Câu - Mẫu câu

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2000-2100)

2001 我把书摆在书架上。.
Wǒ bǎ shū bǎi zài shūjià shàng.
Tôi bày biện sách ở trên giá sách.

2002 你把车开到学校去吧。.
Nǐ bǎ chē kāi dào xuéxiào qù ba.
Bạn lái xe tới trường học đi.

2003 你把这些东西搬到楼上去吧。.
Nǐ bǎ zhè xiē dōngxi bān dào lóu shàngqù ba.
Bạn bê những đồ này lên tầng trên đi.

2004 你把钱借给我把。.
Nǐ bǎ qián jiè gěi wǒ bǎ.
Bạn cho tôi mượn tiền đi.

2006 我把今天的课文翻译成越语。.
Wǒ bǎ jīntiān de kèwén fānyì chéng yuèyǔ.
Tôi đã dịch bài khóa của ngày hôm nay sang Tiếng Việt rồi.

2006 你去银行把人民币换成越盾吧。.
Nǐ qù yínháng bǎ rénmínbì huàn chéng yuè dùn ba.
Bạn đến ngân hàng đổi Nhân dân tệ sang VND đi.

2007 请把名字写在试卷上。.
Qǐng bǎ míngzì xiě zài shìjuàn shàng.
Hãy viết tên lên trên giấy thi.

2008 她把对联贴在门两边。.
Tā bǎ duìlián tiē zài mén liǎngbiān.
Cô ta dán câu đối ở hai bên cửa.

2009 你把菜放到冰箱里去吧。.
Nǐ bǎ cài fàng dào bīngxiāng lǐ qù ba.
Bạn để thức ăn vào tủ lạnh đi.

2010 今天我把她送到了机场。.
Jīntiān wǒ bǎ tā sòng dào jīchǎng.
Hôm nay tôi tiễn cô ta tới sân bay.

2011 导演把小说拍成电影。.
Dǎoyǎn bǎ xiǎoshuō pāi chéng diànyǐng.
Đạo diễn muốn quay tiểu thuyết này thành phim.

2012 我们把教室布置成会场。.
Wǒmen bǎ jiàoshì bùzhì chéng huìchǎng.
Chúng tôi bố trí phòng học thành hội trường.

2013 我把电脑搬到了教室。.
Wǒ bǎ diànnǎo bān dào le jiàoshì.
Tôi đã bê máy tính sang phòng học.

2014 我想把这件生日礼物送给她。.
Wǒ xiǎng bǎ zhè jiàn shēngrì lǐwù sòng gěi tā.
Tôi muốn tặng món quà sinh nhật này cho cô ta.

2015 我想把这个故事写成一本书。.
Wǒ xiǎng bǎ zhè ge gùshi xiě chéng yì běn shū.
Tôi muốn viết câu chuyện này thành sách.

2016 我想把这个屋子布置成卧室。.
Wǒ xiǎng bǎ zhè ge wūzi bùzhì chéng wòshì.
Tôi muốn bố trí căn phòng này thành phòng ngủ.

2017 这是我亲手做的家乡菜,请你品尝一下。.
Zhè shì wǒ qīnshǒu zuò de jiāxiāng cài, qǐng nǐ pǐncháng yí xià.
Đây là món tôi tự tay làm, mời bạn nếm thử chút.

2018 上课以前,最好把课文和生词都预习一下。.
Shàngkè yǐqián, zuì hǎo bǎ kèwén hé shēngcí dōu yùxí yí xià.
Trước khi vào học, tốt nhất chuẩn bị trước một chút bài khóa và từ vựng.

2019 你把房间打扫一下吧。.
Nǐ bǎ fángjiān dǎsǎo yí xià ba.
Bạn quét dọn phòng chút đi.

2020 把“福”字倒着贴,我觉得很有意思。.
Bǎ “fú” zì dàozhe tiē, wǒ juéde hěn yǒu yìsi.
Treo ngược chữ “Phúc”, tôi cảm thấy rất thú vị.

2021 这件毛衣是我老婆亲手给我做的,不是买的。.
Zhè jiàn máoyī shì wǒ lǎopó qīnshǒu gěi wǒ zuò de, bú shì mǎi de.
Chiếc áo len này là vợ tôi tự tay làm cho tôi, không phải là mua.

