Câu - Mẫu câu

CHATGPT: MẪU CÂU GIAO TIẾP TRONG TRIỂN LÃM NGANH IN

Mục lục

PHẦN 1: CHÀO HỎI & BẮT ĐẦU

A – Dành cho người tham quan

1. Xin chào, tôi ghé tham quan một chút

你好,我来参观一下。
Nǐ hǎo, wǒ lái cānguān yīxià.
<Phân tích>
  • NHĨ HẢO, NGÃ LAI THAM QUAN NHẤT HẠ.
  • 你好 (Nǐ hǎo – Nhĩ hảo): Xin chào.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 来 (lái – Lai): Đến, ghé.
  • 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.
  • 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút, một lát.

2. Xin chào, đây là lần đầu tôi đến triển lãm này

你好,我是第一次来这个展会。
Nǐ hǎo, wǒ shì dì-yī cì lái zhège zhǎnhuì.
<Phân tích>
  • NHĨ HẢO, NGÃ THỊ ĐỆ NHẤT THỨ LAI GIÁ CÁ TRIỂN HỘI.
  • 你好 (Nǐ hǎo – Nhĩ hảo): Xin chào.
  • 我是 (wǒ shì – Ngã thị): Tôi là.
  • 第一次 (dì-yī cì – Đệ nhất thứ): Lần đầu tiên.
  • 来 (lái – Lai): Đến.
  • 这个 (zhège – Giá cá): Cái này, này.
  • 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm, hội chợ.

3. Tôi có thể xem sản phẩm này không?

我可以看一下这个产品吗?
Wǒ kěyǐ kàn yīxià zhège chǎnpǐn ma?
<Phân tích>
  • NGÃ KHẢ DĨ KHÁN NHẤT HẠ GIÁ CÁ SẢN PHẨM MA?
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 看一下 (kàn yīxià – Khán nhất hạ): Xem một chút.
  • 这个 (zhège – Giá cá): Này, cái này.
  • 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
  • 吗 (ma – Ma): Không? (Trợ từ nghi vấn).

4. Tôi khá quan tâm đến cái này

我对这个有点兴趣。
Wǒ duì zhège yǒudiǎn xìngqù.
<Phân tích>
  • NGÃ ĐỐI GIÁ CÁ HỮU ĐIỂM HỨNG THÚ.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 对 (duì – Đối): Đối với.
  • 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
  • 有点 (yǒudiǎn – Hữu điểm): Có chút, khá.
  • 兴趣 (xìngqù – Hứng thú): Hứng thú, quan tâm.

5. Cái này trông khá ổn

这个看起来不错。
Zhège kàn qǐlái bùcuò.
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ KHÁN KHỞI LAI BẤT THÁI.
  • 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
  • 看起来 (kàn qǐlái – Khán khởi lai): Trông có vẻ, nhìn chung.
  • 不错 (bùcuò – Bất thác): Tốt, không tồi, khá ổn.

6. Tôi muốn tìm hiểu thêm

我想了解一下。
Wǒ xiǎng liǎojiě yīxià.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG LIỄU GIẢI NHẤT HẠ.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 想 (xiang – Tưởng): Muốn.
  • 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Tìm hiểu, am hiểu.
  • 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút.

7. Bạn có thể giới thiệu sơ qua không?

可以简单介绍一下吗?
Kěyǐ jiǎndān jièshào yīxià ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ GIẢN ĐƠN GIỚI THIỆU NHẤT HẠ MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 简单 (jiǎndān – Giản đơn): Đơn giản, sơ qua.
  • 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
  • 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

8. Tôi đến từ Việt Nam

我是从越南来的。
Wǒ shì cóng Yuènán lái de.
<Phân tích>
  • NGÃ THỊ TÙNG VIỆT NAM LAI ĐÍCH.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 是从…来的 (shì cóng… lái de – Thị tùng… lai đích): Cấu trúc nhấn mạnh xuất xứ từ đâu đến.
  • 越南 (Yuènán – Việt Nam): Việt Nam.

9. Tôi làm về thiết kế / in ấn

我是做设计/印刷的。
Wǒ shì zuò shèjì / yìnshuā de.
<Phân tích>
  • NGÃ THỊ TỐ THIẾT KẾ / ẤN LOÁT ĐÍCH.
  • 我是做…的 (wǒ shì zuò… de – Ngã thị tố… đích): Tôi làm nghề…
  • 设计 (shèjì – Thiết kế): Thiết kế.
  • 印刷 (yìnshuā – Ấn loát): In ấn.

10. Tôi muốn xem sản phẩm của bên bạn

我想看看你们的产品。
Wǒ xiǎng kànkan nǐmen de chǎnpǐn.
<Phân tích>
  • NGÃ TƯỞNG KHÁN KHÁN NHĨ MÔN ĐÍCH SẢN PHẨM.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 想 (xiang – Tưởng): Muốn.
  • 看看 (kànkan – Khán khán): Xem xem, xem qua.
  • 你们的 (nǐmen de – Nhĩ môn đích): Của các bạn.
  • 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.

B – Dành cho gian hàng

1. Xin chào! Chào mừng bạn tham quan

你好!欢迎参观。
Nǐ hǎo! Huānyíng cānguān.
<Phân tích>
  • NHĨ HẢO! HOAN NGHÊNH THAM QUAN.
  • 你好 (Nǐ hǎo – Nhĩ hảo): Xin chào.
  • 欢迎 (huānyíng – Hoan nghênh): Chào mừng, hoan nghênh.
  • 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.

2. Rất vui được gặp bạn

很高兴认识您。
Hěn gāoxìng rènshi nín.
<Phân tích>
  • HẨN CAO HỨNG NHẬN THỨC NẪM.
  • 很 (hěn – Hẩn): Rất.
  • 高兴 (gāoxìng – Cao hứng): Vui mừng.
  • 认识 (rènshi – Nhận thức): Quen biết, gặp gỡ.
  • 您 (nín – Nẫm): Ngài, ông/bà, bạn (gọi trang trọng).

