Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1600-1700)
1601 我们离HSK考试还有三个月。.
Wǒmen lí HSK kǎoshì hái yǒu sān ge yuè.
Cách kỳ thi HSK chúng ta còn ba tháng nữa.
1602 今天来超市的人很多。.
Jīntiān lái chāoshì de rén hěn duō.
Hôm nay người đến siêu thị rất đông.
1603 现在学习汉语的人不少。.
Xiànzài xuéxí hànyǔ de rén bù shǎo.
Bây giờ rất nhiều người học Tiếng Trung.
1604 这是她送给你的生日礼物。.
Zhè shì tā sòng gěi nǐ de shēngrì lǐwù.
Đây là món quà sinh nhật cô ta tặng bạn.
1606 从越南来的飞机晚上到。.
Cóng yuènán lái de fēijī wǎnshang dào.
Máy bay đến từ Việt Nam buổi tối tới.
1606 我一天也没休息。.
Wǒ yì tiān yě méi xiūxi.
Cả ngày tôi không nghỉ ngơi chút nào.
1607 今天我一瓶啤酒也没喝。.
Jīntiān wǒ yì píng píjiǔ yě méi hē.
Hôm nay tôi chưa hề uống một chai bia.
1608 我一次也没去过中国。.
Wǒ yí cì yě méi qù guò zhōngguó.
Tôi chưa một lần đến Trung Quốc.
1609 在越南的时候我一次也没骑过摩托车。.
Zài yuènán de shíhou wǒ yí cì yě méi qí guò mótuō chē.
Lúc ở Việt Nam tôi chưa một lần đi xe máy.
1610 今天一分钱我也没带。.
Jīntiān yì fēn qián wǒ yě méi dài.
Hôm nay một xu tôi cũng không cầm theo.
1611 我一个汉字也不认识。.
Wǒ yí ge hànzì yě bú rènshí.
Một chữ Hán tôi cũng không biết.
1612 你来过北京吗?现在是第几次来?.
Nǐ lái guò běijīng ma? Xiànzài shì dì jǐ cì lái?
Bạn đã từng tới Bắc Kinh chưa? Bây giờ là lần thứ mấy đến?
1613 这本书有多少课?这是第几课?.
Zhè běn shū yǒu duōshǎo kè? Zhè shì dì jǐ kè?
Quyển sách này có rất nhiều bài? Đây là bài thứ mấy?
1614 你一天上几节课?现在是第几节课?.
Nǐ yì tiān shàng jǐ jié kè? Xiànzài shì dì jǐ jié kè?
Một ngày bạn học mấy tiết? Bây giờ là tiết thứ mấy?
1615 这个楼有几层?你住在几层?.
Zhè ge lóu yǒu jǐ céng? Nǐ zhù zài jǐ céng?
Tòa nhà này có mấy tầng? Bạn sống ở tầng mấy?
1616 去机场接朋友。.
Qù jīchǎng jiē péngyǒu.
Đến sân bay đón bạn bè.
1617 上星期日我去河内,我是开车来的。我第一次去河内,我很喜欢这个地方。.
Shàng xīngqī rì wǒ qù hénèi, wǒ shì kāichē lái de. Wǒ dì yí cì qù hénèi, wǒ hěn xǐhuān zhè ge dìfang.
Chủ Nhật tuần trước tôi đi Hà Nội, tôi lái xe đến. Lần đầu tiên tôi đến Hà Nội, tôi rất thích nơi này.
1618 从河内到胡志明市很近,坐飞机大概三个小时就到。.
Cóng hénèi dào húzhìmíng shì hěn jìn, zuò fēijī dàgài sān ge xiǎoshí jiù dào.
Từ Hà Nội đi Thành phố HCM rất gần, ngồi máy bay khoảng ba tiếng là tới nơi.
1619 现在去越南比较好,天气不冷也不热,我们下星期去吧。.
Xiànzài qù yuènán bǐjiào hǎo, tiānqì bù lěng yě bú rè, wǒmen xià xīngqī qù ba.
Bây giờ đi Việt Nam là đẹp, thời tiết không nóng cũng không lạnh, tuần tới chúng ta đi đi.
