Câu - Mẫu câu

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (001-100)

001 你好.
Nǐ hǎo!
Chào bạn!

002 你好吗?.
Nǐ hǎo ma?
Bạn khỏe không?

003 你爸爸妈妈身体好吗?.
Nǐ bàba māma shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không?

004 我爸爸妈妈身体都很好。.
Wǒ bàba māma shēntǐ dōu hěn hǎo.
Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt.

006 今天你的工作忙吗?.
Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma?
Hôm nay công việc của bạn bận không?

006 今天我的工作不太忙。.
Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng.
Hôm nay công việc của tôi không bận lắm.

007 明天你哥哥忙吗?.
Míngtiān nǐ gēge máng ma?
Ngày mai anh trai bạn bận không?

008 明天我哥哥很忙。.
Míngtiān wǒ gēge hěn máng.
Ngày mai anh trai tôi rất bận.

009 昨天你的姐姐去哪儿?.
Zuótiān nǐ de jiějie qù nǎr?
Hôm qua chị gái bạn đi đâu?

010 昨天我的姐姐去老师家。.
Zuótiān wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā.
Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo.

011 你的姐姐去老师家做什么?.
Nǐ de jiějie qù lǎoshī jiā zuò shénme?
Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì?

012 我的姐姐去老师家学习汉语。.
Wǒ de jiějie qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ.
Chị gái tôi đến nhà cô giáo học Tiếng Trung.

013 你老师的家在哪儿?.
Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr?
Nhà cô giáo bạn ở đâu?

014 我老师的家在学校。.
Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào.
Nhà cô giáo tôi ở trường học.

015 你的学校在哪儿?.
Nǐ de xuéxiào zài nǎr?
Trường học của bạn ở đâu.

016 我的学校在河内。.
Wǒ de xuéxiào zài hénèi.
Trường học của tôi ở Hà Nội.

017 今天星期几?.
Jīntiān xīngqī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?

018 今天星期一。.
Jīntiān xīngqī yī.
Hôm nay thứ hai.

019 明天星期几?.
Míngtiān xīngqī jǐ?
Ngày mai thứ mấy?

020 明天星期二。.
Míngtiān xīngqī èr.
Ngày mai thứ ba.

021 昨天星期几?.
Zuótiān xīngqī jǐ?
Hôm qua thứ mấy?

022 昨天星期天。.
Zuótiān xīngqī tiān.
Hôm qua chủ nhật.

023 星期天你做什么?.
Xīngqītiān nǐ zuò shénme?
Chủ nhật bạn làm gì?

024 星期天我在家看电视。.
Xīngqītiān wǒ zàijiā kàn diànshì.
Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi.

025 星期天我也在家看电视。.
Xīngqītiān wǒ yě zàijiā kàn diànshì.
Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi.

026 星期天我们都在家看电视。.
Xīngqītiān wǒmen dōu zàijiā kàn diànshì.
Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi.

027 明天我去邮局寄信,你去吗?.
Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?
Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không?

028 明天我不去邮局寄信。.
Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.
Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư.

029 明天我去银行取钱。.
Míngtiān wǒ qù yínháng qǔqián.
Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền.

030 明天我不去银行取钱。.
Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ qián.
Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền.

031 明天我去北京,你去吗?.
Míngtiān wǒ qù běijīng, nǐ qù ma?
Ngày mai tôi đi bắc kinh, bạn đi không?

032 明天我不去北京,我去天安门。.
Míngtiān wǒ bú qù běijīng, wǒ qù tiān’ānmén.
Ngày mai tôi không đi bắc kinh, tôi đi thiên an môn.

033 天安门在哪儿?.
Tiān’ānmén zài nǎr?
Thiên an môn ở đâu?

034 天安门在中国。.
Tiān’ānmén zài zhōngguó.
Thiên an môn ở Trung Quốc.

035 你知道中国在哪儿吗?.
Nǐ zhīdào zhōngguó zài nǎr ma?
Bạn biết Trung Quốc ở đâu không?

036 我不知道中国在哪儿。.
Wǒ bù zhīdào zhōngguó zài nǎr.
Tôi không biết Trung Quốc ở đâu.