3. Bạn đến lần đầu phải không?

您是第一次来吗?
Nín shì dì-yī cì lái ma?
<Phân tích>
  • NẪM THỊ ĐỆ NHẤT THỨ LAI MA?
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 是 (shì – Thị): Là.
  • 第一次 (dì-yī cì – Đệ nhất thứ): Lần đầu tiên.
  • 来 (lái – Lai): Đến.
  • 吗 (ma – Ma): Phải không?

4. Bạn đến từ đâu?

您从哪里来?
Nín cóng nǎlǐ lái?
<Phân tích>
  • NẪM TÙNG NẢ LÝ LAI?
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 从 (cóng – Tùng): Từ.
  • 哪里 (nǎlǐ – Nả lý): Đâu, chỗ nào.
  • 来 (lái – Lai): Đến.

5. Bạn làm ngành gì?

您是做什么行业的?
Nín shì zuò shénme hángyè de?
<Phân tích>
  • NẪM THỊ TỐ THẬP MA HÀNH NGHIỆP ĐÍCH?
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 是…的 (shì… de – Thị… đích): Cấu trúc nhấn mạnh đặc điểm công việc.
  • 做 (zuò – Tố): Làm.
  • 什么 (shénme – Thập ma): Cái gì, gì.
  • 行业 (hángyè – Hành nghiệp): Ngành nghề, lĩnh vực.

6. Chào mừng đến gian hàng của chúng tôi

欢迎来到我们的展位。
Huānyíng lái dào wǒmen de zhǎnwèi.
<Phân tích>
  • HOAN NGHÊNH LAI ĐÁO NGÃ MÔN ĐÍCH TRIỂN VỊ.
  • 欢迎 (huānyíng – Hoan nghênh): Chào mừng.
  • 来到 (lái dào – Lai đáo): Đến với.
  • 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
  • 展位 (zhǎnwèi – Triển vị): Gian hàng, vị trí triển lãm.

7. Bạn cứ tự nhiên xem

请随便看看。
Qǐng suíbiàn kànkan.
<Phân tích>
  • THỈNH TÙY TIỆN KHÁN KHÁN.
  • 请 (qǐng – Thỉnh): Xin mời, vui lòng.
  • 随便 (suíbiàn – Tùy tiện): Tùy ý, tự nhiên, thoải mái.
  • 看看 (kànkan – Khán khán): Xem qua, ngắm nghía.

8. Bạn có cần mình giới thiệu không?

需要我介绍一下吗?
Xūyào wǒ jièshào yīxià ma?
<Phân tích>
  • NHU CẦU NGÃ GIỚI THIỆU NHẤT HẠ MA?
  • 需要 (xūyào – Nhu cầu): Cần, có cần.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
  • 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

9. Tôi có thể giúp gì cho bạn?

我可以帮您吗?
Wǒ kěyǐ bāng nín ma?
<Phân tích>
  • NGÃ KHẢ DĨ BANG NẪM MA?
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 帮 (bāng – Bang): Giúp đỡ.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

10. Bạn quan tâm sản phẩm nào?

您对什么产品感兴趣?
Nín duì shénme chǎnpǐn gǎn xìngqù?
<Phân tích>
  • NẪM ĐỐI THẬP MA SẢN PHẨM CẢM HỨNG THÚ?
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 对 (duì – Đối): Đối với.
  • 什么 (shénme – Thập ma): Gì, nào.
  • 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
  • 感兴趣 (gǎn xìngqù – Cảm hứng thú): Quan tâm, có hứng thú.

 

PHẦN 2: GIỚI THIỆU CÔNG TY

11. Chúng tôi là công ty in ấn

我们是一家印刷公司。
Wǒmen shì yī jiā yìnshuā gōngsī.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN THỊ NHẤT GIA ẤN LOÁT CÔNG TY.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
  • 是 (shì – Thị): Là.
  • 一家 (yī jiā – Nhất gia): Một (lượng từ dùng cho công ty, nhà máy).
  • 印刷 (yìnshuā – Ấn loát): In ấn.
  • 公司 (gōngsī – Công ty): Công ty.

12. Chúng tôi có nhiều năm kinh nghiệm

我们有多年的经验。
Wǒmen yǒu duōnián de jīngyàn.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN HỮU ĐA NIÊN ĐÍCH KINH NGHIỆM.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
  • 有 (yǒu – Hữu): Có.
  • 多年 (duōnián – Đa niên): Nhiều năm.
  • 的 (de – Đích): Trợ từ kết cấu.
  • 经验 (jīngyàn – Kinh nghiệm): Kinh nghiệm.

13. Chúng tôi chuyên in bao bì

我们主要做包装印刷。
Wǒmen zhǔyào zuò bāozhuāng yìnshuā.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN CHỦ YẾU TỐ BAO TRANG ẤN LOÁT.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
  • 主要 (zhǔyào – Chủ yếu): Chủ yếu, chuyên.
  • 做 (zuò – Tố): Làm.
  • 包装 (bāozhuāng – Bao trang): Bao bì, đóng gói.
  • 印刷 (yìnshuā – Ấn loát): In ấn.

14. Khách hàng của chúng tôi đến từ nhiều quốc gia

我们的客户来自很多国家。
Wǒmen de kèhù láizì hěnduō guójiā.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN ĐÍCH KHÁCH HỘ LAI TỰ HẨN ĐA QUỐC GIA.
  • 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
  • 客户 (kèhù – Khách hộ): Khách hàng.
  • 来自 (láizì – Lai tự): Đến từ.
  • 很多 (hěnduō – Hẩn đa): Nhiều.
  • 国家 (guójiā – Quốc gia): Quốc gia, đất nước.

15. Chất lượng của chúng tôi rất tốt

我们的质量很好。
Wǒmen de zhìliàng hěn hǎo.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN ĐÍCH CHẤT LƯỢNG HẨN HẢO.
  • 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
  • 质量 (zhìliàng – Chất lượng): Chất lượng.
  • 很好 (hěn hǎo – Hẩn hảo): Rất tốt.