1620 你来越南的路上累不累?.
Nǐ lái yuènán de lù shàng lèi bú lèi?
Trên đường đến Việt Nam bạn có mệt không?
1621 一点儿也不累,很顺利。.
Yì diǎnr yě bú lèi, hěn shùnlì.
Không mệt chút nào, rất thuận lợi.
1622 车停在外边,我送你回去。.
Chē tíng zài wàibiān, wǒ sòng nǐ huíqù.
Xe đỗ ở bên ngoài, tôi đưa bạn về.
1623 我还有两个朋友。.
Wǒ hái yǒu liǎng ge péngyǒu.
Tôi còn hai người bạn nữa.
1624 那一起走吧。.
Nà yì qǐ zǒu ba.
Vậy đi cùng nhau thôi.
1625 这是你第一次来越南吗?.
Zhè shì nǐ dì yí cì lái yuènán ma?
Đây là lần đầu tiên bạn đến Việt Nam phải không?
1626 不,我以前来过。.
Bù, wǒ yǐqián lái guò.
Không, trước đây tôi đến rồi.
1627 今天晚上我在河内酒店请你吃晚饭。.
Jīntiān wǎnshang wǒ zài hénèi jiǔdiàn qǐng nǐ chī wǎnfàn.
Tối nay tôi mời bạn ăn tối ở khách sạn Hà Nội.
1628 你有时间吗?.
Nǐ yǒu shíjiān ma?
Bạn có thời gian không?
1629 下午我去朋友那儿,晚上我没事。.
Xiàwǔ wǒ qù péngyǒu nàr, wǎnshang wǒ méishì.
Buổi chiều tôi đến chỗ bạn bè, buổi tối không có việc gì cả.
1630 那我们晚上一起去吧。.
Nà wǒmen wǎnshang yì qǐ qù ba.
Vậy buổi tối chúng ta đi cùng nhau nhé.
1631 我开车去接你。.
Wǒ kāichē qù jiē nǐ.
Tôi lái xe đến đón bạn.
1632 不用了,我自己开车去。.
Bú yòng le, wǒ zìjǐ kāichē qù.
Không cần đâu, tôi tự lái xe đi.
1633 这次我来越南很顺利。.
Zhè cì wǒ lái yuènán hěn shùnlì.
Lần này tôi đến Việt Nam rất thuận lợi.
1634 我发给你的短信收到了吗?.
Wǒ fā gěi nǐ de duǎnxìn shōu dào le ma?
Tin nhắn tôi nhắn cho bạn đã nhận được chưa?
1635 我收到了。.
Wǒ shōu dàole.
Tôi nhận được rồi.
1636 今天我们在老师家玩儿得很愉快。.
Jīntiān wǒmen zài lǎoshī jiā wánr de hěn yúkuài.
Hôm nay chúng tôi chơi đùa rất vui ở nhà cô giáo.
1637 昨天晚上你休息得好吗?.
Zuótiān wǎnshang nǐ xiūxi de hǎo ma?
Tối qua bạn nghỉ ngơi tốt không?
1638 昨天晚上你睡得香吗?.
Zuótiān wǎnshang nǐ shuì de xiāng ma?
Tối qua bạn ngủ có ngon không?
1639 你尝尝我给你做的这条鱼吧。.
Nǐ chángchang wǒ gěi nǐ zuò de zhè tiáo yú ba.
Bạn thử nếm chút xem con cá này tôi làm cho bạn đi.
1640 这条鱼我做得好吃吗?.
Zhè tiáo yú wǒ zuò de hǎo chī ma?
Con cá này tôi làm có ngon không?
1641 她说汉语说得很好。.
Tā shuō hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Cô ta nói Tiếng Trung nói rất tốt.
1642 她做饭做得很不错。.
Tā zuò fàn zuò de hěn bú cuò.
Cô ta nấu ăn rất ngon.
1643 她写汉字写得很好。.
Tā xiě hànzì xiě de hěn hǎo.
Cô ta viết chữ Hán rất tốt.
1644 她玩儿得很高兴。.
Tā wánr de hěn gāoxìng.
