Câu - Mẫu câu

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (100-200)

Mở định dạng Nội dung Kết định dạng
101 那是什么杂志?.
Nà shì shénme zázhì?
Kia là tạp chí gì?

102 那是英文杂志。.
Nà shì yīngwén zázhì.
Kia là tạp chí tiếng Anh?

103 那是谁的英文杂志?.
Nà shì shuí de yīngwén zázhì?
Kia là tạp chí tiếng Anh của ai?

104 那是我的英文杂志。.
Nà shì wǒ de yīngwén zázhì.
Kia là tạp chí tiếng Anh của tôi.

106 那是我的老师的英文杂志。.
Nà shì wǒ de lǎoshī de yīngwén zázhì.
Kia là tạp chí tiếng Anh của cô giáo của tôi.

106 这是我的朋友的英语书。.
Zhè shì wǒ de péngyǒu de yīngyǔ shū.
Đây là sách tiếng Anh của bạn của tôi.

107 今天中午你们要去哪儿吃饭?.
Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr chīfàn?
Buổi trưa hôm nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm?

108 今天中午我要去食堂吃饭。.
Jīntiān zhōngwǔ wǒmen yào qù shítáng chīfàn.
Buổi trưa hôm nay chúng tôi muốn đến nhà ăn ăn cơm.

109 你们要吃什么?.
Nǐmen yào chī shénme?
Các bạn muốn ăn gì?

110 我们要吃八个馒头。.
Wǒmen yào chī bā ge mántou.
Chúng tôi muốn ăn 8 chiếc bánh bàn thầu.

111 你们要喝什么?.
Nǐmen yào hē shénme?
Các bạn muốn uống gì?

112 我们要喝汤。.
Wǒmen yào hē tāng.
Chúng tôi muốn uống canh.

113 你们要喝什么汤?.
Nǐmen yào hē shénme tāng?
Các bạn muốn uống canh gì?

114 我们要喝鸡蛋汤。.
Wǒmen yào hē jīdàn tāng.
Chúng tôi muốn uống canh trứng gà.

115 你们要喝几碗鸡蛋汤?.
Nǐmen yào hē jǐ wǎn jīdàn tāng?
Các bạn muốn uống mấy bát canh trứng gà?

116 我们要喝一碗鸡蛋汤。.
Wǒmen yào hè yì wǎn jīdàn tāng.
Tôi muốn uống 1 bát canh trứng gà.

117 你们要喝酒吗?.
Nǐmen yào hē jiǔ ma?
Các bạn uống rượu không?

118 我们不喝酒。.
Wǒmen bù hējiǔ.
Chúng tôi không uống rượu.

119 我们要喝啤酒。.
Wǒmen yào hē píjiǔ.
Chúng tôi muốn uống bia.

120 这些是什么?.
zhè xiē shì shénme?
Những cái này là gì?

121 这些是包子、饺子和面条。.
zhè xiē shì bāozi, jiǎozi hé miàntiáo.
Những cái này là bánh bao, xùi cảo và mỳ sợi.

122 那些是什么?.
Nàxiē shì shénme?
Những cái kia là gì?

123 那些是我的英语书。.
Nàxiē shì wǒ de yīngyǔ shū.
Những cái kia là sách tiếng Anh của tôi.

124 你姓什么?.
Nǐ xìng shénme?
Bạn họ gì?

125 你叫什么名字?.
Nǐ jiào shénme míngzì?
Bạn tên là gì?

126 你是哪国人?.
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?

127 我是越南人。.
Wǒ shì yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.

128 她是哪国人?.
Tā shì nǎ guórén?
Cô ta là người nước nào?

129 她是美国人。.
Tā shì měiguó rén.
Cô ta là người nước Mỹ.

130 你们都是留学生吗?.
Nǐmen dōu shì liúxuéshēng ma?
Các bạn đều là lưu học sinh phải không?

131 我们都是越南留学生。.
Wǒmen dōu shì yuènán liúxuéshēng.
Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam.

132 你们学习什么?.
Nǐmen xuéxí shénme?
Các bạn học cái gì?

133 我们都在TiengTrungNet汉语中心学习汉语。.
Wǒmen dōu zài TiengTrungNet.com hànyǔ zhòng xīn xuéxí hànyǔ.
Chúng tôi đều học tiếng Trung tại Trung tâm Tiếng Trung TiengTrungNet.

134 汉语难吗?.
Hànyǔ nán ma?
Tiếng Trung khó không?

135 汉语不太难。.
Hànyǔ bú tài nán.
Tiếng Trung không khó lắm.

136 汉字很难,发音不太难。.
Hànzì hěn nán, fāyīn bú tài nán.
Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm.

137 我爸爸要买三斤橘子。.
Wǒ bàba yào mǎi sān jīn júzi.
Bố tôi muốn mua ba cân quýt.

138 一共二百五十块钱。.
Yígòng èr bǎi wǔshí kuài qián.
Tổng cộng hết 250 tệ.

139 今天我们都很累。.
Jīntiān wǒmen dōu hěn lèi.
Hôm nay chúng tôi đều rất mệt.

140 我们都很高兴。.
Wǒmen dōu hěn gāoxìng.
Chúng tôi đều rất vui.

141 明天我们去你的办公室。.
Míngtiān wǒmen qù nǐ de bàngōngshì.
Ngày mai chúng tôi đến văn phòng làm việc của bạn.

142 你的学校在越南吗?.
Nǐ de xuéxiào zài yuènán ma?
Trường học của bạn ở Việt Nam phải không?