16. Giá của chúng tôi rất cạnh tranh

我们的价格很有竞争力。
Wǒmen de jiàgé hěn yǒu jìngzhēnglì.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN ĐÍCH GIÁ CÁ HẨN HỮU CẠNH TRANH LỰC.
  • 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
  • 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
  • 很有 (hěn yǒu – Hẩn hữu): Rất có.
  • 竞争力 (jìngzhēnglì – Cạnh tranh lực): Sức cạnh tranh, tính cạnh tranh.

17. Chúng tôi nhận làm theo yêu cầu

我们支持定制。
Wǒmen zhīchí dìngzhì.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN CHI TRÌ ĐỊNH CHẾ.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
  • 支持 (zhīchí – Chi trì): Hỗ trợ, ủng hộ, nhận làm.
  • 定制 (dìngzhì – Định chế): Sản xuất theo yêu cầu, tùy chỉnh.

18. Chúng tôi có nhà máy riêng

我们有自己的工厂。
Wǒmen yǒu zìjǐ de gōngchǎng.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN HỮU TỰ KỶ ĐÍCH CÔNG XƯỞNG.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng tôi.
  • 有 (yǒu – Hữu): Có.
  • 自己 (zìjǐ – Tự kỷ): Tự mình, riêng mình.
  • 的 (de – Đích): Của.
  • 工厂 (gōngchǎng – Công xưởng): Nhà máy, xưởng sản xuất.

19. Tôi là người phụ trách ở đây

我是这里的负责人。
Wǒ shì zhèlǐ de fùzérén.
<Phân tích>
  • NGÃ THỊ GIÁ LÝ ĐÍCH PHỤ TRÁCH NHÂN.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 是 (shì – Thị): Là.
  • 这里 (zhèlǐ – Giá lý): Ở đây, nơi này.
  • 的 (de – Đích): Của.
  • 负责人 (fùzérén – Phụ trách nhân): Người phụ trách.

20. Đây là tài liệu giới thiệu của chúng tôi

这是我们的介绍资料。
Zhè shì wǒmen de jièshào zīliào.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ NGÃ MÔN ĐÍCH GIỚI THIỆU TƯ LIỆU.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
  • 介绍 (jièshào – Giới thiệu): Giới thiệu.
  • 资料 (zīliào – Tư liệu): Tài liệu, thông tin.

 

PHẦN 3: GIỚI THIỆU SẢN PHẨM

21. Đây là sản phẩm của chúng tôi

这是我们的产品。
Zhè shì wǒmen de chǎnpǐn.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ NGÃ MÔN ĐÍCH SẢN PHẨM.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
  • 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.

22. Đây là mẫu mới nhất

这是最新的款式。
Zhè shì zuìxīn de kuǎnshì.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ TỐI TÂN ĐÍCH KHOẢN THỨC.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 最新 (zuìxīn – Tối tân): Mới nhất.
  • 的 (de – Đích): Của.
  • 款式 (kuǎnshì – Khoản thức): Kiểu dáng, mẫu mã.

23. Chất liệu này rất tốt

这种材料质量很好。
Zhè zhǒng cáiliào zhìliàng hěn hǎo.
<Phân tích>
  • GIÁ CHỦNG TÀI LIỆU CHẤT LƯỢNG HẨN HẢO.
  • 这种 (zhè zhǒng – Giá chủng): Loại này.
  • 材料 (cáiliào – Tài liệu): Chất liệu, vật liệu.
  • 质量 (zhìliàng – Chất lượng): Chất lượng.
  • 很好 (hěn hǎo – Hẩn hảo): Rất tốt.

24. Sản phẩm này rất được ưa chuộng

这个很受欢迎。
Zhège hěn shòu huānyíng.
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ HẨN THỤ HOAN NGHÊNH.
  • 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
  • 很 (hěn – Rất): Rất.
  • 受欢迎 (shòu huānyíng – Thụ hoan nghênh): Được ưa chuộng, được đón nhận.

25. Đây là vật liệu thân thiện môi trường

这是环保材料。
Zhè shì huánbǎo cáiliào.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ HOÀN BẢO TÀI LIỆU.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 环保 (huánbǎo – Hoàn bảo): Bảo vệ môi trường, thân thiện môi trường.
  • 材料 (cáiliào – Tài liệu): Vật liệu.

26. Sản phẩm này có thể chống nước

可以防水。
Kěyǐ fángshuǐ.
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ PHÒNG THỦY.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 防水 (fángshuǐ – Phòng thủy): Chống nước.

27. Hiệu ứng in rất đẹp

印刷效果很好。
Yìnshuā xiàoguǒ hěn hǎo.
<Phân tích>
  • ẤN LOÁT HIỆU QUẢ HẨN HẢO.
  • 印刷 (yìnshuā – Ấn loát): In ấn.
  • 效果 (xiàoguǒ – Hiệu quả): Hiệu ứng, kết quả.
  • 很好 (hěn hǎo – Hẩn hảo): Rất tốt, rất đẹp.

28. Màu sắc rất rõ nét

颜色很清晰。
Yánsè hěn qīngxī.
<Phân tích>
  • NHAN SẮC HẨN THANH TÍCH.
  • 颜色 (yánsè – Nhan sắc): Màu sắc.
  • 很 (hěn – Hẩn): Rất.
  • 清晰 (qīngxī – Thanh tích): Rõ ràng, sắc nét.

29. Có thể tùy chỉnh kích thước

可以定制尺寸。
Kěyǐ dìngzhì chǐcùn.
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ ĐỊNH CHẾ XÍCH THỐN.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 定制 (dìngzhì – Định chế): Tùy chỉnh, đặt làm riêng.
  • 尺寸 (chǐcùn – Xích thốn): Kích thước.

30. Có thể in logo

可以印LOGO。
Kěyǐ yìn LOGO.
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ ẤN LOGO.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 印 (yìn – Ấn): In.
  • LOGO: Biểu tượng thương hiệu.

31. Đây là mẫu thử

这是样品。
Zhè shì yàngpǐn.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ YẪM PHẨM.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 样品 (yàngpǐn – Yẫm phẩm): Hàng mẫu, mẫu thử.

32. Bạn có thể xem thử

您可以看一下。
Nín kěyǐ kàn yīxià.
<Phân tích>
  • NẪM KHẢ DĨ KHÁN NHẤT HẠ.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 看一下 (kàn yīxià – Khán nhất hạ): Xem qua một chút.