Cô ta chơi đùa rất vui vẻ.
1645 你等等我呀,你走得太快了。.
Nǐ děngdeng wǒ ya, nǐ zǒu de tài kuài le.
Bạn đợi tôi chút đi, bạn đi nhanh quá.
1646 昨天我和几个朋友去划船了。.
Zuótiān wǒ hé jǐ ge péngyǒu qù huáchuán le.
Hôm qua tôi và mấy người bạn đi chèo thuyền.
1647 孩子们很喜欢划船。.
Háizimen hěn xǐhuān huáchuán.
Bọn trẻ rất thích chèo thuyền.
1648 我在船上玩儿得很高兴,也像孩子一样玩儿。.
Wǒ zài chuán shàng wánr de hěn gāoxìng, yě xiàng háizi yí yàng wánr.
Tôi chơi đùa trên thuyền rất vui cũng giống như những đứa trẻ vậy.
1649 今天过得真有意思。.
Jīntiān guò de zhēn yǒu yìsi.
Ngày hôm nay thật sự rất thú vị.
1650 先生,请这儿坐。.
Xiānsheng, qǐng zhèr zuò.
Thưa ông, mời ngồi đây.
1651 这两天过得怎么样?.
Zhè liǎng tiān guò de zěnme yàng?
Hai hôm nay thế nào?
1652 过得很愉快。.
Guò de hěn yúkuài.
Rất vui vẻ.
1653 你喜欢喝什么酒?.
Nǐ xǐhuān hē shénme jiǔ?
Bạn thích uống rượu gì?
1654 我喜欢喝法国红酒。.
Wǒ xǐhuān hē fǎguó hóngjiǔ.
Tôi thích uống vang Pháp.
1605 你尝尝这个菜怎么样?.
Nǐ chángchang zhè ge cài zěnme yàng?
Bạn thử nếm chút xem món này thế nào?
1656 很好吃。.
Hěn hǎo chī.
Rất ngon.
1657 吃啊,别客气。.
Chī a, bié kèqi.
Ăn đi, đừng khách sáo.
1658 来,为我们的友谊干杯!.
Lái, wèi wǒmen de yǒuyì gānbēi!
Nào, chúng ta hãy cạn ly vì tình hữu nghị của chúng ta.
1659 干杯!.
Gānbēi!
Cạn ly!
1660 我们先吃饭吧。.
Wǒmen xiān chīfàn ba.
Chúng ta ăn trước thôi.
1661 这个菜你做得真好吃。.
Zhè ge cài nǐ zuò de zhēn hǎo chī.
Món này bạn làm rât ngon.
1662 你们别客气,就像在家一样吧。.
Nǐmen bié kèqi, jiù xiàng zàijiā yí yàng ba.
Các bạn đừng khách sáo, cứ coi như ở nhà nhé.
1663 我最喜欢吃越南粽子了。.
Wǒ zuì xǐhuān chī yuènán zòngzi le.
Tôi thích nhất là ăn bánh chưng Việt Nam.
1664 听说你很会做越南菜。.
Tīngshuō nǐ hěn huì zuò yuènán cài.
Nghe nói bạn rất biết nấu ăn.
1665 哪儿啊,我做得不好吃。.
Nǎr a, wǒ zuò de bù hǎo chī.
Đâu có, tôi nấu không ngon đâu.
1666 你怎么不吃了?.
Nǐ zěnme bù chī le?
Sao bạn không ăn nữa?
1667 我吃饱了。.
Wǒ chī bǎo le.
Tôi ăn no rồi.
1668 她汉语说得真好,像中国人一样。.
Tā hànyǔ shuō de zhēn hǎo, xiàng zhōngguó rén yí yàng.
Cô ta nói Tiếng Trung rất tốt, giống như người Trung Quốc vậy.
1669 你说得太快,我没听懂,请你说得慢一点儿。.
Nǐ shuō de tài kuài, wǒ méi tīng dǒng, qǐng nǐ shuō de màn yì diǎnr.
Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu, bạn hãy nói chậm lại chút.
1670 你带来汉语词典了吗?.
Nǐ dài lái hànyǔ cídiǎn le ma?
