Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1500-1600)
1501 今天有人来找你。.
Jīntiān yǒu rén lái zhǎo nǐ.
Hôm nay có người tới tìm bạn.
1502 有人想请你去看电影。.
Yǒu rén xiǎng qǐng nǐ qù kàn diànyǐng.
Có người muốn mời bạn đi xem phim.
1503 我还没吃过北京烤鸭呢。.
Wǒ hái méi chī guò běijīng kǎoyā ne.
Tôi vẫn chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
1504 听说越南的杂技很有意思,我还没看过呢。.
Tīng shuō yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, wǒ hái méi kàn guò ne.
Nghe nói xiếc của Việt Nam rất thú vị, tôi vẫn chưa xem qua.
1506 昨天我去看电影了,这个电影很好看。.
Zuótiān wǒ qù kàn diànyǐng le, zhè ge diànyǐng hěn hǎokàn.
Hôm qua tôi đi xem phim rồi, phim này rất hay.
1506 她不在办公室,她去学校了。.
Tā bú zài bàngōng shì, tā qù xuéxiào le.
Cô ta không có ở văn phòng, cô ta đến trường học rồi.
1507 你看过这本书吗?听说很好看。.
Nǐ kàn guò zhè běn shū ma? Tīngshuō hěn hǎokàn.
Bạn xem qua quyển sách này chưa? Nghe nói rất hay.
1508 你喝过这种酒吗?这种酒不太好喝。.
Nǐ hē guò zhè zhǒng jiǔ ma? Zhè zhǒng jiǔ bú tài hǎohē.
Bạn đã từng uống loại rượu này chưa? Loại rượu này không ngon lắm.
1509 你来过越南吗?你来越南以后去过什么地方?.
Nǐ lái guò yuènán ma? Nǐ lái yuènán yǐhòu qù guò shénme dìfang?
Bạn đã từng tới Việt Nam chưa? Sau khi bạn tới Việt Nam đã từng đến nơi nào?
1510 来越南以后你吃过越南的牛肉面吗?.
Lái yuènán yǐhòu nǐ chī guò yuènán de niúròu miàn ma?
Sau khi tới Việt Nam bạn đã từng ăn món mỳ bò Việt Nam chưa?
1511 昨天晚上你做什么了?你看电视了吗?.
Zuótiān wǎnshàng nǐ zuò shénme le? Nǐ kàn diànshì le ma?
Tối qua bạn làm gì rồi? Bạn đã xem tivi chưa?
1512 你常常上网看电影吗?.
Nǐ cháng cháng shàngwǎng kàn diànyǐng ma? Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu?
Bạn thường lên mạng xem phim không?
1513 昨天晚上的电影你看了没有?.
Zuótiān wǎnshang de diànyǐng nǐ kàn le méiyǒu?
Bộ phim tối qua bạn đã xem chưa?
1514 我没找到你的护照。.
Wǒ méi zhǎo dào nǐ de hùzhào.
Tôi không tìm thấy hộ chiếu của bạn.
1515 我没看过这个电影。.
Wǒ méi kàn guò zhè ge diànyǐng.
Tôi chưa từng xem phim này.
1516 我没学过这个汉子。.
Wǒ méi xué guò zhè ge hànzi.
Tôi chưa từng học chữ Hán này.
1517 我没吃过北京烤鸭。.
Wǒ méi chī guò běijīng kǎoyā.
Tôi chưa từng ăn vịt quay Bắc Kinh.
1518 我没去过那个地方。.
Wǒ méi qù guò nàge dìfang.
Tôi chưa từng đến nơi đó.
1519 以前我没看过越南的杂技。.
Yǐqián wǒ méi kàn guò yuènán de zájì.
Trước đây tôi chưa từng xem xiếc của Việt Nam.
1520 昨天晚上我看了越南的杂技。.
Zuótiān wǎnshang wǒ kàn le yuènán de zájì.
Tối qua tôi đã xem xiếc Việt Nam.
1521 越南的杂技很有意思,以后我还想去看。.