33. Sản phẩm này bán rất chạy

这个比较畅销。
Zhège bǐjiào chàngxiāo.
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ TỶ GIÁO SƯỚNG TIÊU.
  • 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
  • 比较 (bǐjiào – Tỷ giáo): Tương đối, khá.
  • 畅销 (chàngxiāo – Sướng tiêu): Bán chạy.

34. Phù hợp làm bao bì

适合做包装。
Shìhé zuò bāozhuāng.
<Phân tích>
  • THÍCH HỢP TỐ BAO TRANG.
  • 适合 (shìhé – Thích hợp): Thích hợp, phù hợp.
  • 做 (zuò – Tố): Làm.
  • 包装 (bāozhuāng – Bao trang): Bao bì, đóng gói.

35. Chất lượng rất ổn định

质量非常稳定。
Zhìliàng fēicháng wěndìng.
<Phân tích>
  • CHẤT LƯỢNG PHI THƯỜNG ỔN ĐỊNH.
  • 质量 (zhìliàng – Chất lượng): Chất lượng.
  • 非常 (fēicháng – Phi thường): Rất, vô cùng.
  • 稳定 (wěndìng – Ổn định): Ổn định.

 

PHẦN 4: HỎI NHU CẦU KHÁCH

36. Bạn cần loại sản phẩm nào?

您需要什么类型的产品?
Nín xūyào shénme lèixíng de chǎnpǐn?
<Phân tích>
  • NẪM NHU CẦU THẬP MA LOẠI HÌNH ĐÍCH SẢN PHẨM?
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 需要 (xūyào – Nhu cầu): Cần.
  • 什么 (shénme – Thập ma): Gì, nào.
  • 类型 (lèixíng – Loại hình): Loại, kiểu loại.
  • 的 (de – Đích): Của.
  • 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.

37. Số lượng bạn cần khoảng bao nhiêu?

您的数量大概是多少?
Nín de shùliàng dàgài shì duōshǎo?
<Phân tích>
  • NẪM ĐÍCH SỐ LƯỢNG ĐẠI KHÁI THỊ ĐA THIỂU?
  • 您的 (nín de – Nẫm đích): Của bạn.
  • 数量 (shùliàng – Số lượng): Số lượng.
  • 大概 (dàgài – Đại khái): Khoảng, đại khái.
  • 是 (shì – Thị): Là.
  • 多少 (duōshǎo – Đa thiểu): Bao nhiêu.

38. Bạn có mẫu sẵn không?

您有样品吗?
Nín yǒu yàngpǐn ma?
<Phân tích>
  • NẪM HỮU YẪM PHẨM MA?
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 有 (yǒu – Hữu): Có.
  • 样品 (yàngpǐn – Yẫm phẩm): Hàng mẫu.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

39. Ngân sách của bạn là bao nhiêu?

您的预算是多少?
Nín de yùsuàn shì duōshǎo?
<Phân tích>
  • NẪM ĐÍCH DỰ TOÁN THỊ ĐA THIỂU?
  • 您的 (nín de – Nẫm đích): Của bạn.
  • 预算 (yùsuàn – Dự toán): Ngân sách, dự toán chi phí.
  • 是 (shì – Thị): Là.
  • 多少 (duōshǎo – Đa thiểu): Bao nhiêu.

40. Bạn làm thị trường nào?

您主要做哪个市场?
Nín zhǔyào zuò nǎge shìchǎng?
<Phân tích>
  • NẪM CHỦ YẾU TỐ NẢ CÁ THỊ TRƯỜNG?
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 主要 (zhǔyào – Chủ yếu): Chủ yếu.
  • 做 (zuò – Tố): Làm.
  • 哪个 (nǎge – Nả cá): Nào, cái nào.
  • 市场 (shìchǎng – Thị trường): Thị trường.

41. Giá sản phẩm này là bao nhiêu?

这个产品多少钱?
Zhège chǎnpǐn duōshǎo qián?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ SẢN PHẨM ĐA THIỂU TIỀN?
  • 这个 (zhège – Giá cá): Cái này.
  • 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
  • 多少钱 (duōshǎo qián – Đa thiểu tiền): Bao nhiêu tiền.

42. Bạn có thể báo giá cho tôi không?

可以给我报价吗?
Kěyǐ gěi wǒ bàojià ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ CẤP NGÃ BÁO GIÁ MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 给我 (gěi wǒ – Cấp ngã): Cho tôi.
  • 报价 (bàojià – Báo giá): Báo giá.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

43. Nếu số lượng lớn thì giá thế nào?

如果数量大,价格怎么样?
Rúguǒ shùliàng dà, jiàgé zěnmeyàng?
<Phân tích>
  • NHƯ QUẢ SỐ LƯỢNG ĐẠI, GIÁ CÁ CHẨM MA DẠNG?
  • 如果 (rúguǒ – Như quả): Nếu, nếu như.
  • 数量 (shùliàng – Số lượng): Số lượng.
  • 大 (dà – Đại): Lớn, nhiều.
  • 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
  • 怎么样 (zěnmeyàng – Chẩm ma dạng): Như thế nào, ra sao.

44. Bạn có thể giảm giá không?

可以便宜一点吗?
Kěyǐ piányi yīdiǎn ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ TIỆN NGHI NHẤT ĐIỂM MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 便宜 (piányi – Tiện nghi): Rẻ, giảm giá.
  • 一点 (yīdiǎn – Nhất điểm): Một chút.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

45. Giá này đã bao gồm vận chuyển chưa?

这个价格包含运费吗?
Zhège jiàgé bāohán yùnfèi ma?
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ GIÁ CÁ BAO HÀM VẬN PHÍ MA?
  • 这个 (zhège – Giá cá): Này.
  • 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
  • 包含 (bāohán – Bao hàm): Bao gồm.
  • 运费 (yùnfèi – Vận phí): Phí vận chuyển.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

 

PHẦN 5: BÁO GIÁ & THƯƠNG LƯỢNG

46. Thời gian giao hàng là bao lâu?

交货时间是多久?
Jiāohuò shíjiān shì duōjiǔ?
<Phân tích>
  • GIAO HÓA THỜI GIAN THỊ ĐA CỬU?
  • 交货 (jiāohuò – Giao hóa): Giao hàng.
  • 时间 (shíjiān – Thời gian): Thời gian.
  • 是 (shì – Thị): Là.
  • 多久 (duōjiǔ – Đa cửu): Bao lâu.