037 星期六我在家学习。.
Xīngqīliù wǒ zàijiā xuéxí.
Thứ bẩy tôi ở nhà học bài.

038 星期六我要去学校学习英语。.
Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xuéxí yīngyǔ.
Thứ bẩy tôi muốn đến trường học học tiếng Anh.

039 你认识那个人吗?他是谁?.
Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai?

040 我不知道他是谁。.
Wǒ bù zhīdào tā shì shuí.
Tôi không biết ông ta là ai.

041 他是我爸爸的朋友,他是大夫。.
Tā shì wǒ bàba de péngyǒu, tā shì dàifu.
Ông ta là bạn của bố tôi, ông ta là bác sỹ.

042 他是大夫吗?.
Tā shì dàifu ma?
Ông ta là bác sỹ à?

043 对,他是我的大夫。.
Duì, tā shì wǒ de dàifu.
Phải, ông ta là bác sỹ của tôi.

044 你的妹妹做什么工作?.
Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
Em gái bạn làm nghề gì?

045 我的妹妹是学生。.
Wǒ de mèimei shì xuésheng.
Em gái tôi là học sinh.

046 你的妹妹是越南留学生吗?.
Nǐ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng ma?
Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không?

047 对,我的妹妹是越南留学生。.
Duì, wǒ de mèimei shì yuènán liúxuéshēng.
Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam.

048 你的妹妹也是越南留学生吗?.
Nǐ de mèimei yěshì yuènán liúxuéshēng ma?
Em gái của bạn cũng là lưu học sinh Việt Nam phải không?

049 是,他们都是越南留学生。.
Shì, tāmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam.

050 我叫阿武。.
Wǒ jiào āwǔ.
Tôi tên là Vũ.

051 我今年二十岁。.
Wǒ jīnnián èrshí suì.
Năm nay tôi 20 tuổi.

052 我是汉语老师。.
Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
Tôi là giáo viên tiếng Trung.

053 我的办公室在学校。.
Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
Văn phòng của tôi ở trường học.

054 我住在这个楼。.
Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
Tôi sống ở tòa nhà này .

005 我的房间号是八零八。.
Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
Số phòng của tôi là 808.

056 我的哥哥是大夫。.
Wǒ de gēge shì dàifu.
Anh trai tôi là bác sỹ.

057 我的妹妹是大学生。.
Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
Em gái tôi là sinh viên.

058 我的弟弟是留学生。.
Wǒ de dìdì shì liúxuéshēng.
Em trai tôi là lưu học sinh.

059 我认识你的女老师。.
Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
Tôi quen biết cô giáo của bạn.

060 你的老师是英语老师。.
Nǐ de lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh.

061 今天我的工作很忙。.
Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn lèi.
Hôm nay công việc của tôi rất mệt.

062 我要回家休息。.
Wǒ yào huí jiā xiūxi.
Tôi muốn về nhà nghỉ ngơi.

063 我妹妹的工作也很忙。.
Wǒ mèimei de gōngzuò yě hěn máng.
Công việc của em gái tôi cũng rất bận.

064 我的弟弟也要去银行换钱。.
Wǒ de dìdi yě yào qù yínháng huànqián.
Em trai tôi cũng muốn đến ngân hàng rút tiền.

065 明天上午我们都去银行换钱。.
Míngtiān shàngwǔ wǒmen dōu qù yínháng huànqián.
Sáng ngày mai chúng tôi đều đến ngân hàng đổi tiền.

066 我们要换八千人民币。.
Wǒmen yào huàn bā qiān rénmínbì.
Chúng tôi muốn đổi 8000 nhân dân tệ.

067 我的朋友要换三千美元。.
Wǒ de péngyǒu yào huàn sān qiān měiyuán.
Bạn của tôi muốn đổi 3000 đô Mỹ.

068 今天下午我们还去邮局寄信。.
Jīntiān xiàwǔ wǒmen hái qù yóujú jì xìn.
Chiều hôm nay chúng tôi còn đến bưu điện gửi thư .

