Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1300-1400)
1201 我来中国已经两个多月了。.
Wǒ lái zhōngguó yǐjīng liǎng ge duō yuè le.
Tôi đến Trung Quốc đã hơn hai tháng rồi.
1202 昨天晚上去了十几个人。.
Zuótiān wǎnshang qù le shí jǐ ge rén.
Tối qua có mười mấy người đi.
1203 我们大学有几百个留学生呢。.
Wǒmen dàxué yǒu jǐ bǎi ge liúxuéshēng ne.
Trường Đại học chúng tôi có mấy trăm lưu học sinh đó.
1204 我去学校跟朋友见面。.
Wǒ qù xuéxiào gēn péngyǒu jiànmiàn.
Tôi đến trường học gặp bạn bè.
1206 我睡了一个小时觉。.
Wǒ shuì le yí ge xiǎoshí jiào.
Tôi đã ngủ một tiếng.
1206 她睡觉了吗?.
Tā shuìjiào le ma?
Cô ta đã ngủ chưa?
1207 睡了。.
Shuì le.
Ngủ rồi.
1208 她睡了多长时间?.
Tā shuì le duō cháng shíjiān?
Cô ta ngủ bao lâu rồi?
1209 她睡了两个小时。.
Tā shuì le liǎng ge xiǎoshí.
Cô ta đã ngủ hai tiếng rồi.
1210 你去健身房锻炼了吗?.
Nǐ qù jiànshēn fáng duànliàn le ma?
Bạn đã đến phòng Gym tập luyện chưa?
1211 锻炼了。.
Duànliàn le.
Tập luyện rồi.
1212 你锻炼了多长时间?.
Nǐ duànliàn le duō cháng shíjiān?
Bạn tập luyện bao lâu rồi?
1213 我锻炼了一个钟头。.
Wǒ duànliàn le yí ge zhōngtóu.
Tôi đã tập một tiếng đồng hồ.
1214 你学了几年汉语了?.
Nǐ xué le jǐ nián hànyǔ le?
Bạn đã học mấy năm Tiếng Trung rồi?
1215 我学了一年了。.
Wǒ xué le yì nián le.
Tôi đã học một năm nay rồi.
1216 你教了几年汉语了?.
Nǐ jiāo le jǐ nián hànyǔ le?
Bạn đã dạy mấy năm Tiếng Trung rồi?
1217 我教了九年了。.
Wǒ jiāo le jiǔ nián le.
Tôi đã dạy chín năm nay rồi.
1218 你当了几年翻译了?.
Nǐ dāng le jǐ nián fānyì le?
Bạn đã làm mấy năm phiên dịch rồi?
1219 我当了三年了。.
Wǒ dāng le sān nián le.
Tôi đã làm ba năm nay rồi.
1220 你当了几年老师了?.
Nǐ dāng le jǐ nián lǎoshī le?
Bạn đã làm mấy năm giáo viên rồi?
1221 我当了八年了。.
Wǒ dāng le bā nián le.
Tôi đã làm tám năm nay rồi.
1222 你练了几年气功了?.
Nǐ liàn le jǐ nián qìgōng le?
Bạn đã luyện mấy năm khí công rồi?
1223 我练了十八年了。.
Wǒ liàn le shíbā nián le.
Tôi đã luyện tám năm nay rồi.
1224 你开了几年车了?.
Nǐ kāi le jǐ nián chē le?
Bạn đã lái xe mấy năm rồi?
1225 我开了一年了。.
Wǒ kāi le yì nián le.
Tôi đã lái một năm nay rồi.
1226 你学了几年书法了?.
Nǐ xué le jǐ nián shūfǎ le?
Bạn đã học mấy năm thư pháp rồi?
1227 我学了半年了。.
Wǒ xué le bànnián le.
Tôi học nửa năm nay rồi.
1228 你坐了多长时间(的)飞机?.
Nǐ zuò le duō cháng shíjiān (de) fēijī?
Bạn đã ngồi máy bay bao lâu?
1229 我坐了三个小时。.
Wǒ zuò le sān ge xiǎoshí.
Tôi đã ngồi ba tiếng đồng hồ.
1230 你学了多长时间(的)汉语?.
Nǐ xué le duō cháng shíjiān (de) hànyǔ?