Bạn có đem theo từ điển Tiếng Trung không?
1671 她寄来信了吗?.
Tā jì lái xìn le ma?
Cô ta gửi thư đến chưa?
1672 今天上午她出去了吗?.
Jīntiān shàngwǔ tā chūqù le ma?
Sáng hôm nay cô ta có ra ngoài không?
1673 你买来水果了吗?.
Nǐ mǎi lái shuǐguǒ le ma?
Bạn đã mua hoa quả chưa?
1674 你从哪儿来河内?.
Nǐ cóng nǎr lái hénèi?
Bạn từ đâu đến Hà Nội?
1675 你们在哪儿上课?.
Nǐmen zài nǎr shàngkè?
Các bạn học ở đâu?
1676 你骑摩托车去上课吗?.
Nǐ qí mótuō chē qù shàngkè ma?
Bạn đi xe máy đi học phải không?
1677 你常常看电影还是常常看电视?.
Nǐ cháng cháng kàn diànyǐng háishì cháng cháng kàn diànshì?
Bạn thường xem phim hay là thường xem tivi?
1678 你们学校中国学生多还是留学生多?.
Nǐmen xuéxiào zhōngguó xuéshēng duō háishì liúxuéshēng duō?
Trường học các bạn học sinh Trung Quốc nhiều hay là lưu học sinh nhiều?
1679 你去过河内吗?.
Nǐ qù guò hénèi ma?
Bạn đã từng đến Hà Nội chưa?
1680 你玩儿得高兴不高兴?.
Nǐ wánr de gāoxìng bù gāoxìng?
Bạn chơi có vui không?
1681 你照相了吗?照得怎么样?.
Nǐ zhàoxiàng le ma? Zhào de zěnme yàng?
Bạn đã chụp ảnh chưa? Chụp thế nào?
1682 听说你要去北京大学学习汉语了,我很高兴,顺便我给你介绍一下儿那个学校。.
Tīngshuō nǐ yào qù běijīng dàxué xuéxí hànyǔ le, wǒ hěn gāoxìng, shùnbiàn wǒ gěi nǐ jièshào yí xiàr nà ge xuéxiào.
Nghe nói bạn sắp sang trường Đại học Bắc Kinh học Tiếng Trung, tôi rất vui, nhân tiện tôi giới thiệu một chút cho bạn về trường đó.
1683 北京大学很大,有很多留学生,也有中国学生,留学生学汉语,中国学生学习外语。.
Běijīng dàxué hěn dà, yǒu hěn duō liúxuéshēng, yě yǒu zhōngguó xuéshēng, liúxuéshēng xué hànyǔ, zhōngguó xuéshēng xuéxí wàiyǔ.
Đại học Bắc Kinh rất lớn, có rất nhiều lưu học sinh, cũng có học sinh Trung Quốc, lưu học sinh học Tiếng Trung, học sinh Trung Quốc học ngoại ngữ.
1684 学校里有很多楼,你可以住在留学生宿舍。.
Xuéxiào lǐ yǒu hěn duō lóu, nǐ kěyǐ zhù zài liúxuéshēng sùshè.
Trong trường học có rất nhiều tòa nhà, bạn có thể ở trong ký túc xá lưu học sinh.
1685 留学生食堂就在宿舍楼旁边,那里的饭菜还不错。.
Liúxuéshēng shítáng jiù zài sùshè lóu pángbiān, nà lǐ de fàncài hái bú cuò.
Nhà ăn lưu học sinh ở bên cạnh ký túc xá, thức ăn trong đó cũng không tệ.
1686 学校里有一个邮局,你可以去那儿寄信,买邮票,也可以寄东西。.
Xuéxiào lǐ yǒu yí ge yóujú, nǐ kěyǐ qù nàr jì xìn, mǎi yóupiào, yě kěyǐ jì dōngxi.
Trong trường học có một bưu điện, bạn có thể đến đó gửi thư, mua tem thư, cũng có thể ký gửi đồ đạc.
1687 离学校不远有一个超市,那儿东西很多,也很便宜,我在北京大学的时候常常去那儿买东西。.
