn cô ta.
1817 今天我比你来得早。.
Jīntiān wǒ bǐ nǐ lái de zǎo.
Hôm nay tối đến sớm hơn bạn.
1818 今天我来得比你早。.
Jīntiān wǒ lái de bǐ nǐ zǎo.
Hôm nay tối đến sớm hơn bạn.
1819 河内夏天比北京夏天热多了。.
Hénèi xiàtiān bǐ běijīng xiàtiān rè duō le.
Mùa hè Hà Nội nóng hơn nhiều so với mùa hè Bắc Kinh.
1820 这件毛衣比那件贵一点儿。.
Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì yì diǎnr.
Chiếc áo len này đắt hơn chút so với chiếc kia.
1821 这件毛衣比那件贵三千块钱。.
Zhè jiàn máoyī bǐ nà jiàn guì sān qiān kuài qián.
Chiếc áo len này đặt hơn chiếc kia 3000 tệ.
1822 我跑得比她快得多。.
Wǒ pǎo de bǐ tā kuài de duō.
Tôi chạy nhanh hơn cô ta nhiều.
1823 我跑得比她更快。.
Wǒ pǎo de bǐ tā gèng kuài.
Tôi chạy nhanh hơn cô ta.
1824 我跑得比她快五分钟。.
Wǒ pǎo de bǐ tā kuài wǔ fēnzhōng.
Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút.
1825 我比她跑得快五分钟。.
Wǒ bǐ tā pǎo de kuài wǔ fēnzhōng.
Tôi chạy nhanh hơn cô ta 5 phút.
1826 我比她来得早三分钟。.
Wǒ bǐ tā lái de zǎo sān fēnzhōng.
Tối đến sớm hơn cô ta 3 phút.
1827 她没有我跑得快。.
Tā méiyǒu wǒ pǎo de kuài.
Cô ta chạy không nhanh bằng tôi.
1828 这条河比那条河长一百公里。.
Zhè tiáo hé bǐ nà tiáo hé cháng yì bǎi gōnglǐ.
Con sông này dài hơn con sông kia 100 km.
1829 今天比昨天暖和。.
Jīntiān bǐ zuótiān nuǎnhuo.
Hôm nay ấm hơn hôm qua.
1830 今天的气温比昨天高两度。.
Jīntiān de qìwēn bǐ zuótiān gāo liǎng dù.
Nhiệt độ hôm nay cao hơn hai độ so với hôm qua.
1831 你觉得这本书怎么样?.
Nǐ juéde zhè běn shū zěnme yàng?
Bạn cảm thấy quyển sách này thế nào?
1832 我觉得这本书比那本好看。.
Wǒ juéde zhè běn shū bǐ nà běn hǎokàn.
Tôi cảm thấy quyển sách này hay hơn so với quyển kia.
1833 这件衬衣比那件贵吗?.
Zhè jiàn chènyī bǐ nà jiàn guì ma?
Chiếc áo sơ mi này đắt hơn chiếc kia không?
1834 这件没有那件贵。.
Zhè jiàn méiyǒu nà jiàn guì.
Chiếc này không đắt bằng chiếc kia?
1835 这件屋子怎么样?.
Zhè jiàn wūzi zěnme yàng?
Căn phòng này thế nào?
1836 这件屋子没有那间大。.
Zhè jiàn wūzi méiyǒu nà jiān dà.
Căn phòng này khong to bằng căn phòng kia.
1837 我写的汉字比她写的漂亮。.
Wǒ xiě de hànzì bǐ tā xiě de piàoliang.
Tôi viết chữ Hán đẹp hơn cô ta.
1838 我写汉字写得比她好。.
Wǒ xiě hànzì xiě de bǐ tā hǎo.
Tôi viết chữ Hán tốt hơn cô ta.
1839 她没有我写得漂亮。.
Tā méiyǒu wǒ xiě de piàoliang.
Cô ta viết không đẹp bằng tôi.
1840 我唱歌唱得比她好。.
