Câu - Mẫu câu

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1100-1200)

1101 我们学到第四十四课了。.
Wǒmen xué dào dì sìshísì kè le.
Chúng tôi đã học đến bài thứ 44 rồi.

1102 她借给你的那本汉语书你看完了没有?.
Tā jiè gěi nǐ de nà běn hànyǔ shū nǐ kàn wán le méiyǒu?
Quyển sách Tiếng Trung đó mà cô ta cho bạn mượn bạn đã xem xong chưa?

1103 我们现在学的词大概有六千多个了。.
Wǒmen xiànzài xué de cí dàgài yǒu liù qiān duō ge le.
Từ vựng mà chúng tôi học bây giờ có khoảng hơn 6000 từ.

1104 你要的那本英文杂志我给你买到了。.
Nǐ yào de nà běn yīngwén zázhì wǒ gěi nǐ mǎi dào le.
Quyển tạp chí Tiếng Anh đó mà bạn muốn tôi đã mua cho bạn được rồi.

1106 你做错了两道题,做对了一道题。.
Nǐ zuò cuò le liǎng dào tí, zuò duì le yí dào tí.
Bạn làm sai hai câu, làm đúng một câu.

1106 你写错了三个字,写对了一个字。.
Nǐ xiě cuò le sān ge zì, xiě duì le yí ge zì.
Bạn viết sai ba chữ, viết đúng một chữ.

1107 你看错时间了。.
Nǐ kàn cuò shíjiān le.
Bạn xem nhầm thời gian rồi.

1108 你打错电话了。.
Nǐ dǎ cuò diànhuà le.
Bạn gọi nhầm rồi.

1109 你看完了没有?.
Nǐ kàn wán le méiyǒu?
Bạn xem xong chưa?

1110 你做完了没有?.
Nǐ zuò wán le méiyǒu?
Bạn làm xong chưa?

1111 我做对了没有?.
Wǒ zuò duì le méiyǒu?
Tôi làm đúng chưa?

1112 我写对了没有?.
Wǒ xiě duì le méiyǒu?
Tôi viết đúng chưa?

1113 我没有看完。.
Wǒ méiyǒu kàn wán.
Tôi chưa xem xong.

1114 我没有做完。.
Wǒ méiyǒu zuò wán.
Tôi chưa làm xong.

1115 我没有做对。.
Wǒ méiyǒu zuò duì.
Tôi làm không đúng.

1116 我没有写错。.
Wǒ méiyǒu xiě cuò.
Tôi không viết sai.

1117 你看见我的汉语词典了吗?.
Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ cídiǎn le ma?
Bạn có nhìn thấy từ điển Tiếng Trung của tôi không?

1118 你看见我的英语书了吗?.
Nǐ kànjiàn wǒ de yīngyǔ shū le ma?
Bạn có nhìn thấy sách Tiếng Anh của tôi không?

1119 你看见我的电影光盘了吗?.
Nǐ kànjiàn wǒ de diànyǐng guāngpán le ma?
Bạn có nhìn thấy đĩa phim của tôi không?

1120 你看见我的手机了吗?.
Nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī le ma?
Bạn có nhìn thấy điện thoại di động của tôi không?

1121 你看见我的汉语老师了吗?.
Nǐ kànjiàn wǒ de hànyǔ lǎoshī le ma?
Bạn nhìn thấy cô giáo Tiếng Trung của tôi không

1122 这道题你做对了没有?.
Zhè dào tí nǐ zuò duì le méiyǒu?
Câu này bạn làm đúng không?

1123 我做对了。.
Wǒ zuò duì le.
Tôi làm đúng rồi.

1124 这个汉子我写对了没有?.
Zhè ge hànzi wǒ xiě duì le méiyǒu?
Chữ Hán này tôi viết đúng chưa?

1125 这个汉子你写对了。.
Zhè ge hànzi nǐ xiě duì le.
Chữ Hán này bạn viết đúng rồi.

1126 这些句子我翻译对了没有?.
Zhè xiē jùzi wǒ fānyì duì le méiyǒu?
Những câu này tôi dịch đúng chưa?

1127 这些句子你翻译对了。.
Zhè xiē jùzi nǐ fānyì duì le.
Những câu này bạn dịch đúng rồi.

1128 老师的话你听懂了没有?.
Lǎoshī de huà nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
Những lời của cô giáo bạn nghe hiểu không?

1129 老师的话我听懂了。.
Lǎoshī de huà wǒ tīng dǒng le.
Những lời của cô giáo tôi nghe hiểu rồi.

1130 今天的课的语法你听懂了没有?.
Jīntiān de kè de yǔfǎ nǐ tīng dǒng le méiyǒu?
Ngữ pháp của bài ngày hôm nay bạn nghe hiểu không?

