Câu - Mẫu câu

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (200-300)

201 她是我的秘书,她是美国人。.
Tā shì wǒ de mìshū, tā shì měiguó rén.
Cô ta là thư ký của tôi, cô ta là người nước Mỹ.

202 欢迎你们来我家。.
Huānyíng nǐmen lái wǒjiā.
Chào mừng các bạn tới nhà tôi.

203 他们俩都是美国留学生。.
Tāmen liǎ dōu shì měiguó liúxuéshēng.
Hai bọn họ đều là lưu học sinh nước Mỹ.

204 你们在哪儿学习汉语?.
Nǐmen zài nǎr xuéxí hànyǔ?
Các bạn học Tiếng Trung ở đâu?

206 我们在北京语言大学学习汉语。.
Wǒmen zài běijīng yǔyán dàxué xuéxí hànyǔ.
Chúng tôi học Tiếng Trung ở trường Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh.

206 你们的老师怎么样?.
Nǐmen de lǎoshī zěnme yàng?
Cô giáo của các bạn thế nào?

207 你觉得学汉语难吗?.
Nǐ juédé xué hànyǔ nán ma?
Bạn cảm thấy học Tiếng Trung khó không?

208 我觉得语法很难,听和说也比较容易,但是读和写很难。.
Wǒ juédé yǔfǎ hěn nán, tīng hé shuō yě bǐjiào róngyì, dànshì dú hé xiě hěn nán.
Tôi cảm thấy ngữ pháp rất khó, nghe và nói cũng tương đối dễ, nhưng mà đọc và viết rất khó.

209 我给你们介绍一下儿,这位是我们的新同学,也是我的舍友。.
Wǒ gěi nǐmen jièshào yíxiàr, zhè wèi shì wǒmen de xīn tóngxué, yěshì wǒ de shèyǒu.
Tôi giới thiệu cho các bạn một chút, vị này là học sinh mới của chúng ta, cũng là bạn cùng phòng của tôi.

210 你们在哪个班学习汉语?.
Nǐmen zài Nǎ ge bān xuéxí hànyǔ?
Các bạn học Tiếng Trung ở lớp nào?

211 我们在九九九班学习汉语。.
Wǒmen zài jiǔjiǔjiǔ bān xuéxí hànyǔ.
Chúng tôi học Tiếng Trung ở lớp 999.

212 你们的老师是谁?.
Nǐmen de lǎoshī shì shuí?
Giáo viên của các bạn là ai?

213 我们的老师是英国人。.
Wǒmen de lǎoshī shì yīngguó rén.
Giáo viên của chúng tôi là người nước Anh.

214 你有箱子吗?.
Nǐ yǒu xiāngzi ma?
Bạn có vali không?

215 我没有箱子。.
Wǒ méiyǒu xiāngzi.
Tôi không có vali.

216 你有几个箱子?.
Nǐ yǒu jǐ ge xiāngzi?
Bạn có mấy chiếc vali?

217 我有两个箱子。.
Wǒ yǒu liǎng ge xiāngzi.
Tôi có 2 chiếc vali.

218 你的箱子是什么颜色的?.
Nǐ de xiāngzi shì shénme yánsè de?
Vali của bạn mầu gì?

219 我的箱子是黑色的,我的箱子在那儿呢。.
Wǒ de xiāngzi shì hēisè de, wǒ de xiāngzi zài nàr ne.
Vali của tôi màu đen, vali của tôi ở đàng kia kìa.

220 你的箱子重吗?.
Nǐ de xiāngzi zhòng ma?
Vali của bạn nặng không?

221 我的箱子不太重,很轻的。.
Wǒ de xiāngzi bú tài zhòng, hěn qīng de.
Vali của tôi không nặng lắm, rất nhẹ.

222 请问,这是什么?.
Qǐngwèn, zhè shì shénme?
Xin hỏi, đây là cái gì?

223 这是中药,这是西药。.
Zhè shì zhōngyào, zhè shì xīyào.
Đây là thuốc bắc, đây là thuốc tây.

224 你要吃什么药?.
Nǐ yào chī shénme yào?
Bạn muốn uống thuốc gì?

225 我要吃中药和西药。.
Wǒ yào chī zhōngyào hé xīyào.
Tôi muốn uống thuốc bắc và thuốc tây.

226 这些是什么?.
zhè xiē shì shénme?
Những cái này là cái gì?

227 这些是日用品、衣服、雨伞和香水。.
zhè xiē shì rìyòngpǐn, yīfu, yǔsǎn hé xiāngshuǐ.
Những cái này là đồ dùng hàng ngày, quần áo, ô che mưa và nước hoa.