Yuènán de zájì hěn yǒuyìsi, yǐhòu wǒ hái xiǎng qù kàn.
Xiếc Việt Nam rất thú vị, sau này tôi còn muốn đi xem.
1522 我也没吃过越南的春卷。.
Wǒ yě méi chī guò yuènán de chūnjuǎn.
Tôi cũng chưa từng ăn nem Việt Nam.
1523 她说她会做越南菜,星期六她请我去她家做客,然后品尝她亲手给我做的菜。.
Tā shuō tā huì zuò yuènán cài, xīngqī liù tā qǐng wǒ qù tā jiā zuòkè, ránhòu pǐncháng tā qīnshǒu gěi wǒ zuò de cài.
Cô ta nói cô ta biết làm món Việt Nam, Thứ 7 cô ta mời tôi đến nhà cô ta chơi, sau đó thưởng thức món ăn cô ta tự tay làm cho tôi.
1524 你知道哪儿卖手机吗?.
Nǐ zhīdào nǎr mài shǒujī ma?
Bạn biết ở đâu bán điện thoại di động không?
1525 你买到票以后就告诉我吧。.
Nǐ mǎi dào piào yǐhòu jiù gàosu wǒ ba.
Sau khi bạn mua được vé thì nói tôi biết nhé.
1526 听说,春卷是越南的名菜。.
Tīng shuō, chūnjuǎn shì yuènán de míng cài.
Nghe nói nem là món ăn nổi tiếng của Việt Nam.
1527 我还没吃过呢。.
Wǒ hái méi chī guò ne.
Tôi vẫn chưa từng ăn đây.
1528 我们应该去尝一尝越南的春卷。.
Wǒmen yīnggāi qù cháng yì cháng yuènán de chūnjuǎn.
Chúng ta nên đi nếm thử chút xíu nem Việt Nam.
1529 明天有朋友来找我,我不能跟你一起去。.
Míngtiān yǒu péngyǒu lái zhǎo wǒ, wǒ bù néng gēn nǐ yì qǐ qù.
Ngày mai có người bạn đến tìm tôi, tôi không đi cùng bạn được.
1530 今天晚上你可以跟我一起去看电影吗?.
Jīntiān wǎnshang nǐ kěyǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ma?
Tối nay bạn có thể đi xem phim cùng tôi không?
1531 可以啊,今天晚上我等你。.
Kěyǐ a, jīntiān wǎnshang wǒ děng nǐ.
Được thôi, tối nay tôi đợi bạn.
1532 阿武,快来,有人找你。.
Āwǔ, kuài lái, yǒu rén zhǎo nǐ.
Vũ ơi, mau tới đây, có người tìm bạn.
1533 都上课了,你们快进来吧。.
Dōu shàng kè le, nǐmen kuài jìnlái ba.
Đã vào học rồi, các bạn mau vào đi.
1534 她不在办公室,出去了。.
Tā bú zài bàngōng shì, chūqù le.
Cô ta không có ở văn phòng, ra ngoài rồi.
1535 阿武,你快下来。.
Āwǔ, nǐ kuài xià lái.
Vũ ơi, bạn mau xuống đây.
1536 她告诉我,离我们学校不远有一个果园,那个果园有很多水果,可以看,可以吃,也可以买,我们应该去看看,我们想星期日去。.
Tā gàosu wǒ, lí wǒmen xuéxiào bù yuǎn yǒu yí ge guǒyuán, nà ge guǒyuán yǒu hěn duō shuǐguǒ, kěyǐ kàn, kěyǐ chī, yě kěyǐ mǎi, wǒmen yīnggāi qù kànkan, wǒmen xiǎng xīngqī rì qù.
Cô ta nói với tôi rằng cách trường học không xa có một vườn cây ăn quả, trong vườn cây ăn quả đó có rất nhiều hoa quả, có thể xem, có thể ăn, cũng có thể mua, chúng ta nên đi xem chút, chúng tôi muôn đi vào Chủ Nhật.