47. Bạn có thể giao hàng quốc tế không?

可以国际运输吗?
Kěyǐ guójì yùnshū ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ QUỐC TẾ VẬN THƯ MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 国际 (guójì – Quốc tế): Quốc tế.
  • 运输 (yùnshū – Vận thư): Vận chuyển, vận tải.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

48. Điều khoản thanh toán là gì?

付款条件是什么?
Fùkuǎn tiáojiàn shì shénme?
<Phân tích>
  • PHÓ KHOẢN ĐIỀU KIỆN THỊ THẬP MA?
  • 付款 (fùkuǎn – Phó khoản): Thanh toán.
  • 条件 (tiáojiàn – Điều kiện): Điều kiện, điều khoản.
  • 是 (shì – Thị): Là.
  • 什么 (shénme – Thập ma): Cái gì, gì.

49. Bạn chấp nhận phương thức thanh toán nào?

你们接受什么付款方式?
Nǐmen jiēshòu shénme fùkuǎn fāngshì?
<Phân tích>
  • NHĨ MÔN TIẾP THỤ THẬP MA PHÓ KHOẢN PHƯƠNG THỨC?
  • 你们 (nǐmen – Nhĩ môn): Các bạn.
  • 接受 (jiēshòu – Tiếp thụ): Chấp nhận, tiếp nhận.
  • 什么 (shénme – Thập ma): Gì.
  • 付款方式 (fùkuǎn fāngshì – Phó khoản phương thức): Phương thức thanh toán.

50. Có hỗ trợ thanh toán L/C không?

支持信用证付款吗?
Zhīchí xìnyòngzhèng fùkuǎn ma?
<Phân tích>
  • CHI TRÌ TÍN DỤNG CHỨNG PHÓ KHOẢN MA?
  • 支持 (zhīchí – Chi trì): Hỗ trợ, chấp nhận.
  • 信用证 (xìnyòngzhèng – Tín dụng chứng): Thư tín dụng (L/C).
  • 付款 (fùkuǎn – Phó khoản): Thanh toán.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

51. Có yêu cầu đặt cọc không?

需要定金吗?
Xūyào dìngjīn ma?
<Phân tích>
  • NHU CẦU ĐỊNH KIM MA?
  • 需要 (xūyào – Nhu cầu): Cần, có cần yêu cầu.
  • 定金 (dìngjīn – Định kim): Tiền đặt cọc.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

52. Bạn có thể gửi bảng giá không?

可以发报价单吗?
Kěyǐ fā bàojiàdān ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ PHÁT BÁO GIÁ ĐƠN MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 发 (fā – Phát): Gửi, phát đi.
  • 报价单 (bàojiàdān – Báo giá đơn): Bảng báo giá.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

53. Bạn có thể gửi catalogue không?

可以发目录吗?
Kěyǐ fā mùlù ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ PHÁT MỤC LỤC MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 发 (fā – Phát): Gửi.
  • 目录 (mùlù – Mục lục): Danh mục, catalogue.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

54. Tôi sẽ xem xét và phản hồi

我会考虑并回复您。
Wǒ huì kǎolǜ bìng huifù nín.
<Phân tích>
  • NGÃ HỘI KHẢO LỰ TINH HỒI PHÓ NẪM.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 会 (huì – Hội): Sẽ.
  • 考虑 (kǎolǜ – Khảo lự): Suy nghĩ, xem xét.
  • 并 (bìng – Tinh): Và, đồng thời.
  • 回复 (huífù – Hồi phó): Phản hồi, trả lời.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.

55. Giá này hơi cao

这个价格有点高。
Zhège jiàgé yǒudiǎn gāo.
<Phân tích>
  • GIÁ CÁ GIÁ CÁ HỮU ĐIỂM CAO.
  • 这个 (zhège – Giá cá): Này.
  • 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
  • 有点 (yǒudiǎn – Hữu điểm): Hơi, có chút.
  • 高 (gāo – Cao): Cao.

56. Bạn có thể đưa giá tốt hơn không?

可以给更好的价格吗?
Kěyǐ gěi gèng hǎo de jiàgé ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ CẤP CÁNH HẢO ĐÍCH GIÁ CÁ MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 给 (gěi – Cấp): Đưa, cho.
  • 更好 (gèng hǎo – Cánh hảo): Tốt hơn.
  • 的 (de – Đích): Trợ từ.
  • 价格 (jiàgé – Giá các): Giá cả.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

57. Chúng ta có thể hợp tác lâu dài

我们可以长期合作。
Wǒmen kěyǐ chángqī hézuò.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN KHẢ DĨ TRƯỜNG KỲ HỢP TÁC.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 长期 (chángqī – Trường kỳ): Lâu dài, dài hạn.
  • 合作 (hézuò – Hợp tác): Hợp tác.

58. Tôi đang so sánh với nhà cung cấp khác

我正在和其他供应商比较。
Wǒ zhèngzài hé qítā gōngyìngshāng bǐjiào.
<Phân tích>
  • NGÃ CHÁNH TẠI HÒA KỲ THA CUNG ỨNG THƯƠNG TỶ GIÁO.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 正在 (zhèngzài – Chánh tại): Đang, trong quá trình.
  • 和 (hé – Hòa): Với.
  • 其他 (qítā – Kỳ tha): Khác, cái khác.
  • 供应商 (gōngyìngshāng – Cung ứng thương): Nhà cung cấp.
  • 比较 (bǐjiào – Tỷ giáo): So sánh.

59. Tôi cần thêm thông tin

我需要更多信息。
Wǒ xūyào gèng duō xìnxī.
<Phân tích>
  • NGÃ NHU CẦU CÁNH ĐA TÍN TỨC.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 需要 (xūyào – Nhu cầu): Cần.
  • 更多 (gèng duō – Cánh đa): Nhiều hơn, thêm.
  • 信息 (xìnxī – Tín tức): Thông tin.

