Câu - Mẫu câu

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1700-1800)

1701 她回来以后,请她给我回个电话。.
Tā huílái yǐhòu, qǐng tā gěi wǒ huí ge diànhuà.
Sau khi cô ta về, hãy bảo cô ta gọi lại cho tôi.

1702 好,我一定转告她。.
Hǎo, wǒ yí dìng zhuǎngào tā.
Vâng, chắc chắn tôi sẽ chuyển lời cho cô ta.

1703 刚才你给我打电话了吗?.
Gāngcái nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà le ma?
Vừa nãy bạn gọi cho tôi à?

1704 明天晚上我们有一个圣诞节晚会,你也来参加吧。.
Míngtiān wǎnshang wǒmen yǒu yí ge shèngdàn jié wǎnhuì, nǐ yě lái cānjiā ba.
Tối mai chúng tôi có một buổi dạ tiệc Giáng Sinh, bạn cũng đến tham gia đi.

1706 里边正在开新年晚会,他们在表演节目呢,你快进去吧。.
Lǐbiān zhèngzài kāi xīnnián wǎnhuì, tāmen zài biǎoyǎn jiémù ne, nǐ kuài jìnqù ba.
Ở trong đang là buổi dạ tiệc năm mới, bọn họ đang biểu diễn văn nghệ, bạn mau vào đi.

1706 明天上午去参观,八点在留学生楼前边上车,请通知一下儿。.
Míngtiān shàngwǔ qù cānguān, bā diǎn zài liúxuéshēng lóu qiánbiān shàng chē, qǐng tōngzhī yí xiàr.
Hãy thông báo, sáng mai đi tham quan, 8:00 lên xe tại phía trước tòa nhà lưu học sinh.

1707 昨天我看了一个越南电影。.
Zuótiān wǒ kàn le yí ge yuènán diànyǐng.
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim Việt Nam.

1708 昨天我的姐姐买了一辆汽车。.
Zuótiān wǒ de jiějie mǎi le yí liàng qìchē.
Hôm qua chị gái tôi đã mua một chiếc ôtô.

1709 我收到了她给我发的短信。.
Wǒ shōu dào le tā gěi wǒ fā de duǎnxìn.
Tôi đã nhận được tin nhắn bạn gửi cho tôi rồi.

1710 我没有去看电影。.
Wǒ méiyǒu qù kàn diànyǐng.
Tôi không đi xem phim.

1711 我买了两张电影票,想请你去看电影。.
Wǒ mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào, xiǎng qǐng nǐ qù kàn diànyǐng.
Tôi đã mua hai chiếc vé xem phim, muốn mời bạn đi xem phim.

1712 什么时候的?.
Shénme shíhòu de?
Vé xem phim vào lúc nào?

1713 今天晚上七点半的。.
Jīntiān wǎnshang qī diǎn bàn de.
Vé xem phim vào tối nay 7:30.

1714 真不巧,我不能去,明天我有考试了,晚上还要复习。.
Zhēn bù qiǎo, wǒ bù néng qù, míngtiān wǒ yǒu kǎoshì le, wǎnshang hái yào fùxí.
Thật không may, tôi không đi được, ngày mai tôi đi thi rồi, buổi tối còn phải ôn tập.

1715 那就以后再说吧。.
Nà jiù yǐhòu zàishuō ba.
Vậy để sau tính vậy.

1716 明天有一个车展,你能去吗?.
Míngtiān yǒu yí ge chēzhǎn, nǐ néng qù ma?
Ngày mai có một triển lãm ôtô, bạn đi được không?

1717 我很想去,可是明天我有约会了。.
Wǒ hěn xiǎng qù, kěshì míngtiān wǒ yǒu yuēhuìle.
Tôi rất muốn đi, nhưng ngày mai tôi có hẹn rồi.

1718 是跟女朋友的约会吗?.
Shì gēn nǚ péngyǒu de yuēhuì ma?
Có phải là hẹn hò với bạn gái không?