1537 这两天天气很好。我们出去玩儿玩儿吧。.
Zhè liǎng tiān tiānqì hěn hǎo. Wǒmen chūqù wánr wanr ba.
Hai hôm nay thời tiết rất đẹp. Chúng ta ra ngoài đi chơi đi đi.
1538 你想去哪儿玩儿呢?.
Nǐ xiǎng qù nǎr wánr ne?
Bạn muốn đi chơi đâu?
1539 我想去公园,看看花,划划船。.
Wǒ xiǎng qù gōngyuán, kànkan huā, huáhua chuán.
Tôi muốn đi công viên, ngắm hoa, chèo thuyền.
1540 上星期我们去过了,去别的地方吧。.
Shàng xīngqī wǒmen qù guò le, qù bié de dìfang ba.
Tuần trước chúng ta đã đi rồi, đi chỗ khác đi.
1541 去购物中心怎么样?.
Qù gòuwù zhōngxīn zěnme yàng?
Đi trung tâm mua sắm, thế nào?
1542 我们什么时候去?.
Wǒmen shénme shíhòu qù?
Khi nào chúng ta đi?
1543 星期天吧。.
Xīngqī tiān ba.
Chủ nhật đi.
1544 去年我在北京学过汉语。.
Qùnián wǒ zài běijīng xué guò hànyǔ.
Năm ngoái tôi từng học Tiếng Trung ở Bắc Kinh.
1545 明天她来北京。她上午到还是下午到?.
Míngtiān tā lái běijīng. Tā shàngwǔ dào háishì xiàwǔ dào?
Ngày mai cô ta tới Bắc Kinh. Cô ta tới buổi sáng hay buổi chiều?
1546 下午四点,我要去机场接她。.
Xiàwǔ sì diǎn, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
Chiều 4h, tôi phải đến sân bay đón cô ta.
1547 明天下午正好我没有事,我跟你一起去。.
Míngtiān xiàwǔ zhènghǎo wǒ méiyǒu shì, wǒ gēn nǐ yì qǐ qù.
Chiều mai vừa lúc tôi rảnh, tôi đi cùng bạn.
1548 我们怎么去机场呢?.
Wǒmen zěnme qù jīchǎng ne?
Chúng ta đến sân bay thế nào?
1549 坐车去,下午三点我开车来接你。.
Zuòchē qù, xiàwǔ sān diǎn wǒ kāi chē lái jiē nǐ.
Ngồi xe đi, chiều 3h tôi lái xe tới đón bạn.
1550 请问,去北京大学哪条路近?.
Qǐngwèn, qù běijīng dàxué nǎ tiáo lù jìn?
Xin hỏi, đến Đại học Bắc Kinh đường nào gần?
1551 这条路最近。.
Zhè tiáo lù zuìjìn.
Đường này gần nhất.
1552 今天天气多好啊!.
Jīntiān tiānqì duō hǎo a!
Hôm nay thời tiết đẹp quá!
1553 你觉得去哪儿玩儿好呢?.
Nǐ juéde qù nǎr wánr hǎo ne?
Bạn thấy đi đâu chơi thì tốt?
1554 火车要开了。.
Huǒchē yào kāi le.
Tầu sắp chuyển bánh rồi.
1505 快要到越南了。.
Kuàiyào dào yuènán le.
Sắp tới Việt Nam rồi.
1556 她就要来了。.
Tā jiù yào lái le.
Cô ta sắp tới rồi.
1557 我是昨天晚上来的。.
Wǒ shì zuótiān wǎnshang lái de.
Tôi tới từ tối hôm qua.
1558 她是一个人来的。.
Tā shì yí ge rén lái de.
Tôi tới một mình.
1559 你是哪儿上车的?.
Nǐ shì nǎr shàng chē de?
Bạn lên xe ở đâu?
1560 是她告诉我的。.
Shì tā gàosu wǒ de.
Là cô ta bảo cho tôi biết.
1561 你从哪儿来越南?.