2022 你把这瓶鲜花摆在客厅里吧。.
Nǐ bǎ zhè píng xiānhuā bǎi zài kètīng lǐ ba.
Bạn bày lọ hoa tươi này vào trong phòng khách đi.

2023 你把这幅画挂在墙上吧。.
Nǐ bǎ zhè fú huà guà zài qiáng shàng ba.
Bạn treo bức tranh này lên tường đi.

2024 你帮我把这本书翻译成越语把。.
Nǐ bāng wǒ bǎ zhè běn shū fānyì chéng yuèyǔ ba.
Bạn giúp tôi dịch quyển sách này sang Tiếng Việt đi.

2025 我要把这块蛋糕送给朋友作生日礼物。.
Wǒ yào bǎ zhè kuài dàngāo sòng gěi péngyǒu zuò shēngrì lǐwù.
Tôi muốn tặng bạn bè chiếc bánh gato này làm quà sinh nhật.

2026 我把她送到机场就回来了。.
Wǒ bǎ tā sòng dào jīchǎng jiù huílai le.
Tôi tiễn cô ta đến sân bay rồi về nhà.

2027 我觉得你把这幅画挂在这儿不太好。.
Wǒ juéde nǐ bǎ zhè fú huà guà zài zhèr bú tài hǎo.
Tôi cảm thấy bạn treo bức tranh này ở đây không hay lắm.

2028 你把这张桌子搬到外边去吧。.
Nǐ bǎ zhè zhāng zhuōzi bān dào wàibian qù ba.
Bạn kê cái bàn này ra ngoài đi.

2029 你把我的护照放在哪儿了?.
Nǐ bǎ wǒ de hùzhào fàng zài nǎr le?
Bạn để hộ chiếu của tôi đâu rồi?

2030 你把我的钱包放在什么地方了?.
Nǐ bǎ wǒ de qiánbāo fàng zài shénme dìfang le?
Bạn để ví tiền của tôi ở chỗ nào rồi?

2031 我打算把新买的画挂在我房间的墙上。.
Wǒ dǎsuàn bǎ xīn mǎi de huà guà zài wǒ fángjiān de qiáng shàng.
Tôi định treo bức tranh mới mua lên tường phòng tôi.

2032 我还没把今天的课文翻译成越语。.
Wǒ hái méi bǎ jīntiān de kèwén fānyì chéng yuèyǔ.
Tôi vẫn chưa dịch bài khóa hôm nay sang Tiếng Việt.

2033 把你的名字写在这儿吧。.
Bǎ nǐ de míngzì xiě zài zhèr ba.
Viết tên của bạn vào đây.

2034 我想把这棵树种在院子里。.
Wǒ xiǎng bǎ zhè kē shù zhòng zài yuànzi lǐ.
Tôi muốn trồng cây này ở trong sân.

2035 我把新买的书放在书柜里了。.
Wǒ bǎ xīn mǎi de shū fàng zài shūguì lǐ le.
Tôi để quyển sách mới mua vào trong tủ sách rồi.

2036 她把自行车放在我家门前了。.
Tā bǎ zìxíng chē fàng zài wǒjiā mén qián le.
Cô ta để xe đạp ở trước cửa nhà tôi rồi.

2037 她想把这笔钱借给我。.
Tā xiǎng bǎ zhè bǐ qián jiè gěi wǒ.
Cô ta muốn cho tôi mượn số tiền này.

2038 我要把这篇文章翻译成越语。.
Wǒ yào bǎ zhè piān wénzhāng fānyì chéng yuèyǔ.
Tôi muốn dịch bài văn này sang Tiếng Việt.

2039 我把那些人民币都换成越盾了。.
Wǒ bǎ nàxiē rénmínbì dōu huàn chéng yuèdùn le.
Tôi đã đổi một ít Nhân dân tệ đó sang VND rồi.

2040 新年快到了,我们准备在新年前举行一个联欢会,请大家来参加。.
Xīnnián kuài dào le, wǒmen zhǔnbèi zài xīnnián qián jǔxíng yí ge liánhuān huì, qǐng dàjiā lái cānjiā.
Năm mới sắp đến rồi, trước năm mới chúng tôi chuẩn bị tổ chức một buổi tiệc liên hoan, mời mọi người tới tham gia.