1131 今天的课的语法我听懂了。.
Jīntiān de kè de yǔfǎ wǒ tīng dǒng le.
Ngữ pháp của bài ngày hôm nay tôi nghe hiểu rồi.

1132 这篇课文你念熟了吗?.
Zhè piān kèwén nǐ niàn shú le ma?
Bài khóa này bạn đọc thành thạo chưa?

1133 这篇课文我念熟了。.
Zhè piān kèwén wǒ niàn shú le.
Bài khóa này tôi đọc thành thạo rồi.

1134 今天的作业我还没做完呢。.
Jīntiān de zuòyè wǒ hái méi zuò wán ne.
Bài tập ngày hôm nay tôi vẫn chưa làm xong nè.

1135 这些衣服你洗完了没有?.
Zhè xiē yīfu nǐ xǐ wán le méiyǒu?
Những quần áo này bạn đã giặt xong chưa?

1136 这些衣服我还没洗完呢。.
Zhè xiē yīfu wǒ hái méi xǐ wán ne.
Những quần áo này tôi vẫn chưa giặt xong mà.

1137 明天的生词你预习好了吗?.
Míngtiān de shēngcí nǐ yùxí hǎo le ma?
Từ mới của ngày mai bạn đã chuẩn bị trước chưa?

1138 打开电脑吧。.
Dǎkāi diànnǎo ba.
Bật máy tính lên đi.

1139 关上电脑吧。.
Guān shàng diànnǎo ba.
Tắt máy tính đi.

1140 打开灯吧。.
Dǎkāi dēng ba.
Bật đèn lên đi.

1141 打开窗户吧。.
Dǎkāi chuānghu ba.
Mở cửa sổ ra đi.

1142 合上书吧。.
Hé shàng shū ba.
Gập sách lại đi.

1143 打开书吧。.
Dǎkāi shū ba.
Mở sách ra đi.

1144 这几道题比较难,虽然我做完了,但是不知道做对没做对。.
Zhè jǐ dào tí bǐjiào nán, suīrán wǒ zuò wán le, dànshì bù zhīdào zuò duì méi zuò duì.
Mấy câu này tương đối khó, mặc dù tôi làm xong hết rồi, nhưng không biết làm đúng hay không.

1145 外边风很大,关上窗户吧。.
Wàibiān fēng hěn dà, guān shàng chuānghu ba.
Bên ngoài gió rất to, đóng cửa sổ lại đi.

1146 打开电脑,看看你新买的光盘吧。.
Dǎ kāi diànnǎo, kànkan nǐ xīn mǎi de guāngpán ba.
Bật máy tính lên, xem chút đĩa bạn mới mua đi.

1147 对不起,我看错时间了,所以来晚了。.
Duìbùqǐ, wǒ kàn cuò shíjiān le, suǒyǐ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi nhìn nhầm thời gian rồi, nên đến muộn.

1148 这次我没考好,因为考试前我生病了。.
Zhè cì wǒ méi kǎo hǎo, yīnwèi kǎoshì qián wǒ shēngbìng le.
Lần này tôi thi không tốt, bởi vì trước kỳ thi tôi bị ốm.

1149 你说得太快,我没听懂。.
Nǐ shuō de tài kuài, wǒ méi tīng dǒng.
Bạn nói nhanh quá, tôi nghe không hiểu.

1150 要是不预习,上课的时候,就很难听懂老师讲得内容。.
Yàoshi bú yùxí, shàngkè de shíhou, jiù hěn nán tīng dǒng lǎoshī jiǎng de nèiróng.
Nếu không chuẩn bị trước thì lúc vào học sẽ rất khó nghe hiểu nội dung cô giáo giảng.

1151 现在我们听写生词。.
Xiànzài wǒmen tīngxiě shēngcí.
Bây giờ chúng ta nghe chính tả từ mới.

1152 我的作业已经做完了,课文还没有念熟呢。.
Wǒ de zuòyè yǐjīng zuò wán le, kèwén hái méiyǒu niàn shú ne.
Bài tập của tôi đã làm xong rồi, bài khóa vẫn chưa đọc thạo đâu.

1153 明天晚上我想去看电影,你去不去?.
Míngtiān wǎnshang wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng, nǐ qù bú qù?
Tối mai tôi muốn đi xem phim, bạn đi không?

1154 我也想去。.
Wǒ yě xiǎng qù.
Tôi cũng muốn đi.

1105 你做完作业我们一起去吃饭,好吗?.
Nǐ zuò wán zuòyè wǒmen yì qǐ qù chīfàn, hǎo ma?
Bạn làm xong bài tập chúng ta sẽ đi ăn cơm với nhau, được không?