1719 不是,有一个老朋友来看我,我要去机场接她。.
Bú shì, yǒu yí ge lǎo péngyǒu lái kàn wǒ, wǒ yào qù jīchǎng jiē tā.
Không phải, có một người bạn cũ đến thăm tôi, tôi phải ra sân bay đón cô ta.

1720 她是你的中国朋友吗?.
Tā shì nǐ de zhōngguó péngyǒu ma?
Cô ta là người bạn Trung Quốc của bạn à?

1721 不是,她从英国回来,我和她好几年没见面了。.
Bú shì, tā cóng yīngguó huílái, wǒ hé tā hǎojǐ nián méi jiànmiàn le.
Không phải, cô ta từ Nước Anh trở về, tôi và cô ta mấy năm rồi chưa gặp nhau.

1722 那你应该陪她玩儿玩儿了。.
Nà nǐ yīnggāi péi tā wánr wánr le.
Vậy bạn nên đi chơi cùng cô ta rồi.

1723 这星期我没有空,下星期我们再去看车展吧。.
Zhè xīngqī wǒ méiyǒu kōng, xià xīngqī wǒmen zài qù kàn chēzhǎn ba.
Tuần này tôi không rảnh, Tuần tới chúng ta đi xem triển lãm ôtô nhé.

1724 我再问问,以后再说吧。.
Wǒ zài wènwen, yǐhòu zàishuō ba.
Để tôi hỏi lại, để tính sau đi.

1725 我们说好了晚上八点去。.
Wǒmen shuō hǎo le wǎnshang bā diǎn qù.
Chúng tôi đã nhất trí là tối 8:00 đi.

1726 我一定要学好汉语。.
Wǒ yí dìng yào xué hǎo hànyǔ.
Nhất định tôi sẽ học tốt Tiếng Trung.

1727 时间约好了。.
Shíjiān yuē hǎo le.
Thời gian đã hẹn xong rồi.

1728 八点上课,她七点就来了。.
Bā diǎn shàngkè, tā qī diǎn jiù lái le.
8:00 vào học, 7:00 là cô ta đã đến rồi.

1729 八点上课,她十点才来。.
Bā diǎn shàngkè, tā shí diǎn cái lái.
8:00 vào học, 10:00 cô ta mới đến.

1730 昨天我去酒店,八点坐车,八点一刻就到了。.
Zuótiān wǒ qù jiǔdiàn, bā diǎn zuò chē, bā diǎn yí kè jiù dào le.
Hôm qua tôi đến khách sạn, 8:00 ngồi xe, 8:15 là tới nơi.

1731 今天我去酒店,八点坐车,九点才到。.
Jīntiān wǒ qù jiǔdiàn, bā diǎn zuò chē, jiǔ diǎn cái dào.
Hôm nay tôi đến khách sạn, 8:00 ngồi xe, 9:00 mới tới.

1732 你快下楼来吧。.
Nǐ kuài xià lóu lái ba.
Bạn mau xuống nhà đi.

1733 上课了,老师进教室来了。.
Shàngkè le, lǎoshī jìn jiàoshì lái le.
Vào học rồi, cô giáo vào lớp học rồi.

1734 她到河内去了。.
Tā dào hénèi qù le.
Cô ta đi Hà Nội rồi.

1735 我想带她去。.
Wǒ xiǎng dài tā qù.
Tôi muốn dẫn cô ta theo.

1736 她没买书来。.
Tā méi mǎi shū lái.
Cô ta chưa mua sách về.

1737 我带去了一个照相机。.
Wǒ dài qù le yí ge zhàoxiàngjī.
Tôi đem theo một chiếc máy ảnh.

1738 她买来了一斤水果。.
Tā mǎi lái le yì jīn shuǐguǒ.
Cô ta mua về một cân hoa quả.

1739 我和她约好今天晚上去河内酒店跳舞。.
Wǒ hé tā yuē hǎo jīntiān wǎnshang qù hénèi jiǔdiàn tiàowǔ.
Tôi và cô ta hẹn tối nay đi nhảy ở khách sạn Hà Nội.