2041 晚会上我们唱越南歌,表演节目,品尝越南的特色菜。.
Wǎnhuì shàng wǒmen chàng yuènán gē, biǎoyǎn jiémù, pǐncháng yuènán de tèsè cài.
Trong buổi tiệc chúng ta hát bài Việt Nam, biểu diễn tiết mục, nếm món ăn đặc sắc của Việt Nam.

2042 领导要求我们那天把自己亲手做的菜带到晚会上,让大家品尝。.
Lǐngdǎo yāoqiú wǒmen nà tiān bǎ zìjǐ qīnshǒu zuò de cài dài dào wǎnhuì shàng, ràng dàjiā pǐncháng.
Lãnh đạo yêu cầu chúng tôi ngày hôm đó đem món ăn tự nấu tới buổi tiệc để mọi người cùng được thưởng thức.

2043 我觉得最好借一个大教室,把它布置成会场。.
Wǒ juéde zuì hǎo jiè yí ge dà jiàoshì, bǎ tā bùzhì chéng huìchǎng.
Tôi cảm thấy tốt nhất mượn một phòng học lớn, bố trí nó thành hội trường.

2044 管理员答应把这个大教室借给我们。.
Guǎnlǐ yuán dāyìng bǎ zhè ge dà jiàoshì jiè gěi wǒmen.
Nhân viên quản lý cho chúng tôi mượn phòng học lớn này.

2045 昨天上午服务员把房间打扫了一下儿,把门和窗户也都擦得很干净。.
Zuótiān shàngwǔ fúwùyuán bǎ fángjiān dǎsǎo le yí xiàr, bǎ mén hé chuānghu yě dū cā de hěn gānjìng.
Sáng hôm qua nhân viên phục vụ đã quét dọn chút phòng rồi, lau cửa phòng và cửa sổ cũng rất sạch sẽ.

2046 晚会上我跟几个美女一起唱歌和跳舞。.
Wǎnhuì shàng wǒ gēn jǐ ge měinǚ yìqǐ chàng gē hé tiàowǔ.
Trong buổi tiệc tôi hát hò và nhảy nhót với gái đẹp.

2047 我从商店买回来一件衣服。.
Wǒ cóng shāngdiàn mǎi huílái yí jiàn yīfu.
Tôi mua về một bộ quần áo từ cửa hàng.

2048 我用彩灯和彩带把房间装饰得非常漂亮。.
Wǒ yòng cǎi dēng hé cǎidài bǎ fángjiān zhuāngshì de fēicháng piàoliang.
Tôi dùng đèn mầu và dây mầu trang trí căn phòng rất đẹp đẽ.

2049 她是我们班最小的同学,她的生日正好是这个星期日,所以我们还为她准备了一份生日礼物和一个生日蛋糕。.
Tā shì wǒmen bān zuìxiǎo de tóngxué, tā de shēngrì zhènghǎo shì zhè ge xīngqī rì, suǒyǐ wǒmen hái wèi tā zhǔnbèi le yí fèn shēngrì lǐwù hé yí ge shēngrì dàngāo.
Cô ta là bạn học nhỏ tuổi nhất trong lớp chúng ta, sinh nhật của cô ta đúng vào ngày chủ nhật, vì vậy chúng tôi còn chuẩn bị cho cô ta một món quà sinh nhật và một chiếc bánh sinh nhật.

2050 我还没把这件事告诉她。.
Wǒ hái méi bǎ zhè jiàn shì gàosu tā.
Tôi vẫn chưa nói chuyện này cho cô ta.

2051 我想给她一个惊喜,让她在越南过一个快乐的生日。.
Wǒ xiǎng gěi tā yí ge jīngxǐ, ràng tā zài yuènán guò yí ge kuàilè de shēngrì.
Tôi muốn dành bất ngờ cho cô ta, để cô ta đón một sinh nhật vui vẻ ở Việt Nam.

2052 我们把教室布置好以后,请领导来看了看。.
Wǒmen bǎ jiàoshì bùzhì hǎo yǐhòu, qǐng lǐngdǎo lái kàn le kàn.
Sau khi chúng tôi bố trí xong phòng học, lãnh đạo đã tới xem một chút.

2053 为了开好这个联欢会,我们都认真地做了准备。.
Wèile kāi hǎo zhè ge liánhuān huì, wǒmen dōu rènzhēn de zuò le zhǔnbèi.
Để làm tốt buổi tiệc liên hoan, chúng tôi đều chuẩn bị rất kỹ càng.