069 我给我的妈妈寄信。.
Wǒ gěi wǒ de māma jì xìn.
Tôi gửi thư cho mẹ của tôi.

070 他们都很好。.
Tāmen dōu hěn hǎo.
Họ đều rất khỏe.

071 星期日我们去商店买水果。.
Xīngqīrì wǒmen qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ.
Chủ nhật chúng tôi đến cửa hàng mua hoa quả.

072 我的妈妈要买两斤苹果。.
Wǒ de māma yào mǎi liǎng jīn píngguǒ.
Mẹ tôi muốn mua hai cân táo.

073 苹果一斤多少钱?.
Píngguǒ yì jīn duōshǎo qián?
Táo một cân bao nhiêu tiền?

074 苹果一斤八块钱。.
Píngguǒ yì jīn bā kuài qián.
Táo một cân là 8 tệ.

075 你要买几斤苹果?.
Nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ?
Bạn muốn mua mấy cân táo?

076 我要买四斤苹果。.
Wǒ yào mǎi sì jīn píngguǒ.
Tôi muốn mua 4 cân táo.

077 四斤苹果是六十块钱。.
Sì jīn píngguǒ shì liù shí kuài qián.
4 cân táo là 60 tệ.

078 你还要买别的吗?.
Nǐ hái yào mǎi bié de ma?
Bạn còn muốn mua cái khác không?

079 我还要买橘子。.
Wǒ hái yào mǎi júzi.
Tôi còn muốn mua quýt.

080 橘子一斤多少钱?.
Júzi yì jīn duōshǎo qián?
Quýt 1 cân bao nhiêu tiền?

081 橘子一斤是九块钱。.
Júzi yì jīn shì jiǔ kuài qián.
Một cân quýt là 9 tệ.

082 你要买几斤橘子?.
Nǐ yào mǎi jǐ jīn júzi?
Bạn muốn mua mấy cân quýt?

083 我要买五斤橘子。.
Wǒ yào mǎi wǔ jīn júzi.
Tôi muốn mua 5 cân quýt.

084 五斤橘子是八十块钱。.
Wǔ jīn júzi shì bā shí kuài qián.
5 cân quýt là 80 tệ.

085 一共多少钱?.
Yígòng duōshǎo qián?
Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

086 一共八百九十块钱。.
Yígòng bā bǎi jiǔshí kuài qián.
Tổng cộng hết 890 tệ.

087 你给我一千块钱吧。.
Nǐ gěi wǒ yì qiān kuài qián ba.
Bạn đưa cho tôi 1000 tệ đi.

088 我没有一千块钱。.
Wǒ méiyǒu yì qiān kuài qián.
Tôi không có 1000 tệ.

089 那你给我三千块钱也可以。.
Nà nǐ gěi wǒ sān qiān kuài qián yě kěyǐ.
Vậy bạn đưa cho tôi 3000 tệ cũng được.

090 这是你的三千人民币。.
Zhè shì nǐ de sān qiān rénmínbì.
Đây là 3000 nhân dân tệ.

091 我找你五块钱。.
Wǒ zhǎo nǐ wǔ kuài qián.
Tôi trả lại bạn 5 tệ tiền thừa.

092 这是什么?.
Zhè shì shénme?
Đây là cái gì?

093 这是书。.
Zhè shì shū.
Đây là sách.

094 这是什么书?.
Zhè shì shénme shū?
Đây là sách gì?

095 这是汉语书。.
Zhè shì hànyǔ shū.
Đây là sách tiếng Trung.

096 这是谁的汉语书?.
Zhè shì shuí de hànyǔ shū?
Đây là sách tiếng Trung của ai?

097 这是我的汉语书。.
Zhè shì wǒ de hànyǔ shū.
Đây là sách tiếng Trung của tôi.

098 这是我的老师的汉语书。.
Zhè shì wǒ de lǎoshī de hànyǔ shū.
Đây là sách tiếng Trung của cô giáo của tôi.

099 那是什么?.
Nà shì shénme?
Kia là cái gì?

100 那是杂志。.
Nà shì zázhì.
Kia là tạp chí.

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (001-100)