Wǒ chàng gē chàng de bǐ tā hǎo.
Tôi hát hay hơn cô ta.
1841 她没有我唱得好。.
Tā méiyǒu wǒ chàng de hǎo.
Cô ta hát không hay bằng tôi.
1842 我学英语学得比她好。.
Wǒ xué yīngyǔ xué de bǐ tā hǎo.
Tôi học Tiếng Anh học tốt hơn cô ta.
1843 她学英语没有我学得好。.
Tā xué yīngyǔ méiyǒu wǒ xué de hǎo.
Cô ta học Tiếng Anh không tốt bằng tôi.
1844 我说英语说得比她流利。.
Wǒ shuō yīngyǔ shuō de bǐ tā liúlì.
Tôi nói Tiếng Anh lưu loát hơn cô ta.
1845 她没有我说得流利。.
Tā méiyǒu wǒ shuō de liúlì.
Cô ta nói không lưu loát bằng tôi.
1846 火车没有飞机快。.
Huǒchē méiyǒu fēijī kuài.
Tầu hỏa không nhanh bằng máy bay.
1847 飞机比火车更快。.
Fēijī bǐ huǒchē gèng kuài.
Máy bay nhanh hơn tầu hỏa.
1848 她有你高吗?.
Tā yǒu nǐ gāo ma?
Cô ta cao bằng tôi không?
1849 她没有我高。.
Tā méiyǒu wǒ gāo.
Cô ta không cao bằng bạn.
1850 我比她更高。.
Wǒ bǐ tā gèng gāo.
Tôi cao hơn cô ta.
1851 她有我漂亮吗?.
Tā yǒu wǒ piàoliang ma?
Cô ta xinh bằng tôi không?
1852 她没有你漂亮。.
Tā méiyǒu nǐ piàoliang.
Cô ta không xinh bằng bạn.
1853 你比她更漂亮。.
Nǐ bǐ tā gèng piàoliang.
Bạn xinh hơn cô ta.
1854 她有我好吗?.
Tā yǒu wǒ hǎo ma?
Tôi cô tốt bằng tôi không?
1805 她没有我好。.
Tā méiyǒu wǒ hǎo.
Cô ta không tốt bằng tôi.
1856 我比她更好。.
Wǒ bǐ tā gèng hǎo.
Tôi tốt hơn cô ta.
1857 这台电脑比那台怎么样?.
Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái zěnme yàng?
Chiếc máy tính này so với chiếc kia thế nào?
1858 这台电脑比那台便宜一千块钱。.
Zhè tái diànnǎo bǐ nà tái piányi yì qiān kuài qián.
Chiếc máy tính này rẻ hơn chiếc kia 1000 tệ.
1859 这次你考得怎么样?.
Zhè cì nǐ kǎo de zěnme yàng?
Lần này bạn thi thế nào?
1860 我没有你考得好。.
Wǒ méiyǒu nǐ kǎo de hǎo.
Tôi thi không tốt bằng bạn.
1861 你们国家的冬天有北京冷吗?.
Nǐmen guójiā de dōngtiān yǒu běijīng lěng ma?
Mùa đông của Nước các bạn có lạnh bằng Bắc Kinh không?
1862 我们这儿的冬天没有北京冷。.
Wǒmen zhèr de dōngtiān méiyǒu běijīng lěng.
Mùa đông của chúng tôi ở đây không lạnh bằng Bắc Kinh.
1863 我们这儿的冬天比北京冷得多。.
Wǒmen zhèr de dōngtiān bǐ běijīng lěng de duō.
Mùa đông của chúng tôi ở đây lạnh hơn nhiều so với Bắc Kinh.
1864 这个公园好漂亮啊!.
zhè ge gōngyuán hǎo piàoliang a!
Công viên này đẹp quá!
1865 她唱得多好啊!.
Tā chàng de duō hǎo a!
Cô ta hát hay quá!
1866 你看,她写汉字写得多好啊!.