Bạn đã học Tiếng Trung bao lâu?
1231 我学了一年多。.
Wǒ xué le yì nián duō.
Tôi đã học hơn một năm.
1232 你踢了多长时间(的)足球?.
Nǐ tī le duō cháng shíjiān (de) zúqiú?
Bạn đá bóng bao lâu?
1233 我踢了一个下午。.
Wǒ tī le yí ge xiàwǔ.
Tôi đá cả một buổi chiều.
1234 你练了多长时间(的)气功?.
Nǐ liàn le duō cháng shíjiān (de) qìgōng?
Bạn đã luyện khí công mấy năm?
1235 我练了一个小时。.
Wǒ liàn le yí ge xiǎoshí.
Tôi đã luyện một tiếng đồng hồ.
1236 你游了多长时间(的)泳?.
Nǐ yóu le duō cháng shíjiān (de) yǒng?
Bạn đã bơi bao lâu?
1237 我游了一个小时。.
Wǒ yóu le yí ge xiǎoshí.
Tôi đã bơi một tiếng đồng hồ.
1238 你听了多长时间(的)录音?.
Nǐ tīng le duō cháng shíjiān (de) lùyīn?
Bạn đã nghe ghi âm bao lâu?
1239 我听了半个小时。.
Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ.
1240 你游泳游了多长时间?.
Nǐ yóuyǒng yóu le duō cháng shíjiān?
Bạn đã bơi được bao lâu?
1241 我游了一个半钟头。.
Wǒ yóu le yí ge bàn zhōngtóu.
Tôi đã bơi nửa tiếng đồng hồ.
1242 你跳舞跳了多长时间?.
Nǐ tiàowǔ tiào le duō cháng shíjiān?
Bạn đã nhảy được bao lâu?
1243 我跳了两个小时。.
Wǒ tiào le liǎng ge xiǎoshí.
Tôi đã nhảy hai tiếng đồng hồ.
1244 你看病看了多长时间?.
Nǐ kànbìng kàn le duō cháng shíjiān?
Bạn đã khám bệnh mất bao lâu?
1245 我看了一个上午。.
Wǒ kàn le yí ge shàngwǔ.
Tôi đã khám cả một buổi sáng.
1246 你听录音听了多长时间?.
Nǐ tīng lùyīn tīng le duō cháng shíjiān?
Bạn đã nghe ghi âm bao lâu?
1247 我听了半个小时。.
Wǒ tīng le bàn ge xiǎoshí.
Tôi đã nghe nửa tiếng đồng hồ.
1248 你上网上了多长时间?.
Nǐ shàngwǎng shàng le duō cháng shíjiān?
Bạn đã lên mạng bao lâu?
1249 我上了一个小时。.
Wǒ shàng le yí ge xiǎoshí.
Tôi đã lên một tiếng đồng hồ.
1250 你看电视看了多长时间?.
Nǐ kàn diànshì kàn le duō cháng shíjiān?
Bạn đã xem tivi bao lâu?
1251 我看了一个晚上。.
Wǒ kàn le yí ge wǎnshang.
Tôi đã xem cả một buổi tối.
1252 你打篮球打了多长时间?.
Nǐ dǎ lánqiú dǎ le duō cháng shíjiān?
Bạn đã chơi bóng rổ bao lâu?
1253 我打了一个下午。.
Wǒ dǎ le yí ge xiàwǔ.
Tôi đã chơi cả một buổi chiều.
1254 你看了两个小时球赛吗?.
Nǐ kàn le liǎng ge xiǎoshí qiúsài ma?
Bạn đã xem hai tiếng trận bóng phải không?
1205 没有,我只看了一会儿。.
Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le yí huìr.
Đâu có, tôi chỉ xem có một lúc.
1256 你看了一个晚上电视吗?.
Nǐ kàn le yí ge wǎnshang diànshì ma?
Bạn đã xem tivi cả buổi tối phải không?
1257 没有,我只看了半个钟头。.
Méiyǒu, wǒ zhǐ kàn le bàn ge zhōngtóu.
Đâu có, tôi chỉ xem nửa tiếng đồng hồ.
1258 你踢了一个下午足球吗?.
Nǐ tī le yí ge xiàwǔ zúqiú ma?