60. Bạn có thể liên hệ với tôi sau triển lãm không?

展会后可以联系我吗?
Zhǎnhuì hòu kěyǐ liánxì wǒ ma?
<Phân tích>
  • TRIỂN HỘI HẬU KHẢ DĨ LIÊN HỆ NGÃ MA?
  • 展会 (zhǎnhuì – Triển hội): Triển lãm.
  • 后 (hòu – Hậu): Sau, sau khi.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 联系 (liánxì – Liên hệ): Liên hệ.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

 

PHẦN 6: TRAO ĐỔI SÂU HƠN

61. Đây là danh thiếp của tôi

这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ NGÃ ĐÍCH DANH PHIẾN.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
  • 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp, card visit.

62. Bạn có thể cho tôi danh thiếp không?

可以给我您的名片吗?
Kěyǐ gěi wǒ nín de míngpiàn ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ CẤP NGÃ NẪM ĐÍCH DANH PHIẾN MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 给我 (gěi wǒ – Cấp ngã): Cho tôi.
  • 您的 (nín de – Nẫm đích): Của bạn, của ngài.
  • 名片 (míngpiàn – Danh phiến): Danh thiếp.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

63. Chúng ta giữ liên lạc nhé

我们保持联系吧。
Wǒmen bǎochí liánxì ba.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN BẢO TRÌ LIÊN HỆ BA.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
  • 保持 (bǎochí – Bảo trì): Duy trì, giữ vững.
  • 联系 (liánxì – Liên hệ): Liên hệ.
  • 吧 (ba – Ba): Nhé, đi (trợ từ ngữ khí cuối câu khuyên bảo/gợi ý).

64. Bạn dùng WeChat không?

您用微信吗?
Nín yòng Wēixìn ma?
<Phân tích>
  • NẪM DỤNG VI TÍN MA?
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 用 (yòng – Dụng): Dùng, sử dụng.
  • 微信 (Wēixìn – Vi tín): Ứng dụng WeChat.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

65. Chúng ta có thể kết bạn WeChat

我们可以加微信。
Wǒmen kěyǐ jiā Wēixìn.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN KHẢ DĨ GIA VI TÍN.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 加 (jiā – Gia): Thêm vào, kết bạn (trong mạng xã hội).
  • 微信 (Wēixìn – Vi tín): WeChat.

66. Đây là WeChat của tôi

这是我的微信。
Zhè wiki wǒ de Wēixìn.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ NGÃ ĐÍCH VI TÍN.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
  • 微信 (Wēixìn – Vi tín): WeChat.

67. Tôi sẽ liên hệ lại với bạn

我会再联系您。
Wǒ huì zài liánxì nín.
<Phân tích>
  • NGÃ HỘI TÁI LIÊN HỆ NẪM.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 会 (huì – Hội): Sẽ.
  • 再 (zài – Tái): Lại, lần nữa.
  • 联系 (liánxì – Liên hệ): Liên hệ.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.

68. Bạn có thể gửi thông tin qua email không?

可以通过邮件发资料吗?
Kěyǐ tōngguò yóujiàn fā zīliào ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ THÔNG QUA BƯU KIỆN PHÁT TƯ LIỆU MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 通过 (tōngguò – Thông qua): Thông qua, bằng cách.
  • 邮件 (yóujiàn – Bưu kiện): Thư điện tử, email.
  • 发 (fā – Phát): Gửi.
  • 资料 (zīliào – Tư liệu): Tài liệu, thông tin.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

69. Đây là email của tôi

这是我的邮箱。
Zhè shì wǒ de yóuxiāng.
<Phân tích>
  • GIÁ THỊ NGÃ ĐÍCH DU TƯƠNG.
  • 这是 (zhè shì – Giá thị): Đây là.
  • 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
  • 邮箱 (yóuxiāng – Du tương): Hòm thư điện tử, email.

70. Bạn có thể gửi báo giá cho tôi không?

可以把报价发给我吗?
Kěyǐ bǎ bàojià fā gěi wǒ ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ BẢ BÁO GIÁ PHÁT CẤP NGÃ MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 把报价 (bǎ bàojià – Bả báo giá): Lấy phần báo giá (cấu trúc chữ 把).
  • 发给我 (fā gěi wǒ – Phát cấp ngã): Gửi cho tôi.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

71. Tôi sẽ xem sau triển lãm

我会在展会后查看。
Wǒ huì zài zhǎnhuì hòu chákàn.
<Phân tích>
  • NGÃ HỘI TẠI TRIỂN HỘI HẬU TRA KHÁN.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 会 (huì – Hội): Sẽ.
  • 在 (zài – Tại): Ở, tại, vào thời điểm.
  • 展会后 (zhǎnhuì hòu – Triển hội hậu): Sau triển lãm.
  • 查看 (chákàn – Tra khán): Kiểm tra, xem xét.

72. Bạn có thể nhắn tin cho tôi không?

可以给我发消息吗?
Kěyǐ gěi wǒ fā xiāoxi ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ CẤP NGÃ PHÁT TIÊU TỨC MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 给我 (gěi wǒ – Cấp ngã): Cho tôi.
  • 发消息 (fā xiāoxi – Phát tiêu tức): Gửi tin nhắn, nhắn tin.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

73. Tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể

我会尽快回复。
Wǒ huì jǐnkuài huífù.
<Phân tích>
  • NGÃ HỘI TẬN KHOÁI HỒI PHÓ.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 会 (huì – Hội): Sẽ.
  • 尽快 (jǐnkuài – Tận khoái): Nhanh nhất có thể, sớm nhất có thể.
  • 回复 (huífù – Hồi phó): Trả lời, phản hồi.

74. Rất vui được gặp bạn

很高兴认识您。
Hěn gāoxìng rènshi nín.
<Phân tích>
  • HẨN CAO HỨNG NHẬN THỨC NẪM.
  • 很 (hěn – Hẩn): Rất.
  • 高兴 (gāoxìng – Cao hứng): Vui mừng.
  • 认识 (rènshi – Nhận thức): Quen biết, gặp gỡ.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.

