Câu - Mẫu câu

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (800-900)

801 她还没回来呢。.
Tā hái méi huílai ne.
Cô ta vẫn chưa về đâu.

802 昨天你看球赛了吗?.
Zuótiān nǐ kàn qiúsài le ma?
Hôm qua bạn xem trận bóng chưa?

803 我没有看。.
Wǒ méiyǒu kàn.
Tôi không xem.

804 今天上午你去哪儿了?.
Jīntiān shàngwǔ nǐ qù nǎr le?
Sáng nay bạn đi đâu rồi?

806 我去老师家了。.
Wǒ qù lǎoshī jiā le.
Tôi đến nhà cô giáo rồi.

806 你预习生词了没有?.
Nǐ yùxí shēngcí le méiyǒu?
Bạn đã chuẩn bị trước từ mới chưa?

807 我还没有呢。.
Wǒ hái méiyǒu ne.
Tôi vẫn chưa đâu.

808 你报名了没有?.
Nǐ bàomíng le méiyǒu?
Bạn đã đăng ký chưa?

809 我已经报了。.
Wǒ yǐjīng bào le.
Tôi đã đăng ký rồi.

810 今天下午你做什么了?.
Jīntiān xiàwǔ nǐ zuò shénme le?
Chiều nay bạn làm gì rồi?

811 今天下午我去健身了。.
Jīntiān xiàwǔ wǒ qù jiànshēn le.
Chiều nay tôi đi tập thể hình rồi.

812 今天下午我去操场踢足球了。.
Jīntiān xiàwǔ wǒ qù cāochǎng tī zúqiú le.
Chiều nay tôi đến sân tập đá bóng rồi.

813 她不想让我出国留学。.
Tā bù xiǎng ràng wǒ chūguó liúxué.
Cô ta không muốn tôi đi du học Nước ngoài.

814 昨天晚上你是不是又去她家了?.
Zuótiān wǎnshang nǐ shì bú shì yòu qù tā jiā le?
Tối qua bạn lại đến nhà cô ta rồi đúng không?

815 我正在接电话呢。.
Wǒ zhèngzài jiē diànhuà ne.
Tôi đang nghe điện thoại đây.

816 我姐姐已经大学毕业了。.
Wǒ jiějie yǐjīng dàxué bìyè le.
Chị gái tôi đã tốt nghiệp Đại học rồi.

817 很多越南留学生都想考HSK。.
Hěn duō yuènán liúxuéshēng dōu xiǎng kǎo HSK.
Rất nhiều lưu học sinh Việt Nam muốn thi HSK.

818 你吃晚饭了没有?.
Nǐ chī wǎnfàn le méiyǒu?
Bạn đã ăn cơm chưa?

819 我还没吃晚饭呢。.
Wǒ hái méi chī wǎnfàn ne.
Tôi vẫn chưa ăn cơm đây.

820 你做作业了没有?.
Nǐ zuò zuòyè le méiyǒu?
Bạn đã làm bài tập chưa?

821 我还没做作业呢。.
Wǒ hái méi zuò zuòyè ne.
Tôi vẫn chưa làm bài tập đây.

822 你看这个电影了吗?.
Nǐ kàn zhè ge diànyǐng le ma?
Bạn đã xem phim này chưa?

823 我还没看这个电影呢。.
Wǒ hái méi kàn zhè ge diànyǐng ne.
Tôi vẫn chưa xem phim này mà.

824 你给她打电话了吗?.
Nǐ gěi tā dǎ diànhuà le ma?
Bạn đã gọi điện thoại cho cô ta chưa?

825 我还没给她打电话呢。.
Wǒ hái méi gěi tā dǎ diànhuà ne.
Tôi vẫn chưa gọi điện thoại cho cô ta đây.

826 明天我不去超市,我要去机场接她。.
Míngtiān wǒ bú qù chāoshì, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
Ngày mai tôi không đi siêu thị, tôi phải đến sân bay đón cô ta.

827 昨天我没有去商店,我去书店了。.
Zuótiān wǒ méiyǒu qù shāngdiàn, wǒ qù shūdiàn le.
Hôm qua tôi không đến cửa hàng, tôi đến hiệu sách rồi.

828 你觉得昨天晚上的电影怎么样?.
Nǐ juéde zuótiān wǎnshang de diànyǐng zěnme yàng?
Bạn cảm thấy phim tối qua thế nào?