1740 上午我们先去超市买东西。.
Shàngwǔ wǒmen xiān qù chāoshì mǎi dōngxi.
Buổi sáng chúng tôi đi siêu thị trước để mua đồ.

1741 从超市出来以后,我去看一个朋友,她去购物中心。.
Cóng chāoshì chūlái yǐhòu, wǒ qù kàn yí ge péngyǒu, tā qù gòuwù zhōngxīn.
Sau khi ra khỏi siêu thị, tôi đi thăm một người bạn, cô ta đến trung tâm mua sắm.

1742 我在老师家吃饭,六点半我才从老师家出来。.
Wǒ zài lǎoshī jiā chīfàn, liù diǎn bàn wǒ cái cóng lǎoshī jiā chūlai.
Tôi ăn cơm ở nhà cô giáo, 6:30 tôi mới ra khỏi nhà cô giáo.

1743 到河内就点的时候已经七点了,她正在门口等我。.
Dào hénèi jiù diǎn de shíhou yǐjīng qī diǎn le, tā zhèngzài ménkǒu děng wǒ.
Lúc đến khách sạn Hà Nội thì đã 7:00 rồi, cô ta đang đợi tôi ở cổng.

1744 我来得太晚了,真抱歉。.
Wǒ lái de tài wǎn le, zhēn bàoqiàn.
Tôi đến muộn quá, thật xin lỗi.

1745 我们就一起进河内酒店去了。.
Wǒmen jiù yì qǐ jìn hénèi jiǔdiàn qù le.
Chúng tôi liền đi vào khách sạn Hà Nội.

1746 对不起,让你久等了。.
Duìbùqǐ, ràng nǐ jiǔ děng le.
Xin lỗi đã để bạn đợi lâu.

1747 我们约好七点,你怎么八点才来?.
Wǒmen yuē hǎo qī diǎn, nǐ zěnme bā diǎn cái lái?
Chúng ta hẹn nhau 7:00, sao 8:00 bạn mới đến?

1748 真抱歉,我来晚 了,半路上我的车坏了。.
Zhēn bàoqiàn, wǒ lái wǎn le, bàn lùshàng wǒ de chē huài le.
Thật xin lỗi, tôi đến muộn, trên nửa đường thì xe tôi bị hỏng.

1749 修好了吗?.
Xiū hǎo le ma?
Sửa được chưa?

1750 修好了。.
Xiū hǎo le.
Sửa được rồi.

1751 我想你可能不来了。.
Wǒ xiǎng nǐ kěnéng bù lái le.
Tôi nghĩ có khả năng là bạn không đến nữa.

1752 说好的,我怎么能不来呢?.
Shuō hǎo de, wǒ zěnme néng bù lái ne?
Đã thống nhất với nhau rồi, sao tôi có thể không đến được?

1753 我们快进电影院去吧。.
Wǒmen kuài jìn diànyǐngyuàn qù ba.
Chúng ta mau vào rạp chiếc phim đi.

1754 还你的汉语词典,用的时间太长了。.
Huán nǐ de hànyǔ cídiǎn, yòng de shíjiān tài cháng le.
Trả bạn cuốn từ điển Tiếng Trung này, dùng lâu quá.

1705 没关系,你用吧。.
Méiguānxi, nǐ yòng ba.
Không sao, bạn dùng đi.

1756 星期日我买到一本新小说。.
Xīngqī rì wǒ mǎi dào yì běn xīn xiǎoshuō.
Chủ Nhật tôi mua được một cuốn tiểu thuyết mới.

1757 英文的还是中文的?.
Yīngwén de háishì zhōngwén de?
Tiểu thuyết Tiếng Anh hay là tiểu thuyết Tiếng Trung?

1758 英文的,很有意思。.
Yīngwén de, hěn yǒu yìsi.
Tiểu thuyết Tiếng Anh, rất thú vị.

1759 你英文学得不错,我想你能看懂。.
Nǐ yīngwén xué de bú cuò, wǒ xiǎng nǐ néng kàn dǒng.
Bạn học Tiếng Anh rất giỏi, tôi nghĩ bạn có thể xem hiểu được.