75. Hy vọng có cơ hội hợp tác

希望有机会合作。
Xīwàng yǒu jīhuì hézuò.
<Phân tích>
  • HY VỌNG HỮU CƠ HỘI HỢP TÁC.
  • 希望 (xīwàng – Hy vọng): Hy vọng, mong rằng.
  • 有 (yǒu – Hữu): Có.
  • 机会 (jīhuì – Cơ hội): Cơ hội, dịp.
  • 合作 (hézuò – Hợp tác): Hợp tác.

 

PHẦN 7: KẾT THÚC & LỊCH SỰ

76. Chúng ta sẽ trao đổi thêm sau

我们之后再详细沟通。
Wǒmen zhīhòu zài xiángxì gōutōng.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN CHI HẬU TÁI TƯỜNG TẾ CẤU THÔNG.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
  • 之后 (zhīhòu – Chi hậu): Sau này, sau đó.
  • 再 (zài – Tái): Sẽ… lại, sau đó mới.
  • 详细 (xiángxì – Tường tế): Chi tiết, cặn kẽ.
  • 沟通 (gōutōng – Cấu thông): Trao đổi, kết nối thông tin.

77. Chào mừng tham quan gian hàng của chúng tôi

欢迎参观我们的展位。
Huānyíng cānguān wǒmen de zhǎnwèi.
<Phân tích>
  • HOAN NGHÊNH THAM QUAN NGÃ MÔN ĐÍCH TRIỂN VỊ.
  • 欢迎 (huānyíng – Hoan nghênh): Chào mừng.
  • 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.
  • 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
  • 展位 (zhǎnwèi – Triển vị): Gian hàng.

78. Gian hàng của chúng tôi ở phía bên kia

我们的展位在那边。
Wǒmen de zhǎnwèi zài nàbiān.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN ĐÍCH TRIỂN VỊ TẠI NA BIÊN.
  • 我们的 (wǒmen de – Ngã môn đích): Của chúng tôi.
  • 展位 (zhǎnwèi – Triển vị): Gian hàng.
  • 在 (zài – Tại): Ở.
  • 那边 (nàbiān – Na biên): Đằng kia, phía bên kia.

79. Bạn có thể đến tham quan bất cứ lúc nào

您可以随时来参观。
Nín kěyǐ suíshí lái cānguān.
<Phân tích>
  • NẪM KHẢ DĨ TÙY THỜI LAI THAM QUAN.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 随时 (suíshí – Tùy thời): Bất cứ lúc nào.
  • 来 (lái – Lai): Đến.
  • 参观 (cānguān – Tham quan): Tham quan.

80. Chúc bạn một ngày tốt lành

祝您今天愉快。
Zhù nín jīntiān yúkuài.
<Phân tích>
  • CHÚC NẪM KIM THIÊN DU KHOÁI.
  • 祝 (zhù – Chúc): Chúc.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
  • 今天 (jīntiān – Kim thiên): Hôm nay.
  • 愉快 (yúkuài – Du khoái): Vui vẻ, tốt lành, hạnh phúc.

 

PHẦN 8: NÓI “TÔI CHƯA GIỎI TIẾNG TRUNG”

81. Tôi chưa nói tiếng Trung tốt

我的中文还不太好。
Wǒ de Zhōngwén hái bù tài hǎo.
<Phân tích>
  • NGÃ ĐÍCH TRUNG VĂN HOÀN BẤT THÁI HẢO.
  • 我的 (wǒ de – Ngã đích): Của tôi.
  • 中文 (Zhōngwén – Trung văn): Tiếng Trung.
  • 还 (hái – Hoàn): Còn, vẫn.
  • 不太好 (bù tài hǎo – Bất thái hảo): Không tốt lắm, chưa tốt lắm.

82. Tôi đang học tiếng Trung

我正在学习中文。
Wǒ zhèngzài xuéxí Zhōngwén.
<Phân tích>
  • NGÃ CHÁNH TẠI HỌC TẬP TRUNG VĂN.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 正在 (zhèngzài – Chánh tại): Đang trong quá trình.
  • 学习 (xuéxí – Học tập): Học tập, học.
  • 中文 (Zhōngwén – Trung văn): Tiếng Trung.

83. Tôi mới bắt đầu học

我刚开始学。
Wǒ gāng kāishǐ xué.
<Phân tích>
  • NGÃ CANG KHAI THỦY HỌC.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 刚 (gāng – Cang): Mới, vừa mới.
  • 开始 (kāishǐ – Khai thủy): Bắt đầu.
  • 学 (xué – Học): Học.

84. Bạn có thể nói chậm một chút không?

可以说慢一点吗?
Kěyǐ shuō màn yīdiǎn ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ THUYẾT MẠN NHẤT ĐIỂM MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 说 (shuō – Thuyết): Nói.
  • 慢 (màn – Mạn): Chậm.
  • 一点 (yīdiǎn – Nhất điểm): Một chút.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

85. Bạn có thể nói lại không?

可以再说一遍吗?
Kěyǐ zài shuō yībiàn ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ TÁI THUYẾT NHẤT BIẾN MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 再 (zài – Tái): Lại, thêm lần nữa.
  • 说 (shuō – Thuyết): Nói.
  • 一遍 (yībiàn – Nhất biến): Một lần.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

86. Tôi chưa hiểu lắm

我不太明白。
Wǒ bù tài míngbai.
<Phân tích>
  • NGÃ BẤT THÁI MINH BẠCH.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 不太 (bù tài – Bất thái): Không lắm, chưa lắm.
  • 明白 (míngbai – Minh bạch): Hiểu, rõ ràng.

87. Bạn có thể viết ra không?

可以写下来吗?
Kěyǐ xiě xiàlái ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ TẢ HẠ LAI MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 写下来 (xiě xiàlái – Tả hạ lai): Viết xuống, ghi lại.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

88. Bạn có thể dùng tiếng Anh không?

可以用英文吗?
Kěyǐ yòng Yīngwén ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ DỤNG ANH VĂN MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 用 (yòng – Dụng): Dùng, sử dụng.
  • 英文 (Yīngwén – Anh văn): Tiếng Anh.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

89. Tôi hiểu một chút

我懂一点。
Wǒ dǒng yīdiǎn.
<Phân tích>
  • NGÃ ĐẨNG NHẤT ĐIỂM.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 懂 (dǒng – Đẩng): Hiểu, biết.
  • 一点 (yīdiǎn – Nhất điểm): Một chút.