1156 昨天晚上,我和她一起去超市买一些东西。.
Zuótiān wǎnshang, wǒ hé tā yì qǐ qù chāoshì mǎi yì xiē dōngxi.
Tối mai tôi và cô ta cùng đi siêu thị mua một ít đồ.

1157 回到宿舍的时候,她觉得不舒服,我就陪她一起去医院看病。.
Huí dào sùshè de shíhou, tā juéde bù shūfu, wǒ jiù péi tā yì qǐ qù yīyuàn kànbìng.
Lúc về đến ký túc xá, cô ta cảm thấy khó chịu trong người, tôi đi cùng cô ta đến bệnh viện khám bệnh.

1158 要是你觉得不舒服的话就回宿舍休息吧。.
Yàoshi nǐ juéde bù shūfu de huà jiù huí sùshè xiūxi ba.
Nếu bạn cảm thấy trong người không được khỏe thì về ký túc xá nghỉ ngơi đi.

1159 今天你考得怎么样?.
Jīntiān nǐ kǎo de zěnme yàng?
Hôm nay bạn thi thế nào?

1160 这次我没考好,题太多了,我没有做完。.
Zhè cì wǒ méi kǎo hǎo, tí tài duō le, wǒ méiyǒu zuò wán.
Lần này tôi thi không được tốt, nhiều câu quá, tôi làm không hết.

1161 我做完了,但是没都做对,做错了两道题,所以成绩不太好。.
Wǒ zuò wán le, dànshì méi dōu zuò duì, zuò cuò le liǎng dào tí, suǒyǐ chéngjì bú tài hǎo.
Tôi làm hết rồi, nhưng không đều đúng hết, làm sai hai câu nên kết quả không được tốt lắm.

1162 语法题不太难,我觉得都做对了,但是听力题比较难,很多句子我没听懂。.
Yǔfǎ tí bú tài nán, wǒ juéde dōu zuò duì le, dànshì tīnglì tí bǐjiào nán, hěn duō jùzi wǒ méi tīng dǒng.
Câu ngữ pháp khó quá, tôi cảm thấy làm đều đúng, nhưng câu nghe hiểu tương đối khó, rất nhiều câu tôi nghe không hiểu.

1163 我也不知道做对了没有?.
Wǒ yě bù zhīdào zuò duì le méiyǒu?
Tôi cũng không biết có làm đúng không?

1164 今天晚上我用笔记本电脑给她回信。.
Jīntiān wǎnshang wǒ yòng bǐjìběn diànnǎo gěi tā huíxìn.
Tối nay tôi dùng laoptop trả lời thư cho cô ta.

1165 吃完晚饭,我和她回到宿舍。.
Chī wán wǎnfàn, wǒ hé tā huí dào sùshè.
Ăn cơm tối xong thì tôi và cô ta về ký túc xá.

1166 她借给我了一本书,书里都是小故事,很有意思。.
Tā jiè gěi wǒ le yì běn shū, shū lǐ dōu shì xiǎo gùshi, hěn yǒu yìsi.
Cô ta cho tôi mượn một quyển sách, trong sách có rất nhiều câu chuyện ngắn, rất thú vị.

1167 我问她,你看完了没有,她说,还没看完呢,才看到第四十四叶。.
Wǒ wèn tā, nǐ kàn wán le méiyǒu, tā shuō, hái méi kàn wán ne, cái kàn dào dì sìshísì yè.
Tôi hỏi cô ta, bạn đã xem xong chưa, cô ta nói, vẫn chưa xem xong mà, mới xem đến trang 44.

1168 可以让我看看你的汉语书吗?.
Kěyǐ ràng wǒ kànkan nǐ de hànyǔ shū ma?
Có thể cho tôi xem chút sách Tiếng Trung của bạn không?

1169 我看了两本书,觉得很有意思,看到有意思的地方,就想笑。.
Wǒ kàn le liǎng běn shū, juéde hěn yǒu yìsi, kàn dào yǒu yìsi de dìfang, jiù xiǎng xiào.
Tôi đã xem hai quyển sách, cảm thấy rất thú vị, xem đến đoạn thú vị chỉ muốn cười.

1170 她在门外叫我。.
Tā zài mén wài jiào wǒ.
Cô ta gọi tôi ở ngoài cửa.

1171 你对这儿的生活已经习惯了吧?.
Nǐ duì zhèr de shēnghuó yǐjīng xíguàn le ba?
Bạn quen với cuộc sống ở đây chứ?

1172 她对我很好。.
Tā duì wǒ hěn hǎo.
Cô ta đối với tôi rất tốt.