2054 明天晚上六点半,我们的晚会就要开始了,欢迎大家来参加。.
Míngtiān wǎnshang liù diǎn bàn, wǒmen de wǎnhuì jiù yào kāishǐ le, huānyíng dàjiā lái cānjiā.
Tối mai 6:30, buổi tiệc của chúng tôi sẽ bắt đầu, hoan nghênh các bạn tới tham gia.

2005 你看这幅画放在什么地方比较好呢?.
Nǐ kàn zhè fú huà fàng zài shénme dìfang bǐjiào hǎo ne?
Bạn xem bức tranh này đặt ở đâu thì tốt đây?

2056 这就是你常说的电影吗?.
Zhè jiùshì nǐ cháng shuō de diànyǐng ma?
Đây có phải là bộ phim bạn thường nói tới không?

2057 为什么他们把“福”字倒着贴在门上呢?.
Wèishéme tāmen bǎ “fú” zì dàozhe tiē zài mén shàng ne?
Vì sao bọn họ lại treo ngược chữ “Phúc” ở trên cửa vậy?

2058 因为人们一看见就会说“福倒了”,听声音就是“福到了”。.
Yīnwèi rénmen yí kànjiàn jiù huì shuō “fú dào le”, tīng shēngyīn jiùshì “fú dào le”.
Bởi vì mọi người khi nhìn thấy sẽ nói “Phúc tới rồi”, nghe âm thanh chính là “Phúc tới rồi”.

2059 那我也想去买一些“福”字,把它倒着贴在门上、桌子上、椅子上、冰箱上、洗衣机上、空调上……等着幸福来找我。.
Nà wǒ yě xiǎng qù mǎi yì xiē “fú” zì, bǎ tā dàozhe tiē zài mén shàng, zhuōzi shàng, yǐzi shàng, bīngxiāng shàng, xǐyījī shàng, kōngtiáo shàng……děng zhe xìngfú lái zhǎo wǒ.
Vậy tôi cũng muốn một chút chữ “Phúc” về treo trên cửa, trên bàn, trên ghế, trên tủ lạnh, trên máy giặt, trên điều hòa… chờ Phúc tới tìm tôi.

2060 我带着三岁的女儿坐飞机去看奶奶和爷爷。.
Wǒ dài zhe sān suì de nǚ’ér zuò fēijī qù kàn nǎinai hé yéye.
Tôi dẫn con gái 3 tuổi ngồi máy bay đi thăm ông nội và bà nội.

2061 我悄悄地把她的帽子摘了下来,放在自己身后。.
Wǒ qiāo qiāo de bǎ tā de màozi zhāi le xiàlái, fàng zài zìjǐ shēnhòu.
Tôi lặng lẽ gỡ mũ của cô ta xuống, để đàng sau người.

2062 她哭着要她的玩具。.
Tā kū zhe yào tā de wánjù.
Cô ta khóc đòi đồ chơi của cô ta.

2063 我很快把帽子戴到她头上。.
Wǒ hěn kuài bǎ màozi dài dào tā tóu shàng.
Tôi rất nhanh chóng đội mũ lên đầu cô ta.

2064 这太有意思了。.
Zhè tài yǒu yìsi le.
Trò này thú vị quá.

2065 请你把飞机票和护照给我。.
Qǐng nǐ bǎ fēijī piào hé hùzhào gěi wǒ.
Mời bạn đưa cho tôi vé máy bay và hộ chiếu.

2066 请把灯开开。.
Qǐng bǎ dēng kāikai.
Hãy bật đèn lên.

2067 请把窗户打开。.
Qǐng bǎ chuānghu dǎkāi.
Hãy mở cửa sổ ra.

2068 请把手机关上。.
Qǐng bǎ shǒujī guān shàng.
Hãy tắt điện thoại di động.

2069 请把空调关上。.
Qǐng bǎ kòngtiáo guān shàng.
Hãy tắt điều hòa đi.

2070 请把电视打开。.
Qǐng bǎ diànshì dǎkāi.
Hãy tắt tivi đi.

2071 请把箱子打开。.
Qǐng bǎ xiāngzi dǎkāi.
Hãy mở vali ra.

2072 你把电池装上了没有?.
Nǐ bǎ diànchí zhuāng shàng le méiyǒu?
Bạn đã lắp pin vào chưa?