Bạn đã đá bóng cả một buổi chiều đúng không?
1259 没有,我只踢了一个小时。.
Méiyǒu, wǒ zhǐ tī le yí ge xiǎoshí.
Đâu có, tôi chỉ đá có một tiếng đồng hồ.
1260 你听了一个钟头音乐吗?.
Nǐ tīng le yí ge zhōngtóu yīnyuè ma?
Bạn đã nghe nhạc một tiếng đồng hồ phải không?
1261 没有,我只听了半个钟头。.
Méiyǒu, wǒ zhǐ tīng le bàn ge zhōngtóu.
Đâu có, tôi chỉ nghe có nửa tiếng đồng hồ.
1262 你游了一个小时泳吗?.
Nǐ yóu le yí ge xiǎoshí yǒng ma?
Bạn đã bơi một tiếng đồng hồ phải không?
1263 没有,我只游了二十分钟。.
Méiyǒu, wǒ zhǐ yóu le èrshí fēnzhōng.
Đâu có, tôi chỉ bơi có hai mươi phút.
1264 你做了两个小时练习吗?.
Nǐ zuò le liǎng ge xiǎoshí liànxí ma?
Bạn đã làm bài tập hai tiếng phải không?
1265 没有,我只做了一个半小时。.
Méiyǒu, wǒ zhǐ zuò le yí ge bàn xiǎoshí.
Đâu có, tôi chỉ làm có một tiếng rưỡi.
1266 你打算在越南学习一年吗?.
Nǐ dǎsuàn zài yuènán xuéxí yì nián ma?
Bạn dự định học một năm ở Việt Nam phải không?
1267 一年时间太短了,我想再延长一年。.
Yì nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng yì nián.
Thời gian một năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm một năm nữa.
1268 你打算在国外工作三年吗?.
Nǐ dǎsuàn zài guówài gōngzuò sān nián ma?
Bạn dự định làm việc ba năm ở Nước ngoài phải không?
1269 三年时间太长了,我只在国外工作一年就够了。.
Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài guówài gōngzuò yì nián jiù gòu le.
Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ làm việc ở Nước ngoài một năm là đủ rồi.
1270 你打算在越南住两年吗?.
Nǐ dǎsuàn zài yuènán zhù liǎng nián ma?
Bạn dự định ở Việt Nam hai năm phải không?
1271 两年时间太长了,我只在越南住一个月。.
Liǎng nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài yuènán zhù yí ge yuè.
Thời gian hai năm dài quá, tôi chỉ ở Việt Nam một tháng.
1272 你打算在北京生活八年吗?.
Nǐ dǎsuàn zài běijīng shēnghuó bā nián ma?
Bạn dự định sống ở Bắc Kinh tám năm phải không?
1273 八年时间太短了,我想再延长两年。.
Bā nián shíjiān tài duǎn le, wǒ xiǎng zài yáncháng liǎng nián.
Thời gian tám năm ngắn quá, tôi muốn kéo dài thêm hai năm nữa.
1274 你打算在这儿学习一年吗?.
Nǐ dǎsuàn zài zhèr xuéxí yì nián ma?
Bạn dự định học ở đây một năm phải không?
1275 一年时间太长了,我只在这儿学习半年。.
Yì nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ zài zhèr xuéxí bànnián.
Thời gian một năm dài quá, tôi chỉ học ở đây nửa năm.
1276 你打算在那儿教三年吗?.
Nǐ dǎsuàn zài nàr jiāo sān nián ma?
Bạn dự định dạy ở đó ba năm phải không?
1277 三年时间太长了,我只打算教一年。.
Sān nián shíjiān tài cháng le, wǒ zhǐ dǎsuàn jiāo yì nián.
Thời gian ba năm dài quá, tôi chỉ dự định dạy một năm.
1278 我打算在越南学一年,现在想再延长三年。.
Wǒ dǎsuàn zài yuènán xué yì nián, xiànzài xiǎng zài yáncháng sān nián.
Tôi dự định học ở Việt Nam một năm, bây giờ tôi muốn kéo dài thêm ba năm nữa.
1279 每天晚上我差不多要学习两个小时。.
Měitiān wǎnshang wǒ chàbùduō yào xuéxí liǎng ge xiǎoshí.