1173 练气功对身体很有好处。.
Liàn qìgōng duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù.
Luyện khí công rất tốt đối với sức khỏe.

1174 她学了好几年了。.
Tā xué le hǎojǐ nián le.
Cô ta đã học được mấy năm rồi.

1175 我等了你好一会儿了。.
Wǒ děng le nǐ hǎo yí huìr le.
Tôi đã đợi bạn được một lúc rồi.

1176 我们学了好多生词了。.
Wǒmen xué le hǎo duō shēngcí le.
Chúng tôi đã học được nhiều từ mới rồi.

1177 我在北京大学学了两年。.
Wǒ zài běijīng dàxué xué le liǎng nián.
Tôi đã học được hai năm ở trường Đại học Bắc Kinh.

1178 我在中国生活了八年。.
Wǒ zài zhōngguó shēnghuó le bā nián.
Tôi sinh sống ở Trung Quốc tám năm.

1179 每天我都坚持锻炼一个小时。.
Měitiān wǒ dōu jiānchí duànliàn yí ge xiǎoshí.
Hàng ngày tôi đều kiên trì luyện tập một tiếng đồng hồ.

1180 我游泳游了一个上午。.
Wǒ yóuyǒng yóu le yí ge shàngwǔ.
Tôi bơi lội bơi cả một buổi sáng.

1181 她学汉语学了两个多月了。.
Tā xué hànyǔ xué le liǎng ge duō yuè le.
Cô ta Tiếng Trung được hơn hai tháng rồi.

1182 我写汉字写了半个小时。.
Wǒ xiě hànzì xiě le bàn ge xiǎoshí.
Tôi đã viết chữ Hán nửa tiếng đồng hồ.

1183 我找了你一个小时。.
Wǒ zhǎo le nǐ yí ge xiǎoshí.
Tôi đaã tìm bạn một tiếng đồng hồ.

1184 我们在这儿等她一会儿吧。.
Wǒmen zài zhèr děng tā yí huìr ba.
Chúng ta ngồi đây đợi cô ta chút đi.

1185 你看了多长时间(的)电视?.
Nǐ kàn le duō cháng shíjiān (de) diànshì?
Bạn xem tivi bao lâu rồi?

1186 我看了一个小时(的)电视。.
Wǒ kàn le yí ge xiǎoshí (de) diànshì.
Tôi xem tivi nửa tiếng rồi.

1187 你学了几年(的)汉语?.
Nǐ xué le jǐ nián (de) hànyǔ?
Bạn học Tiếng Trung mấy năm rồi?

1188 我学了两年(的)汉语.
Wǒ xué le liǎng nián (de) hànyǔ
Tôi học Tiếng Trung hai năm rồi.

1189 你在北京住了多长时间?.
Nǐ zài běijīng zhù le duō cháng shíjiān?
Bạn sống ở Bắc Kinh bao lâu rồi?

1190 我在北京住了八年。.
Wǒ zài běijīng zhù le bā nián.
Tôi sống ở Bắc Kinh tám năm rồi.

1191 我学了一年汉语。.
Wǒ xué le yì nián hànyǔ.
Tôi đã học Tiếng Trung một năm.

1192 我学了一年汉语了。.
Wǒ xué le yì nián hànyǔ le.
Tôi đã học Tiếng Trung được một năm rồi.

1193 我在北京住了两年。.
Wǒ zài běijīng zhù le liǎng nián.
Tôi đã sống ở Bắc Kinh hai năm.

1194 我在北京住了两年了。.
Wǒ zài běijīng zhù le liǎng nián le.
Tôi đã sống ở Bắc Kinh được hai năm rồi.

1195 我吃了八个饺子。.
Wǒ chī le bā ge jiǎozi.
Tôi đã ăn tám chiếc bánh bàn thầu.

1196 我吃了八个饺子了。.
Wǒ chī le bā ge jiǎozi le.
Tôi đã ăn được tám chiếc bánh bàn thầu rồi.

1197 每天晚上我学习两三个小时。.
Měitiān wǎnshang wǒ xuéxí liǎng sān ge xiǎoshí.
Hàng ngày buổi tối tôi học bài ba tiếng đồng hồ.

1198 一件毛衣要三四百块钱。.
Yí jiàn máoyī yào sān sì bǎi kuài qián.
Một chiếc áo len ba bốn trăm tệ.

1199 这些苹果一共三斤多。.
Zhè xiē píngguǒ yí gòng sān jīn duō.
Những quả táo này tổng cộng hơn ba cân.

1200 这件羽绒服二百多块钱。.
Zhè jiàn yǔróngfú èrbǎi duō kuài qián.
Chiếc áo lông vũ này hai ba trăm tệ.

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (1100-1200)