Lí xuéxiào bù yuǎn yǒu yí ge chāoshì, nàr dōngxi hěn duō, yě hěn piányi, wǒ zài běijīng dàxué de shíhòu cháng cháng qù nàr mǎi dōngxi.
Cách trường học không xa có một siêu thị, đồ ở đó rất nhiều, cũng rất rẻ, lúc tôi ở trường Đại học Bắc Kinh thường đến đó mua đồ.
1688 你有时间可以跟我们一起去公园玩儿。.
Nǐ yǒu shíjiān kěyǐ gēn wǒmen yì qǐ qù gōngyuán wánr.
Bạn có thời gian có thể đi chơi công viên cùng chúng tôi.
1689 她的姐姐毕业了,上个月从英国回来,现在在一家外贸公司工作。.
Tā de jiějie bìyè le, shàng ge yuè cóng yīngguó huílai, xiànzài zài yì jiā wàimào gōngsī gōngzuò.
Chị gái của cô ta tốt nghiệp rồi, tháng trước từ Nước Anh trở về, bây giờ làm việc ở công ty thương mại Quốc tế.
1690 我收到你的信,知道你要来玩儿,我很高兴。.
Wǒ shōu dào nǐ de xìn, zhīdào nǐ yào lái wánr, wǒ hěn gāoxìng.
Tôi nhận được thư của bạn, biết bạn sắp tới chơi, tôi rất vui.
1691 我很高兴能见到老朋友。.
Wǒ hěn gāoxìng néng jiàn dào lǎo péngyǒu.
Tôi rất vui được gặp lại người bạn cũ.
1692 为了欢迎你来我家玩儿,星期六我请你在河内酒店吃饭。.
Wèile huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr, xīngqī liù wǒ qǐng nǐ zài hénèi jiǔdiàn chīfàn.
Để chào mừng bạn tới nhà tôi chơi, Thứ 7 tôi mời bạn đến khách sạn Hà Nội ăn cơm.
1693 她怎么还没来?.
Tā zěnme hái méi lái?
Sao cô ta vẫn chưa tới?
1694 现在还没到时间。.
Xiànzài hái méi dào shíjiān.
Bây giờ vẫn chưa đến giờ.
1695 三年没见,你跟以前一样。.
Sān nián méi jiàn, nǐ gēn yǐqián yí yàng.
Ba năm không gặp, bạn vẫn như trước.
1696 这是菜单,你想吃什么?.
Zhè shì càidān, nǐ xiǎng chī shénme?
Đây là menu, bạn muốn ăn gì?
1697 今天董事长来了,我们请她参加欢迎会。.
Jīntiān dǒngshì zhǎng lái le, wǒmen qǐng tā cānjiā huānyíng huì.
Hôm nay chủ tịch đến, chúng tôi mời cô ta tham gia buổi liên hoan nghênh đón.
1698 下午两点钟,我们公司的翻译阿武打电话通知她,告诉她五点半在房间等我们,我们开车去接她。.
Xiàwǔ liǎng diǎn zhōng, wǒmen gōngsī de fānyì ā wǔ dǎ diànhuà tōngzhī tā, gàosu tā wǔ diǎn bàn zài fángjiān děng wǒmen, wǒmen kāichē qù jiē tā.
Chiều 2:00, bạn Vũ người phiên dịch của công ty chúng tôi gọi điện thông báo cho cô ta nói rằng chiều 5:30 đợi chúng tôi ở phòng, chúng tôi sẽ lái xe đến đón cô ta.
1699 欢迎会开得很好,大家为友谊干杯,为健康干杯,像一家人一样。.
Huānyíng huì kāi de hěn hǎo, dàjiā wèi yǒuyì gānbēi, wèi jiànkāng gānbēi, xiàng yì jiā rén yí yàng.
Buổi liên hoan chào mừng được tổ chức rất tốt, mọi người cạn ly vì tình hữu nghị, cạn ly vì sức khỏe giống như người trong một nhà.
1700 请转120分机。.
Qǐng zhuǎn 120 fēnjī.
Hãy chuyển sang máy nội bộ 120.
Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1600-1700)