Nǐ cóng nǎr lái yuènán?
Bạn đến Việt Nam từ đâu?
1562 你是怎么来的?.
Nǐ shì zěnme lái de?
Bạn đến như thế nào?
1563 现在是十月,你应该去买毛衣了。.
Xiànzài shì shí yuè, nǐ yīnggāi qù mǎi máoyī le.
Bây giờ là tháng 10, bạn nên đi mua áo len thôi.
1564 天气快要冷了,你应该去买羽绒服了。.
Tiānqì kuàiyào lěng le, nǐ yīnggāi qù mǎi yǔróngfú le.
Thời tiết sắp lạnh rồi, bạn nên đi mua áo lông vũ thôi.
1565 八点上课,现在都七点四十五了,我们快走吧。.
Bā diǎn shàngkè, xiànzài dōu qī diǎn sìshíwǔ le, wǒmen kuài zǒu ba.
8:00 vào học, bây giờ đã 7:45 rồi, chúng ta mau đi thôi.
1566 快上课了,我们快走吧。.
Kuài shàngkè le, wǒmen kuàizǒu ba.
Sắp vào học rồi, chúng ta mau đi thôi.
1567 你再等等吧,她很快就来了。.
Nǐ zài děngdeng ba, tā hěn kuài jiù lái le.
Bạn đợi thêm chút xíu đi, cô ta sẽ tới ngay thôi.
1568 饭很快就做好,你们在等等吧。.
Fàn hěn kuài jiù zuò hǎo, nǐmen zài děngdeng ba.
Cơm sắp làm xong rồi, các bạn đợi thêm chút xíu đi.
1569 饭快要做好了,你们在这儿吃饭吧。.
Fàn kuàiyào zuò hǎo le, nǐmen zài zhèr chīfàn ba.
Cơm sắp làm xong rồi, các bạn ăn cơm ở đây đi.
1570 这是她送给你的羽绒服。.
Zhè shì tā sòng gěi nǐ de yǔróngfú.
Đây là áo lông vũ cô ta tặng bạn.
1571 我还没收到你的短信。.
Wǒ háiméi shōu dào nǐ de duǎnxìn.
Tôi vẫn chưa nhận được tin nhắn của bạn.
1572 她给我很多钱。.
Tā gěi wǒ hěnduō qián.
Cô ta cho tôi rất nhiều tiền.
1573 在北京我一次也没骑过自行车。.
Zài běijīng wǒ yícì yě méi qí guò zìxíngchē.
Ở Bắc Kinh tôi từng một lần đi xe đạp.
1574 我一次也没去过越南。.
Wǒ yí cì yě méi qù guò yuènán.
Tôi chưa từng một lần tới Việt Nam.
1575 今天我一份钱也没带。.
Jīntiān wǒ yì fèn qián yě méi dài.
Hôm nay một xu tôi cũng không mang theo.
1576 她一个汉字也不认识。.
Tā yí ge hànzì yě bú rènshí.
Một chữ Hán cô ta cũng không biết.
1577 我们宿舍楼有五层,我住在三层。.
Wǒmen sùshè lóu yǒu wǔ céng, wǒ zhù zài sān céng.
Ký túc xá của chúng tôi có 5 tầng, tôi sống ở tầng 3.
1578 我从越南来,我是坐飞机来的。我在北京大学学习汉语。在越南我没学过汉语,我不会说汉语,也不会写汉字。现在我会说一点儿了,我很高兴,我应该感谢我的汉语老师。.
Wǒ cóng yuènán lái, wǒ shì zuò fēijī lái de. Wǒ zài běijīng dàxué xuéxí hànyǔ. Zài yuènán wǒ méi xuéguò hànyǔ, wǒ bú huì shuō hànyǔ, yě bú huì xiě hànzì. Xiànzài wǒ huì shuō yì diǎnr le, wǒ hěn gāoxìng, wǒ yīnggāi gǎnxiè wǒ de hànyǔ lǎoshī.