829 我还没看,我不知道。.
Wǒ hái méi kàn, wǒ bù zhīdào.
Tôi vẫn chưa xem, tôi không biết.

830 明天你去不去医院看她?.
Míngtiān nǐ qù bú qù yīyuàn kàn tā?
Ngày mai bạn đến bệnh viện thăm cô ta không?

831 昨天她没有上课,今天又没有上课。.
Zuótiān tā méiyǒu shàngkè, jīntiān yòu méiyǒu shàngkè.
Hôm qua cô ta không đi học, hôm nay lại không đi học.

832 这本书很好,我已经买了一本,想再给我妹妹买一本。.
Zhè běn shū hěn hǎo, wǒ yǐjīng mǎi le yì běn, xiǎng zài gěi wǒ mèimei mǎi yì běn.
Quyển sách này rất hay, tôi đã mua một quyển, lại muốn mua thêm một quyển cho em gái tôi.

833 昨天我已经去了,今天不想再去了。.
Zuótiān wǒ yǐjīng qù le, jīntiān bùxiǎng zài qù le.
Hôm qua tôi đã đi rồi, hôm nay không muốn đi lại nữa.

834 刚才她给你来电话了,她说过一会儿再来电话给你。.
Gāngcái tā gěi nǐ lái diànhuà le, tā shuō guò yí huìr zàilái diànhuà gěi nǐ.
Vừa nãy cô ta gọi điện cho bạn đó, cô ta nói lát nữa lại gọi điện cho bạn.

835 生词我已经预习了,还要再复习一下儿课文。.
Shēngcí wǒ yǐjīng yùxí le, hái yào zài fùxí yí xiàr kèwén.
Từ mới tôi đã chuẩn bị trước rồi, còn phải ôn tập lại chút bài khóa.

836 我觉得一年时间太短了,我想再学一年。.
Wǒ juéde yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài xué yì nián.
Tôi cảm thấy thời gian một năm ngắn qua, tôi muốn lại học thêm một năm nữa.

837 你去了没有?.
Nǐ qù le méiyǒu?
Bạn đã đi chưa?

838 还没。.
Hái méi.
Vẫn chưa.

839 昨天你去没去医院看她?.
Zuótiān nǐ qù méi qù yīyuàn kàn tā?
Hôm qua bạn đã đến bệnh viện thăm cô ta chưa?

840 我去了。.
Wǒ qù le.
Tôi đi rồi.

841 她学习非常努力,是我们班学习最好的学生。.
Tā xuéxí fēicháng nǔlì, shì wǒmen bān xuéxí zuì hǎo de xuéshēng.
Cô ta học tập cực kỳ nỗ lực, là học sinh giỏi nhất của lớp chúng tôi.

842 她常常帮助别人,老师和同学们都很喜欢她。.
Tā cháng cháng bāngzhù biérén, lǎoshī hé tóngxuémen dōu hěn xǐhuān tā.
Cô ta thường giúp đỡ người khác, cô giáo và các bạn học đều rất thích cô ta.

843 这次她参加了外国大学的考试,这个考试非常难,但是她考得很好,得了满分。.
Zhè cì tā cānjiā le wàiguó dàxué de kǎoshì, zhè ge kǎoshì fēicháng nán, dànshì tā kǎo de hěn hǎo, dé le mǎnfēn.
Lần này cô ta đã tham gia kỳ thi Đại học Nước ngoài, kỳ thi này cực kỳ khó, nhưng mà cô ta đã thi rất tốt, thi được điểm tối đa.

844 听说只有三个得满分的学生。.
Tīngshuō zhǐyǒu sān ge dé mǎnfēn de xuéshēng.
Nghe nói chỉ có ba học sinh đạt điểm tối đa.

845 这个大学给了她最高的奖学金。.
zhè ge dàxué gěi le tā zuìgāo de jiǎngxuéjīn.
Trường Đại học này đã trao cô ta học bổng cao nhất.

846 同学们都向她表示祝贺,为她感到高兴。.
Tóngxuémen dōu xiàng tā biǎoshì zhùhè, wèi tā gǎndào gāoxìng.
Các bạn học đều chúc mừng cô ta, vui mừng cho cô ta.

847 下星期我就要出国留学了。.
Xià xīngqī wǒ jiù yào chūguó liúxué le.
Tuần tới tôi sẽ đi du học Nước ngoài.