2073 还没有呢。.
Hái méiyǒu ne.
Vẫn chưa đâu.

2074 请把行李准备好。.
Qǐng bǎ xíngli zhǔnbèi hǎo.
Hãy chuẩn bị hành lý.

2075 请把插头插上。.
Qǐng bǎ chātóu chā shàng.
Hãy cắm phích cắm vào.

2076 请把作业做完。.
Qǐng bǎ zuòyè zuò wán.
Hãy làm xong bài tập.

2077 请把晚饭做好。.
Qǐng bǎ wǎnfàn zuò hǎo.
Hãy chuẩn bị tốt bữa tối.

2078 请把生词记住。.
Qǐng bǎ shēngcí jì zhù.
Hãy học thuộc từ mới.

2079 你快把咖啡喝了吧。.
Nǐ kuài bǎ kāfēi hē le ba.
Bạn uống café nhanh lên đi.

2080 你快把作业做了吧。.
Nǐ kuài bǎ zuòyè zuò le ba.
Bạn làm bài tập nhanh lên đi.

2081 你快把衣服洗了吧。.
Nǐ kuài bǎ yīfu xǐ le ba.
Bạn giặt quần áo nhanh lên đi.

2082 你快把药吃了吧。.
Nǐ kuài bǎ yào chī le ba.
Bạn mau uống thuốc đi.

2083 你快把这本书还了吧。.
Nǐ kuài bǎ zhè běn shū huán le ba.
Bạn mau trả quyển sách này đi.

2084 你快把这些人民币换了吧。.
Nǐ kuài bǎ zhè xiē rénmínbì huàn le ba.
Bạn mau đổi một ít Nhân dân tệ này đi.

2085 把卡子扳一下儿。.
Bǎ qiǎzi bān yí xiàr.
Gập cái kẹp một chút.

2086 把这件衣服洗一下儿。.
Bǎ zhè jiàn yīfu xǐ yí xiàr.
Giặt bộ quần áo này chút.

2087 把今天的生词预习一下儿。.
Bǎ jīntiān de shēngcí yùxí yí xiàr.
Chuẩn bị trước một chút từ mới bài ngày hôm nay.

2088 把昨天的课文复习一下儿。.
Bǎ zuótiān de kèwén fùxí yí xiàr.
Ôn tập một chút bài học ngày hôm qua.

2089 你把照相机拿出来了没有?.
Nǐ bǎ zhàoxiàngjī ná chūlai le méiyǒu?
Bạn đã lấy máy ảnh ra chưa?

2090 没有。(我没有把照相机拿出来。).
Méiyǒu. (Wǒ méiyǒu bǎ zhàoxiàngjī ná chūlai.)
Chưa. (Tôi chưa lấy máy ảnh ra)

2091 你把飞机票放进去了没有?.
Nǐ bǎ fēijī piào fàng jìnqù le méiyǒu?
Bạn cho vé máy bay vào chưa?

2092 我没有把飞机票放进去。.
Wǒ méiyǒu bǎ fēijī piào fàng jìnqù.
Tôi chưa cho vé máy bay vào.

2093 你把插头放进去了没有?.
Nǐ bǎ chātóu fàng jìnqù le méiyǒu?
Bạn đã cho phích cắm vào chưa?

2094 我没有把插头放进去。.
Wǒ méiyǒu bǎ chātóu fàng jìnqù.
Tôi chưa cho phích cắm vào.

2095 你把包裹取回来了没有?.
Nǐ bǎ bāoguǒ qǔ huílai le méiyǒu?
Bạn đã lấy bưu kiện về chưa?

2096 我没有把包裹取回来。.
Wǒ méiyǒu bǎ bāoguǒ qǔ huílai.
Tôi chưa lấy bưu kiện về.

2097 你把信发出去了没有?.
Nǐ bǎ xìn fā chūqù le méiyǒu?
Bạn đã gửi thư đi chưa?

2098 我没有把信发出去。.
Wǒ méiyǒu bǎ xìn fā chūqù.
Tôi chưa gửi thư đi.

2099 你把手机拿出来了没有?.
Nǐ bǎ shǒujī ná chūlai le méiyǒu?
Bạn đã lấy điện thoại di động ra chưa?

2100 我没有把手机拿出来。.
Wǒ méiyǒu bǎ shǒujī ná chūlai.
Tôi chưa lấy điện thoại di động ra.

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (2000-2100)