1760 那借我看看吧。.
Nà jiè wǒ kànkan ba.
Vậy cho tôi mượn xem chút đi.

1761 老师来了,我们快进教室去吧。.
Lǎoshī lái le, wǒmen kuài jìn jiàoshì qù ba.
Cô giáo đến rồi, chúng ta mau vào lớp học đi.

1762 已经很晚了,我们快回家去吧。.
Yǐjīng hěn wǎn le, wǒmen kuài huí jiā qù ba.
Đã rất muộn rồi, chúng ta mau về nhà đi.

1763 借我看看这本英文杂志,行吗?.
Jiè wǒ kànkan zhè běn yīngwén zázhì, xíng ma?
Cho tôi mượn xem chút cuốn tạp chí Tiếng Anh của bạn, được không?

1764 那个笔记本电脑她的妹妹弄坏了。.
Nà ge bǐjìběn diànnǎo tā de mèimei nòng huài le.
Em gái của cô ta làm hỏng chiếc laptop đó rồi.

1765 对不起,弄脏你的衣服了。.
Duìbùqǐ, nòng zāng nǐ de yīfu le.
Xin lỗi đã làm bẩn quần áo của bạn.

1766 她让我修她的电脑。.
Tā ràng wǒ xiū tā de diànnǎo.
Cô ta bảo tôi sửa máy tính của cô ta.

1767 我让她还给我笔记本电脑。.
Wǒ ràng tā huán gěi wǒ bǐjìběn diànnǎo.
Tôi bảo cô ta trả tôi laptop.

1768 她让我告诉你,明天去老师家。.
Tā ràng wǒ gàosu nǐ, míngtiān qù lǎoshī jiā.
Cô ta bảo tôi nói cho bạn là ngày mai đến nhà cô giáo.

1769 是不是你的笔记本电脑坏了?.
Shì bú shì nǐ de bǐjìběn diànnǎo huài le?
Coó phải là laptop của bạn bị hỏng rồi không?

1770 她是不是回越南了?.
Tā shì bú shì huí yuènán le?
Có phải cô ta về Việt Nam rồi không?

1771 这个电影你们都看过了,是不是?.
Zhè ge diànyǐng nǐmen dōu kàn guò le, shì bùshì?
Các bạn đều đã từng xem phim này rồi, đúng không?

1772 那个楼照上了吗?.
Nà ge lóu zhào shàng le ma?
Chụp được tòa nhà kia không?

1773 老师让我回答问题。.
Lǎoshī ràng wǒ huídá wèntí.
Cô giáo bảo tôi trả lời câu hỏi.

1774 她汉语说得怎么样?.
Tā hànyǔ shuō de zěnme yàng?
Cô ta nói Tiếng Trung thế nào?

1775 今天的课文你觉得难不难?.
Jīntiān de kèwén nǐ juéde nán bù nán?
Bài khóa ngày hôm nay bạn cảm thấy khó không?

1776 来越南以后你看过杂技吗?.
Lái yuènán yǐhòu nǐ kàn guò zájì ma?
Sau khi đến Việt Nam bạn đã từng xem xiếc chưa?

1777 演得怎么样?.
Yǎn de zěnme yàng?
Diễn thế nào?

1778 昨天的课你复习没复习?.
Zuótiān de kè nǐ fùxí méi fùxí?
Bài ngày hôm qua bạn đã ôn tập chưa?

1779 不知道为什么飞机晚点了。.
Bù zhīdào wèishéme fēijī wǎn diǎn le.
Không biết vì sao máy bay bị chậm lại.

1780 我想可能是天气不好。.
Wǒ xiǎng kěnéng shì tiānqì bù hǎo.
Tôi nghĩ có khả năng là do thời tiết xấu.