228 我的箱子很重。你的箱子重不重?.
Wǒ de xiāngzi hěn zhòng. Nǐ de xiāngzi zhòng bú zhòng?
Chiếc vali của tôi rất nặng. Chiếc của bạn nặng hay không nặng?

229 这个黑色的很重,那个红色的比较轻。.
zhè ge hēisè de hěn zhòng, nàgè hóngsè de bǐjiào qīng.
Cái mầu đen này rất nặng, cái màu đỏ kia tương đối nhẹ.

230 你的箱子是新的还是旧的?.
Nǐ de xiāngzi shì xīn de háishì jiù de?
Vali của bạn là chiếc mới hay là chiếc cũ?

231 我的箱子是新的,你的是旧的。.
Wǒ de xiāngzi shì xīn de, nǐ de shì jiù de.
Vali của tôi là chiếc mới, của bạn là chiếc cũ.

232 先生,这些白色的是什么东西?.
Xiānsheng, zhè xiē báisè de shì shénme dōngxi?
Thưa ông, những cái mầu trắng này là đồ gì vậy?

233 这些白色的是西药。.
zhè xiē báisè de shì xīyào.
Những cái mầu trắng này là thuốc tây.

234 这种药很贵的。你要吃点儿吗?.
Zhè zhǒng yào hěn guì de. Nǐ yào chī diǎnr ma?
Thuốc này rất đắt tiền đó, ông muốn uống chút không?

235 好久不见你了。你最近怎么样?.
Hǎojiǔ bùjiàn nǐ le. Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Lâu ngày không gặp bạn, dạo này bạn thế nào?

236 我很好,谢谢。最近你的工作忙不忙?.
Wǒ hěn hǎo, xièxiè. Zuìjìn nǐ de gōngzuò máng bù máng?
Tôi rất khỏe, cảm ơn. Dạo này công việc bạn bận hay không bận?

237 你要喝点儿什么吗?.
Nǐ yào hē diǎnr shénme ma?
Bạn muốn uống chút gì không?

238 你要喝咖啡还是喝茶?.
Nǐ yào hē kāfēi háishì hē chá?
Bạn muốn uống trà hay là café?

239 我要喝点儿热茶。.
Wǒ yào hē diǎnr rè chá.
Tôi muốn uống chút trà nóng.

240 你的车是什么颜色的?.
Nǐ de chē shì shénme yánsè de?
Xe của bạn mầu gì?

241 我的车是黑色的。.
Wǒ de chē shì hēisè de.
Xe của tôi mầu đen.

242 你的车是新的还是旧的?.
Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de?
Xe của bạn mới hay cũ?

243 我的车是新的。.
Wǒ de chē shì xīn de.
Xe của tôi là chiếc mới.

244 那辆黑色的是你的车吗?.
Nà liàng hēisè de shì nǐ de chē ma?
Chiếc xe mầu đen kia là của bạn phải không?

245 我是这个公司的经理,她是我的秘书。.
Wǒ shì zhè ge gōngsī de jīnglǐ, tā shì wǒ de mìshū.
Tôi là giám đốc của công ty này, cô ta là thư ký của tôi.

246 我有两辆摩托车,三辆汽车和一辆自行车。.
Wǒ yǒu liǎng liàng mótuōchē, sān liàng qìchē hé yī liàng zìxíngchē.
Tôi có hai chiếc xe máy, 3 chiếc oto và một chiếc xe đạp.

247 你知道我的自行车在哪儿吗?.
Nǐ zhīdào wǒ de zìxíngchē zài nǎr ma?
Bạn biết xe đạp của tôi ở đâu không?

248 这是我全家的照片。.
Zhè shì wǒ quánjiā de zhàopiàn.
Đây là ảnh của cả gia đình tôi.

249 你有姐姐吗?.
Nǐ yǒu jiějie ma?
Bạn có chị gái không?

250 我没有姐姐,我只有一个妹妹。.
Wǒ méiyǒu jiějie, wǒ zhǐyǒu yí ge mèimei.
Tôi không có chị gái, tôi chỉ có một em gái.

251 我的妈妈是大夫,我的妹妹是护士,我的爸爸是经理,我是学生。.
Wǒ de māma shì dàifu, wǒ de mèimei shì hùshi, wǒ de bàba shì jīnglǐ, wǒ shì xuéshēng.
Mẹ tôi là bác sỹ, em gái tôi là y tá, bố tôi là giám đốc, tôi là học sinh.