848 他们好久不见了,见面以后高兴得又说又笑,玩得很愉快。.
Tāmen hǎojiǔ bú jiàn le, jiànmiàn yǐhòu gāoxìng de yòu shuō yòu xiào, wán de hěn yúkuài.
Bọn họ lâu ngày không gặp, sau khi gặp gỡ thì vui mừng vừa cười vừa nói, chơi đùa rất vui vẻ.

849 回家的路上,我很想她。.
Huí jiā de lù shang, wǒ hěn xiǎng tā.
Trên đường về nhà, tôi rất nhớ cô ta.

850 今天我的一个老朋友来看我,我要去机场接她。.
Jīntiān wǒ de yí ge lǎo péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
Hôm nay một người bạn của tôi tới thăm tôi, tôi phải đến sân bay đón cô ta.

851 你打她的手机吧。.
Nǐ dǎ tā de shǒujī ba.
Bạn gọi vào di động cô ta đi.

852 我打了,可是她关机了。.
Wǒ dǎ le, kěshì tā guānjī le.
Tôi gọi rồi, nhưng mà cô ta tắt máy rồi.

853 那你过一会儿再打吧。.
Nà nǐ guò yí huìr zài dǎ ba.
Vậy lát nữa bạn gọi lại đi.

854 她给你打电话了没有?.
Tā gěi nǐ dǎ diànhuà le méiyǒu?
Cô ta đã gọi điện cho bạn chưa?

805 今天上午她来电话找你,说打你的手机,但是你关机了。.
Jīntiān shàngwǔ tā lái diànhuà zhǎo nǐ, shuō dǎ nǐ de shǒujī, dànshì nǐ guānjī le.
Sáng nay cô ta gọi điện tới tìm bạn, nói là gọi vào di động của bạn, nhưng bạn tắt máy rồi.

856 是吗?我忘开机了。.
Shì ma? Wǒ wàng kāijī le.
Vậy à? Tôi quên mở máy.

857 电话又响了,你去接吧。.
Diànhuà yòu xiǎng le, nǐ qù jiē ba.
Điện thoại lại kêu rồi, bạn nhấc máy đi.

858 下午你给我打电话了吧?.
Xiàwǔ nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà le ba?
Buổi chiều bạn gọi điện cho tôi nhỉ?

859 打了,你怎么关机了?.
Dǎ le, nǐ zěnme guānjī le?
Gọi rồi, vì sao bạn tắt máy thế?

860 对不起,我忘开机了。.
Duìbùqǐ, wǒ wàng kāijī le.
Xin lỗi, tôi quên mở máy.

861 你给我打电话有什么事吗?.
Nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà yǒu shénme shì ma?
Bạn gọi điện thoại cho tôi có việc gì không?

862 我想问问你,你不是要考HSK吗?你去报名了没有?.
Wǒ xiǎng wènwen nǐ, nǐ bú shì yào kǎo HSK ma? Nǐ qù bàomíng le méiyǒu?
Tôi muốn hỏi bạn chút. Chẳng phải bạn muốn thi HSK sao? Bạn đã đăng ký chưa?

863 我也想去报名,你陪我一起去报名吧。.
Wǒ yě xiǎng qù bàomíng, nǐ péi wǒ yì qǐ qù bàomíng ba.
Tôi cũng muốn đi đăng ký, bạn đi đăng ký cùng tôi nhé.

864 你怎么了?.
Nǐ zěnme le?
Bạn sao thế?

865 我感冒了。.
Wǒ gǎnmào le.
Tôi bị cảm rồi.

866 她怎么了?.
Tā zěnme le?
Cô ta sao thế?

867 她肚子疼。.
Tā dùzi téng.
Cô ta bị đau bụng.

868 你的电脑怎么了?.
Nǐ de diànnǎo zěnme le?
Máy tính của bạn sao vậy?

869 我的电脑不能上网了。.
Wǒ de diànnǎo bù néng shàngwǎng le.
Máy tính của tôi không lên mạng được.

870 我就喝了一杯啤酒。.
Wǒ jiù hē le yì bēi píjiǔ.
Tôi chỉ uống một cốc bia.

871 我就有一台笔记本电脑。.
Wǒ jiù yǒu yì tái bǐjìběn diànnǎo.
Tôi chỉ có một chiếc laptop.

872 你别哭了。.
Nǐ bié kū le.
Bạn đừng khóc nữa.

873 都上课了,请大家别说话了。.
Dōu shàngkè le, qǐng dàjiā bié shuōhuà le.
Đã vào học rồi, mọi người đừng nói chuyện nữa.