Nǐ kàn, tā xiě hànzì xiě de duō hǎo a!
Bạn nhìn xem, cô ta viết chữ Hán đẹp quá!
1867 我最喜欢看足球比赛。.
Wǒ zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsài.
Tôi thích nhất là xem trận bóng đá.
1868 我们班又增加了两个新同学。.
Wǒmen bān yòu zēngjiā le liǎng ge xīn tóngxué.
Lớp chúng tôi lại thêm hai bạn học mới.
1869 她是足球迷,如果晚上电视里有足球比赛,她可以不睡觉。.
Tā shì zúqiú mí, rúguǒ wǎnshàng diànshì lǐ yǒu zúqiú bǐsài, tā kěyǐ bú shuìjiào.
Cô ta là fan hâm mộ bóng đá, nếu buổi tối trên tivi có trận bóng đá, cô ta có thể không ngủ.
1870 我喜欢听流行歌曲。.
Wǒ xǐhuān tīng liúxíng gēqǔ.
Tôi thích nghe nhạc Pop.
1871 天气预报说,今天最高气温是零下三度。.
Tiānqì yùbào shuō, jīntiān zuìgāo qìwēn shì língxià sān dù.
Dự báo thời tiết nói, nhiệt độ cao nhất hôm nay là -3 độ.
1872 天气预报说得不一定对。.
Tiānqì yùbào shuō de bù yí dìng duì.
Dự báo thời tiết nói chưa chắc đúng.
1873 她比我高一点儿。.
Tā bǐ wǒ gāo yì diǎnr.
Cô ta cao hơn tôi một chút.
1874 每天早上她都比我起得早得多。.
Měitiān zǎoshang tā dōu bǐ wǒ qǐ de zǎo de duō.
Sáng sớm hàng ngày cô ta đều dạy sớm hơn tôi rất nhiều.
1875 这个手机比那个贵得多。.
zhè ge shǒujī bǐ nàge guì de duō.
Chiếc điện thoại di động này đắt hơn nhiều so với chiếc kia.
1876 这件羽绒服比那件贵得多。.
Zhè jiàn yǔróngfú bǐ nà jiàn guì de duō.
Chiếc áo lông vũ này đắt hơn nhiều so với chiếc kia.
1877 这件衣服的颜色比那件深一点儿。.
Zhè jiàn yīfu de yánsè bǐ nà jiàn shēn yì diǎnr.
Mầu sắc của chiếc áo này đậm hơn chút so với chiếc kia.
1878 昨天河内的气温比今天冷一点儿。.
Zuótiān hénèi de qìwēn bǐ jīntiān lěng yì diǎnr.
Hôm qua nhiệt độ Hà Nội lạnh hơn chút so với hôm nay.
1879 每天她很晚才下班,今天下午四点就下班了。.
Měitiān tā hěn wǎn cái xiàbān, jīntiān xiàwǔ sì diǎn jiù xiàbān le.
Hàng ngày cô ta tan làm rất muộn, chiều nay 4h là cô ta đã tan làm rồi.
1880 明天我下了课就去看她。.
Míngtiān wǒ xià le kè jiù qù kàn tā.
Ngày mai ăn cơm xong tôi sẽ đi thăm cô ta.
1881 你说的话我没听懂,请你再说一遍,好吗?.
Nǐ shuō de huà wǒ méi tīng dǒng, qǐng nǐ zàishuō yí biàn, hǎo ma?
Những cái bạn nói tôi nghe không hiểu, bạn hãy nói lại một lần nữa, được không?
1882 上星期我已经买了一本书,今天我又买了一本书。.
Shàng xīngqī wǒ yǐjīng mǎi le yì běn shū, jīntiān wǒ yòu mǎi le yì běn shū.
Tuần trước tôi đã mua một quyển sách, hôm nay tôi lại mua một quyển sách.
1883 如果你不想看,我们就回家吧。.
Rúguǒ nǐ bù xiǎng kàn, wǒmen jiù huí jiā ba.