252 你们的是一家什么公司?.
Nǐmen de shì yì jiā shénme gōngsī?
Công ty các bạn là công ty gì?

253 我们的公司是外贸公司。.
Wǒmen de gōngsī shì wàimào gōngsī.
Công ty chúng tôi là công ty thương mại quốc tế.

254 你们的公司有大概多少个职员?.
Nǐmen de gōngsī yǒu dàgài duōshǎo ge zhíyuán?
Công ty các bạn có bao nhiêu nhân viên?

205 我们的公司有大概一百五十个职员。.
Wǒmen de gōngsī yǒu dàgài yì bǎi wǔshí ge zhíyuán.
Công ty chúng tôi có khoảng 150 nhân viên.

256 你是她的职员吗?.
Nǐ shì tā de zhíyuán ma?
Bạn là nhân viên của cô ta phải không?

257 她是你的秘书吗?.
Tā shì nǐ de mìshū ma?
Cô ta là thư ký của bạn phải không?

258 你的哥哥结婚了吗?.
Nǐ de gēge jiéhūn le ma?
Anh trai bạn đã kết hôn chưa?

259 你家有几个孩子了?.
Nǐ jiā yǒu jǐ ge háizi le?
Nhà bạn có mấy nhóc rồi?

260 我家有两个孩子,老大是女的,老二是男的。.
Wǒjiā yǒu liǎng ge háizi, lǎodà shì nǚ de, lǎo èr shì nán de.
Nhà tôi có hai đứa, đứa lớn là con gái, đứa thứ hai là con trai.

261 你的哥哥是银行职员吗?.
Nǐ de gēge shì yínháng zhíyuán ma?
Anh trai bạn là nhân viên ngân hàng phải không?

262 我的哥哥不是银行职员,我的姐姐是银行职员。.
Wǒ de gēge bú shì yínháng zhíyuán, wǒ de jiějie shì yínháng zhíyuán.
Anh trai tôi không phải là nhân viên ngân hàng, chị gái tôi là nhân viên ngân hàng.

263 你的妹妹是老师还是护士?.
Nǐ de mèimei shì lǎoshī háishì hùshi?
Em gái bạn là giáo viên hay là y tá?

264 我的妹妹是护士。.
Wǒ de mèimei shì hùshi.
Em gái tôi là y tá.

265 你的妹妹在哪儿工作?.
Nǐ de mèimei zài nǎr gōngzuò?
Em gái bạn làm việc ở đâu?

266 我的妹妹在医院工作,我的姐姐在银行工作。.
Wǒ de mèimei zài yīyuàn gōngzuò, wǒ de jiějie zài yínháng gōngzuò.
Em gái tôi làm việc ở bệnh viện, chị gái tôi làm việc ở ngân hàng.

267 你要喝点儿咖啡吗?.
Nǐ yào hē diǎnr kāfēi ma?
Bạn muốn uống chút café không?

268 谢谢,给我来一杯咖啡吧。.
Xièxie, gěi wǒ lái yì bēi kāfēi ba.
Cảm ơn, cho tôi một tách café nhé.

269 今天晚上我们去看电影还是买东西?.
Jīntiān wǎnshang wǒmen qù kàn diànyǐng háishì mǎi dōngxī?
Tối nay chúng ta đi xem phim hay là đi mua đồ?

270 今天晚上我要去超市买东西。.
Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù chāoshì mǎi dōngxī.
Tôi nay tôi muốn đi siêu thị mua sắm.

271 你喜欢吃桃还是草莓?.
Nǐ xǐhuān chī táo háishì cǎoméi?
Bạn thích ăn đào hay là dâu tây?

272 两个我都喜欢吃。.
Liǎng ge wǒ dōu xǐhuān chī.
Tôi đều thích ăn cả hai.

273 这是我很喜欢看的中文书。.
Zhè shì wǒ hěn xǐhuan kàn de zhōngwén shū.
Đây là sách Tiếng Trung mà tôi rất thích xem.

274 你在读什么大学?.
Nǐ zàidú shénme dàxué?
Bạn đang học trường Đại học gì?

275 我在读北京大学。.
Wǒ zài dú běijīng dàxué.
Tôi đang học trường Đại học Bắc Kinh.

276 现在几点了?.
Xiànzài jǐ diǎn le?
Bây giờ mấy giờ rồi?

277 现在是七点半。.
Xiànzài shì qī diǎn bàn.
Bây giờ là 7:30.

278 你几点上课?.
Nǐ jǐ diǎn shàngkè?
Mấy giờ bạn vào học?