Tôi đến từ Việt Nam, tôi đến bằng máy bay. Tôi học Tiếng Trung ở Đại học Bắc Kinh. Ở Việt Nam tôi chưa từng học Tiếng Trung, tôi không biết nói Tiếng Trung, cũng không biết viết. Bây giờ tôi biết nói một chút rồi, tôi rất vui, tôi nên cảm ơn cô giáo Tiếng Trung của tôi.
1579 去越南的飞机到了吗?.
Qù yuènán de fēijī dào le ma?
Máy bay đi Việt Nam đã đến chưa?
1580 还没到。.
Hái méi dào.
Vẫn chưa đến.
1581 去越南的飞机什么时候能到?.
Qù yuènán de fēijī shénme shíhou néng dào?
Máy bay đi Việt Nam khi nào thì đến?
1582 大概下午三点能到。.
Dàgài xiàwǔ sān diǎn néng dào.
Khoảng 3:00 chiều là đến.
1583 我们先去喝一点儿咖啡,一会儿再来这儿吧。.
Wǒmen xiān qù hē yì diǎnr kāfēi, yí huìr zàilái zhèr ba.
Chúng ta đi uống một chút café trước đi, lát nữa lại quay lại đây.
1584 去越南的飞机现在还在北京。.
Qù yuènán de fēijī xiànzài hái zài běijīng.
Máy bay đi Việt Nam bây giờ vẫn đang ở Bắc Kinh.
1585 去越南的飞机快要起飞了。.
Qù yuènán de fēijī kuàiyào qǐfēi le.
Máy bay đi Việt Nam sắp cất cánh rồi.
1586 路上辛苦了。.
Lùshàng xīnkǔ le.
Trên đường vất vả quá.
1587 你怎么知道我要来越南?.
Nǐ zěnme zhīdào wǒ yào lái yuènán?
Làm sao bạn biết được là tôi đến Việt Nam?
1588 是你的女朋友告诉我的。.
Shì nǐ de nǚ péngyǒu gàosu wǒ de.
Là bạn gái của bạn nói cho tôi biết.
1589 谢谢你来接我。.
Xièxie nǐ lái jiē wǒ.
Cảm ơn bạn đến đón tôi.
1590 我们出去吧。.
Wǒmen chūqù ba.
Chúng ta ra ngoài thôi.
1591 我们在这儿等她吧。.
Wǒmen zài zhèr děng tā ba.
Chúng ta đợi cô ta ở đây nhé.
1592 你(是)怎么来的?.
Nǐ (shì) zěnme lái de?
Bạn đến như thế nào vậy?
1593 我(是)坐飞机来的。.
Wǒ (shì) zuò fēijī lái de.
Tôi ngồi máy bay đến.
1594 火车要开了,我们上去吧。.
Huǒchē yào kāi le, wǒmen shàngqù ba.
Tầu hỏa sắp chuyển bánh rồi, chúng ta lên thôi.
1595 我从这儿去书店。.
Wǒ cóng zhèr qù shūdiàn.
Tôi đi từ đây đến hiệu sách.
1596 我(是)从老师那儿来的。.
Wǒ (shì) cóng lǎoshī nàr lái de.
Tôi đến từ chỗ cô giáo.
1597 我的姐姐在老师那儿玩儿。.
Wǒ de jiějie zài lǎoshī nàr wánr.
Chị gái của tôi chơi đùa ở chỗ cô giáo.
1598 我的汉语书在她那儿。.
Wǒ de hànyǔ shū zài tā nàr.
Sách Tiếng Trung của tôi ở chỗ cô ta.
1599 上午我们从八点开始上课。.
Shàngwǔ wǒmen cóng bā diǎn kāishǐ shàngkè.
Sáng 8:00 chúng ta bắt đầu vào học.
1600 上午从八点到十点我们上汉语课。.
Shàngwǔ cóng bā diǎn dào shí diǎn wǒmen shàng hànyǔ kè.
Sáng từ 8:00 đến 10:00 chúng ta học Tiếng Trung.
Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1500-1600)