1781 我很少做家务,我常常让她给我洗衣服和做饭。.
Wǒ hěn shǎo zuò jiāwù, wǒ cháng cháng ràng tā gěi wǒ xǐ yīfu hé zuòfàn.
Tôi rất ít khi làm việc nhà, tôi thường bảo cô ta giặt quần áo và nấu ăn cho tôi.

1782 你去越南照的照片洗了吗?.
Nǐ qù yuènán zhào de zhàopiàn xǐ le ma?
Những bức ảnh bạn chụp khi sang Việt Nam đã rửa chưa?

1783 我没照上你后面的那个楼。.
Wǒ méi zhào shàng nǐ hòumiàn de nà ge lóu.
Tôi không chụp được cái tòa nhà đàng sau bạn.

1784 公司有急事,让她马上回国。.
Gōngsī yǒu jíshì, ràng tā mǎshàng huíguó.
Công ty có việc gấp, bảo cô ta về Nước.

1785 真不巧,我还想让她给我带点儿东西呢。.
Zhēn bù qiǎo, wǒ hái xiǎng ràng tā gěi wǒ dài diǎnr dōngxi ne.
Thật không may, tôi còn muốn bảo cô ta đem một ít đồ nữa cơ.

1786 昨天我给你打电话了。.
Zuótiān wǒ gěi nǐ dǎ diànhuà le.
Hôm qua tôi đã gọi điện cho bạn.

1787 我没见到她。.
Wǒ méi jiàn dào tā.
Tôi không gặp được cô ta.

1788 我觉得很遗憾。.
Wǒ juéde hěn yíhàn.
Tôi cảm thấy rất đáng tiếc.

1789 你的钱丢了,是不是?.
Nǐ de qián diū le, shì bùshì?
Bạn mất tiền rồi, đúng không?

1790 我让她去检查身体。.
Wǒ ràng tā qù jiǎnchá shēntǐ.
Tôi bảo cô ta đi khám sức khỏe.

1791 我家门前的花儿都开了。.
Wǒ jiā mén qián de huār dōu kāi le.
Hoa trước cửa nhà tôi đều nở hết rồi.

1792 她的房间又干净又漂亮。.
Tā de fángjiān yòu gānjìng yòu piàoliang.
Căn phòng của cô ta vừa sạch vừa đẹp.

1793 这儿的东西又好又便宜。.
Zhèr de dōngxi yòu hǎo yòu piányì.
Đồ ở đây vừa tốt vừa rẻ.

1794 她汉字写得又好又快。.
Tā hànzì xiě de yòu hǎo yòu kuài.
Chữ Hán của cô ta viết vừa nhanh vừa đẹp.

1795 你要是有汉语词典,就带来吧。.
Nǐ yàoshi yǒu hànyǔ cídiǎn, jiù dài lái ba.
Nếu như bạn có từ điển Tiếng Trung thì đem đến đi.

1796 要是明天不上课,我们就去购物中心买东西。.
Yàoshi míngtiān bú shàngkè, wǒmen jiù qù gòuwù zhòng xīn mǎi dōngxi.
Nếu như ngày mai không đi học, chúng ta sẽ đến trung tâm mua sắm mua đồ.

1797 你要是有时间,就来我家玩儿吧。.
Nǐ yàoshi yǒu shíjiān, jiù lái wǒ jiā wánr ba.
Nếu như bạn có thời gian thì đến nhà tôi chơi nhé.

1798 她的衣服是在越南买的,样子很好看,颜色也很漂亮。.
Tā de yīfu shì zài yuènán mǎi de, yàngzi hěn hǎokàn, yánsè yě hěn piàoliang.
Quần áo của cô ta là mua ở Việt Nam, kiểu dáng rất đẹp, mầu sắc cũng rất đẹp.

1799 越南的水果和饭菜都很好吃。.
Yuènán de shuǐguǒ hé fàncài dōu hěn hǎo chī.
Hoa quả và món ăn của Việt nam đều rất ngon.

1800 她听了之后就觉得很高兴。.
Tā tīng le zhīhòu jiù juéde hěn gāoxìng.
Cô ta nghe xong thì thấy rất vui.

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1700-1800)