874 你喝了吗?.
Nǐ hē le ma?
Bạn đã uống chưa?

875 我没(有)喝。.
Wǒ méi (yǒu) hē.
Tôi chưa uống.

876 昨天我买了一本汉语书。.
Zuótiān wǒ mǎi le yì běn hànyǔ shū.
Hôm qua tôi đã mua một quyển sách Tiếng Trung.

877 她喝了三瓶啤酒。.
Tā hē le sān píng píjiǔ.
Cô ta đã uống ba chai bia.

878 她吃了一些鱼和牛肉。.
Tā chī le yì xiē yú hé niúròu.
Cô ta đã ăn một ít cá và thịt bò.

879 我买了汉语书了,你不要给我买了。.
Wǒ mǎi le hànyǔ shū le, nǐ bú yào gěi wǒ mǎi le.
Tôi đã mua sách Tiếng Trung rồi, bạn đừng mua cho tôi nữa.

880 我们吃了晚饭了,你不用给我们做了。.
Wǒmen chī le wǎnfàn le, nǐ bú yòng gěi wǒmen zuò le.
Chúng tôi đã ăn cơm tối rồi, bạn không cần làm cho chúng tôi nữa đâu.

881 我吃了药了,你放心吧。.
Wǒ chī le yào le, nǐ fàngxīn ba.
Tôi uống thuốc rồi, bạn yên tâm đi.

882 昨天我买了书就回学校了。.
Zuótiān wǒ mǎile shū jiù huí xuéxiàole.
Hôm qua tôi mua sách xong là về trường học.

883 今天晚上我们吃了饭就去跳舞了。.
Jīntiān wǎnshang wǒmen chī le fàn jiù qù tiàowǔ le.
Tối nay chúng ta ăn cơm xong là đi nhảy.

884 我去河内参观了。.
Wǒ qù hénèi cānguān le.
Tôi đi Hà Nội tham quan rồi.

885 我们坐飞机去河内了。.
Wǒmen zuò fēijī qù hénèi le.
Tôi ngồi máy bay đến Hà Nội rồi.

886 你吃药了没有?.
Nǐ chī yào le méiyǒu?
Bạn đã uống thuốc chưa?

887 我没吃药。.
Wǒ méi chī yào.
Tôi chưa uống thuốc.

888 她来了没有?.
Tā lái le méiyǒu?
Cô ta đã đến chưa?

889 她没来。.
Tā méi lái.
Cô ta chưa đến.

890 你看电视了没有?.
Nǐ kàn diànshì le méiyǒu?
Bạn đã xem tivi chưa?

891 我看了。.
Wǒ kàn le.
Tôi xem rồi.

892 你吃了几片药?.
Nǐ chī le jǐ piàn yào?
Bạn đã uống mấy viên thuốc?

893 我没有吃药。.
Wǒ méiyǒu chī yào.
Tôi chưa uống thuốc.

894 你买了几本汉语书?.
Nǐ mǎi le jǐ běn hànyǔ shū?
Bạn đã mua mấy quyển sách Tiếng Trung.

895 我没有买汉语书。.
Wǒ méiyǒu mǎi hànyǔ shū.
Tôi chưa mua sách Tiếng Trung.

896 因为她感冒了,所以没有来上课。.
Yīnwèi tā gǎnmào le, suǒyǐ méiyǒu lái shàngkè.
Bởi vì cô ta bị cảm nên không đi học được.

897 因为她要去中国工作,所以学习汉语。.
Yīnwèi tā yào qù zhōngguó gōngzuò, suǒyǐ xuéxí hànyǔ.
Bởi vì cô ta phải đến Trung Quốc làm việc nên học Tiếng Trung.

898 因为她学习很努力,所以学得很好。.
Yīnwèi tā xuéxí hěn nǔlì, suǒyǐ xué de hěn hǎo.
Bởi vì cô ta học tập rất nỗ lực nên học rất giỏi.

899 因为今天下雨,我们不去超市了。.
Yīnwéi jīntiān xià yǔ, wǒmen bú qù chāoshì le.
Bởi vì trời mưa nên chúng tôi không đi siêu thị nữa.

900 我觉得很寂寞,所以常常想她。.
Wǒ juéde hěn jìmò, suǒyǐ cháng cháng xiǎng tā.
Tôi cảm thấy rất cô đơn nên thường xuyên nhớ cô ta.

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (800-900)