Nếu bạn không thích xem thì chúng ta về nhà thôi.
1884 你怎么现在才来,晚会早就开始了。.
Nǐ zěnme xiànzài cái lái, wǎnhuì zǎo jiù kāishǐ le.
Tại sao bây giờ bạn mới đến, buổi tiệc đã bắt đầu từ sớm rồi.
1885 这课的语法你听懂了没有?.
Zhè kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
Ngữ pháp của bài này bạn nghe hiểu không?
1886 你怎么不回答我的问题?.
Nǐ zěnme bù huídá wǒ de wèntí?
Tại sao bạn không trả lời câu hỏi của tôi?
1887 对不起,我正在听音乐,没听见。.
Duìbùqǐ, wǒ zhèngzài tīng yīnyuè, méi tīngjiàn.
Xin lỗi, tôi đang nghe nhạc, không nghe thấy.
1888 你看见她了没有?.
Nǐ kànjiàn tā le méiyǒu?
Bạn nhìn thấy cô ta không?
1889 看见了,她正在健身房锻炼身体呢。.
Kànjiàn le, tā zhèngzài jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ ne.
Nhìn thấy rồi, cô ta đang rèn luyện sức khỏe ở trong phòng Gym.
1890 这些练习题我做对了没有?.
zhè xiē liànxí tí wǒ zuò duì le méiyǒu?
Những câu luyện tập này tôi làm đúng hết không?
1891 你没都做对,做对了三道题,做错了一道题。.
Nǐ méi dōu zuò duì, zuò duì le sān dào tí, zuò cuò le yí dào tí.
Bạn làm không đúng hết, làm đúng 3 câu, sai 1 câu.
1892 你关上电视吧,都已经十二点了。.
Nǐ guān shang diànshì ba, dōu yǐjīng shí èr diǎn le.
Bạn tắt tivi đi, đã 12h rồi.
1893 我给你买的书你看了没有?.
Wǒ gěi nǐ mǎi de shū nǐ kàn le méiyǒu?
Sách tôi mua cho bạn, bạn đã xem chưa?
1894 我还没看完呢。.
Wǒ hái méi kàn wán ne.
Tôi vẫn chưa xem xong mà?
1895 今天的课文有点儿难,我没有看懂。.
Jīntiān de kèwén yǒu diǎnr nán, wǒ méiyǒu kàn dǒng.
Bài khóa hôm nay hơi khó chút, tôi nghe không hiểu.
1896 北京冬天最冷是零下十三度。.
Běijīng dōngtiān zuì lěng shì língxià shí sān dù.
Mùa đông Bắc Kinh lạnh nhất là -13 độ.
1897 你住的城市东西比越南的便宜吗?.
Nǐ zhù de chéngshì dōngxi bǐ yuènán de piányi ma?
Thành phố nơi bạn sống đồ có rẻ hơn ở Việt Nam không?
1898 北京大学有一万多个学生,你们学校的学生比北京大学多吗?.
Běijīng dàxué yǒu yí wàn duō ge xuéshēng, nǐmen xuéxiào de xuéshēng bǐ běijīng dàxué duō ma?
Đại học Bắc Kinh có hơn 10,000 học sinh, học sinh trường các bạn có nhiều hơn Đại học Bắc Kinh không?
1899 我的英语考了九十八分,你考得比我好吗?.
Wǒ de yīngyǔ kǎo le jiǔshí bā fēn, nǐ kǎo de bǐ wǒ hǎo ma?
Tôi thi được 98 điểm môn Tiếng Anh, bạn thi tốt hơn tôi không?
1900 我每天七点四十五分到办公室,你比我到得早吗?.
Wǒ měitiān qī diǎn sìshí wǔ fēn dào bàngōngshì, nǐ bǐ wǒ dào de zǎo ma?
Hàng ngày 7:45 tôi tới văn phòng, bạn tới sớm hơn tôi không?
Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1800-1900)