Hàng ngày buổi tối tôi phải học bài gần hai tiếng đồng hồ.
1280 学习汉语必须要坚持,着急是不行的。.
Xuéxí hànyǔ bìxū yào jiānchí, zháojí shì bù xíng de.
Học Tiếng Trung bắt buộc phải kiên trì, sốt ruột là không được.
1281 我从来不喝酒。.
Wǒ cónglái bù hējiǔ.
Từ trước tới giờ tôi không uống rượu.
1282 我学汉语已经学了好几年了。.
Wǒ xué hànyǔ yǐjīng xué le hǎo jǐ nián le.
Tôi học Tiếng Trung đã học được mấy năm rồi.
1283 这种药的效果怎么样?.
Zhè zhǒng yào de xiàoguǒ zěnme yàng?
Loại thuốc này hiệu quả như thế nào?
1284 挺好的。.
Tǐng hǎo de.
Rất tốt.
1285 今天晚上我不一定能来。.
Jīntiān wǎnshang wǒ bù yí dìng néng lái.
Tối nay chưa chắc tôi có thể đến được.
1286 学汉语比较难,但是很有意思。.
Xué hànyǔ bǐjiào nán, dànshì hěn yǒu yìsi.
Học Tiếng Trung tương đối khó, nhưng mà rất thú vị.
1287 我觉得这本书对你很有好处,但是这样的书太少了。.
Wǒ juéde zhè běn shū duì nǐ hěn yǒu hǎochù, dànshì zhèyàng de shū tài shǎo le.
Tôi cảm thấy quyển sách này rất có ích đối với bạn, nhưng mà những sách như vậy ít quá.
1288 每天晚上你上几个小时(的)课?.
Měitiān wǎnshang nǐ shàng jǐ ge xiǎoshí de kè?
Hàng ngày buổi tối bạn đi học mấy tiếng?
1289 每天晚上我上一个半小时(的)课。.
Měitiān wǎnshang wǒ shàng yí ge bàn xiǎoshí (de) kè.
Hàng ngày buổi tối tôi đi học một tiếng rưỡi.
1290 每天上午你复习多长时间生词和课文?.
Měitiān shàngwǔ nǐ fùxí duō cháng shíjiān shēngcí hé kèwén?
Hàng ngày buổi sáng bạn ôn tập từ mới và bài khóa bao lâu?
1291 每天上午我复习半个小时生词和课文。.
Měitiān shàngwǔ wǒ fùxí bàn ge xiǎoshí shēngcí hé kèwén.
Hàng ngày buổi sáng tôi ôn tập từ mới và bài khóa nửa tiếng.
1292 昨天你复习了多长时间?.
Zuótiān nǐ fùxí le duō cháng shíjiān?
Hôm qua bạn đã ôn tập bao lâu?
1293 昨天我复习了两个小时。.
Zuótiān wǒ fùxí le liǎng ge xiǎoshí.
Hôm qua tôi đã ôn tập hai tiếng đồng hồ.
1294 每天你都上网吗?.
Měitiān nǐ dōu shàngwǎng ma?
Hàng ngày bạn đều lên mạng phải không?
1295 每天我都上网。.
Měitiān wǒ dōu shàngwǎng.
Hàng ngày tôi đều lên mạng.
1296 你上了多长时间(的)网?.
Nǐ shàng le duō cháng shíjiān (de) wǎng?
Bạn đã lên mạng bao lâu?
1297 我上了六个小时(的)网。.
Wǒ shàng le liù ge xiǎoshí (de) wǎng.
Tôi đã lên mạng sáu tiếng đồng hồ.
1298 你玩儿了多长时间(的)电脑?.
Nǐ wánr le duō cháng shíjiān (de) diànnǎo?
Bạn đã chơi máy tính bao lâu?
1299 我玩儿了八个小时(的)电脑。.
Wǒ wánr le bā ge xiǎoshí (de) diànnǎo.
Tôi đã chơi máy tính tám tiếng đồng hồ.
1300 昨天下午你在健身房锻炼了多长时间?.
Zuótiān xiàwǔ nǐ zài jiànshēn fáng duànliàn le duō cháng shíjiān?
Chiều hôm qua bạn luyện tập bao lâu ở phòng Gym?
Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1300-1400)