279 上午八点我上课。.
Shàngwǔ bā diǎn wǒ shàngkè.
Sáng 8 giờ tôi vào học.

280 你几点有课?.
Nǐ jǐ diǎn yǒu kè?
Mấy giờ bạn có tiết học?

281 晚上六点半我有课。.
Wǎnshang liù diǎn bàn wǒ yǒu kè.
Tối 6:30 tôi có tiết học.

282 我们什么时候去超市买衣服。.
Wǒmen shénme shíhou qù chāoshì mǎi yīfu.
Khi nào chúng ta đi siêu thị mua quần áo.

283 今天下午我们去那儿买一些东西。.
Jīntiān xiàwǔ wǒmen qù nàr mǎi yìxiē dōngxī.
Chiều nay chúng ta đến đó mua ít đồ.

284 现在是八点差五分。.
Xiànzài shì bā diǎn chà wǔ fēn.
Bây giờ là 8 giờ kém 5 phút.

285 请问,去银行怎么走?.
Qǐngwèn, qù yínháng zěnme zǒu?
Xin hỏi, đến ngân hàng đi như thế nào?

286 你一直往前走,到第一个红绿灯就往右拐,走路大概五分钟就到,银行就在你的左边。.
Nǐ yìzhí wǎng qián zǒu, dào dì yí ge shízì lùkǒu jiù wǎng yòu guǎi, zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào, yínháng jiù zài nǐ de zuǒbiān.
Bạn đi thẳng một mạch đến ngã tư thứ nhất thì rẽ phải, đi bộ khoảng 5 phút sẽ tới, ngân hàng ở phía bên trái bạn.

287 银行离这儿有多远?.
Yínháng lí zhèr yǒu duō yuǎn?
Ngân hàng cách đây bao xa?

288 走路大概五分钟。.
Zǒulù dàgài wǔ fēnzhōng.
Khoảng 5 phút đi bộ.

289 请问,百盛大楼在哪儿?.
Qǐngwèn, bǎishèng dàlóu zài nǎr?
Xin hỏi, Tòa nhà Parkson ở chỗ nào?

290 你看,你前边的那个楼就是。.
Nǐ kàn, nǐ qiánbian de nàge lóu jiùshì.
Bạn nhìn kìa, chính là tòa nhà phía trước bạn đó.

291 你知道从这儿到邮局怎么走吗?.
Nǐ zhīdào cóng zhèr dào yóujú zěnme zǒu ma?
Bạn biết từ đây đến bưu điện đi như thế nào không?

292 我不知道,你问她吧。.
Wǒ bù zhīdào, nǐ wèn tā ba.
Tôi không biết, bạn hỏi cô ta xem.

293 很简单的,你坐出租车大概五分钟就到。.
Hěn jiǎndān, nǐ zuò chūzū chē dàgài wǔ fēnzhōng jiù dào.
Rất đơn giản, bạn ngồi taxi khoảng 5 phút là tới.

294 请问,她还住在三零二号房间吗?.
Qǐngwèn, tā hái zhù zài sān líng èr hào fángjiān ma?
Xin hỏi, cô ta vẫn sống ở phòng 302 phải không?

295 她不住在这儿,她搬家了,搬到三零三号房间去了。.
Tā bú zhù zài zhèr, tā bānjiā le, bān dào sān líng sān hào fángjiān qù le.
Cô ta không sống ở đây, cô ta dọn nhà rồi, dọn đến phòng 303 rồi.

296 今天晚上我要去看电影,你跟我去吧。.
Jīntiān wǎnshang wǒ yào qù kàn diànyǐng, nǐ gēn wǒ qù ba.
Tối nay tôi muốn đi xem phim, bạn đi với tôi nhé.

297 不行,今天晚上我要跟我的女朋友去看电影了。.
Bùxíng, jīntiān wǎnshang wǒ yào gēn wǒ de nǚ péngyǒu qù kàn diànyǐng le.
Không được, tối nay tôi muốn đi xem phim với bạn gái tôi.

298 今天我请客,你想吃什么?.
Jīntiān wǒ qǐngkè, nǐ xiǎng chī shénme?
Hôm nay tôi mời, bạn muốn ăn gì?

299 我们去酒店吃饭吧。.
Wǒmen qù jiǔdiàn chīfàn ba.
Chúng ta đến khách sạn ăn cơm đi.

300 我现在去图书馆,你跟我一起去吧。.
Wǒ xiànzài qù túshū guǎn, nǐ gēn wǒ yìqǐ qù ba.
Bây giờ tôi đến thư viện, bạn đi cùng tôi đi.

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (200-300)