90. Bạn nói nhanh quá

您说得太快了。
Nín shuō de tài kuài le.
<Phân tích>
  • NẪM THUYẾT ĐẮC THÁI KHOÁI LIỄU.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.
  • 说得 (shuō de – Thuyết đắc): Nói (kết hợp bổ ngữ trạng thái).
  • 太快了 (tài kuài le – Thái khoái liễu): Nhanh quá rồi.

91. Xin lỗi, tôi nghe chưa rõ

不好意思,我没听清楚。
Bù hǎoyìsi, wǒ méi tīng qīngchǔ.
<Phân tích>
  • BẤT HẢO Ý TỨ, NGÃ MỘT THÍNH THANH TÍCH.
  • 不好意思 (bù hǎoyìsi – Bất hảo ý tức): Xin lỗi, ngại quá.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 没 (méi – Một): Chưa, không.
  • 听清楚 (tīng qīngchǔ – Thính thanh tích): Nghe rõ ràng.

92. Tôi sẽ tiếp tục học thêm sau triển lãm

展会后我会继续学习。
Zhǎnhuì hòu wǒ huì jìxù xuéxí.
<Phân tích>
  • TRIỂN HỘI HẬU NGÃ HỘI KẾ TỤC HỌC TẬP.
  • 展会后 (zhǎnhuì hòu – Triển hội hậu): Sau triển lãm.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 会 (huì – Hội): Sẽ.
  • 继续 (jìxù – Kế tục): Tiếp tục.
  • 学习 (xuéxí – Học tập): Học tập.

93. Hiện tại tôi đang trong quá trình tìm hiểu

我现在在了解中。
Wǒ xiànzài zài liǎojiě zhōng.
<Phân tích>
  • NGÃ KIM TẠI TẠI LIỄU GIẢI TRUNG.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 现在 (xiànzài – Kim tại): Hiện tại, bây giờ.
  • 在…中 (zài… zhōng – Tại… trung): Đang ở trong trạng thái gì.
  • 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Tìm hiểu.

94. Tôi rất quan tâm đến sản phẩm của bạn

我对你的产品很感兴趣。
Wǒ duì nǐ de chǎnpǐn hěn gǎn xìngqù.
<Phân tích>
  • NGÃ ĐỐI NHĨ ĐÍCH SẢN PHẨM HẨN CẢM HỨNG THÚ.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 对 (duì – Đối): Đối với.
  • 你的 (nǐ de – Nhĩ đích): Của bạn.
  • 产品 (chǎnpǐn – SẢN PHẨM): Sản phẩm.
  • 很感兴趣 (hěn gǎn xìngqù – Hẩn cảm hứng thú): Rất quan tâm, rất có hứng thú.

95. Tôi cần thêm thời gian để tìm hiểu

我需要更多时间了解。
Wǒ xūyào gèng duō shíjiān liǎojiě.
<Phân tích>
  • NGÃ NHU CẦU CÁNH ĐA THỜI GIAN LIỄU GIẢI.
  • 我 (wǒ – Ngã): Tôi.
  • 快要 (xūyào – Nhu cầu): Cần.
  • 更多 (gèng duō – Cánh đa): Nhiều hơn, thêm.
  • 时间 (shíjiān – Thời gian): Thời gian.
  • 了解 (liǎojiě – Liễu giải): Tìm hiểu.

96. Bạn có thể giải thích đơn giản hơn một chút không?

可以简单说明一下吗?
Kěyǐ jiǎndān shuōmíng yīxià ma?
<Phân tích>
  • KHẢ DĨ GIẢN ĐƠN THUYẾT MINH NHẤT HẠ MA?
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 简单 (jiǎndān – Giản đơn): Đơn giản, ngắn gọn.
  • 说明 (shuōmíng – Thuyết minh): Giải thích, làm rõ.
  • 一下 (yīxià – Nhất hạ): Một chút.
  • 吗 (ma – Ma): Không?

97. Chúng ta có thể trao đổi lại sau

我们可以之后再沟通。
Wǒmen kěyǐ zhīhòu zài gōutōng.
<Phân tích>
  • NGÃ MÔN KHẢ DĨ CHI HẬU TÁI CẤU THÔNG.
  • 我们 (wǒmen – Ngã môn): Chúng ta.
  • 可以 (kěyǐ – Khả dĩ): Có thể.
  • 之后 (zhīhòu – Chi hậu): Sau này, sau đó.
  • 再 (zài – Tái): Sẽ… lại.
  • 沟通 (gōutōng – Cấu thông): Trao đổi, liên lạc.

98. Xin cảm ơn bạn rất nhiều

非常感谢您。
Fēicháng gǎnxiè nín.
<Phân tích>
  • PHI THƯỜNG CẢM TẠ NẪM.
  • 非常 (fēicháng – Phi thường): Vô cùng, rất.
  • 感谢 (gǎnxiè – Cảm tạ): Cảm ơn.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn, ngài.

99. Rất vui được trao đổi với bạn

很高兴和您交流。
Hěn gāoxìng hé nín jiāoliú.
<Phân tích>
  • HẨN CAO HỨNG HÒA NẪM GIAO LƯU.
  • 很 (hěn – Hẩn): Rất.
  • 高兴 (gāoxìng – Cao hứng): Vui mừng.
  • 和 (hé – Hòa): Với.
  • 您 (nín – Nẫm): Bạn.
  • 交流 (jiāoliú – Giao lưu): Trao đổi, trò chuyện, giao lưu.

100. Hẹn gặp lại bạn

期待再见!
Qīdài zàijiàn!
<Phân tích>
  • KỲ ĐÃI TÁI KIẾN!
  • 期待 (qīdài – Kỳ đãi): Mong đợi, kỳ vọng.
  • 再见 (zàijiàn – Tái kiến): Gặp lại, tạm biệt.