143 我的学校在那儿。.
Wǒ de xuéxiào zài nàr.
Trường học tôi ở đàng kia.

144 你的女老师是汉语老师吗?.
Nǐ de nǚ lǎoshī shì hànyǔ lǎoshī ma?
Cô giáo của bạn là giáo viên Tiếng Trung phải không?

145 我的女老师是英语老师。.
Wǒ de nǚ lǎoshī shì yīngyǔ lǎoshī.
Cô giáo của tôi là giáo viên Tiếng Anh.

146 你知道你的女老师住在哪儿吗?.
Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr ma?
Bạn biết cô giáo bạn sống ở đâu không?

147 我不知道我的女老师住在哪儿。.
Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nǎr.
Tôi không biết cô giáo tôi sống ở đâu?

148 你的女老师住在这个楼吗?.
Nǐ de nǚ lǎoshī zhù zài zhè ge lóu ma?
Cô giáo bạn sống ở tòa nhà này phải không?

149 我的女老师住在那个楼。.
Wǒ de nǚ lǎoshī zhù zài nàge lóu.
Cô giáo tôi sống ở tòa nhà kia.

150 你的女老师的房间号是多少?.
Nǐ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo?
Số phòng của cô giáo bạn là bao nhiêu?

151 我的女老师的房间号是九九九。.
Wǒ de nǚ lǎoshī de fángjiān hào shì jiǔjiǔjiǔ.
Số phòng của cô giáo tôi là 999.

152 你知道你的女老师的手机号是多少吗?.
Nǐ zhīdào nǐ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo ma?
Bạn biết số di động của cô giáo bạn là bao nhiêu không?

153 我不知道我的女老师的手机号是多少。.
Wǒ bù zhīdào wǒ de nǚ lǎoshī de shǒujī hào shì duōshǎo.
Tôi không biết số di động của cô giáo tôi là bao nhiêu

154 你的女老师今年多大了?.
Nǐ de nǚ lǎoshī jīnnián duō dà le?
Cô giáo của bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

105 我的女老师今年二十岁了。.
Wǒ de nǚ lǎoshī jīnnián èr shí suì le.
Năm nay cô giáo tôi 20 tuổi rồi.

156 你的女老师的办公室在哪儿?.
Nǐ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài nǎr?
Văn phòng của cô giáo bạn ở đâu?

157 我的女老师的办公室在我的家。.
Wǒ de nǚ lǎoshī de bàngōngshì zài wǒ de jiā.
Văn phòng của cô giáo tôi ở nhà tôi.

158 你的家在哪儿?.
Nǐ de jiā zài nǎr?
Nhà bạn ở đâu?

159 我的家在越南。.
Wǒ de jiā zài yuènán.
Nhà tôi ở Việt Nam.

160 你住在哪儿/你住哪儿/你在哪儿住?.
Nǐ zhù zài nǎr/nǐ zhù nǎr/nǐ zài nǎr zhù?
Bạn sống ở đâu?

161 我住在你哥哥的家。.
Wǒ zhù zài nǐ gēge de jiā.
Tôi sống ở nhà của anh trai bạn.

162 你住在这个楼吗?.
Nǐ zhù zài zhè ge lóu ma?
Bạn sống ở tòa nhà này phải không?

163 我的女朋友的房间号是九零八。.
Wǒ de nǚ péngyǒu de fángjiān hào shì jiǔ líng bā.
Số phòng của bạn gái tôi là 908.

164 我的哥哥知道她的朋友住在哪儿。.
Wǒ de gēge zhīdào tā de péngyǒu zhù zài nǎr.
Anh trai tôi biết bạn của cô ta sống ở đâu

165 你的哥哥有手机号吗?.
Nǐ de gēge yǒu shǒujī ma?
Anh trai bạn có điện thoại di động không?

166 我的哥哥有手机。.
Wǒ de gēge yǒu shǒujī.
Anh trai tôi có điện thoại di động.

167 你的哥哥的手机号是多少?.
Nǐ de gēge de shǒujī hào shì duōshǎo?
Số điện thoại di động của anh trai bạn là bao nhiêu?

168 我的哥哥的手机号是六六六八八八九九九.
Wǒ de gēge de shǒujī hào shì liù liù liù bā bā bā jiǔ jiǔ jiǔ
Số điện thoại di động của anh trai tôi là 666.888.999.

169 我很喜欢你的哥哥的手机号。.
wǒ hěn xǐhuān nǐ de gēge de shǒujī hào.
Tôi rất thích số điện thoại di động của anh trai bạn.

170 你的哥哥的手机号很好看。.
Nǐ de gēge de shǒujī hào hěn hǎokàn.
Số di động của anh trai bạn rất đẹp.

171 你哥哥在哪儿买这个手机号?.
Nǐ gēge zài nǎr mǎi zhè ge shǒujī hào?
Anh trai bạn mua số di động này ở đâu?

172 我哥哥在卖手机商店买这个手机号。.
Wǒ gēge zài mài shǒujī shāngdiàn mǎi zhè ge shǒujī hào.
Anh trai tôi mua ở cửa hàng bán điện thoại di động.

173 多少钱?.
Duōshǎo qián?
Bao nhiêu tiền?

174 一千人民币。.
Yì qiān rénmínbì.
1000 nhân dân tệ.

175 太贵了,一百人民币吧。.
Tài guì le, yì bǎi rénmínbì ba.
Đắt quá, 100 nhân dân tệ thôi.

176 一百人民币太少了,我不卖给你。.
Yì bǎi rénmínbì tài shǎo le, wǒ bú mài gěi nǐ.
100 nhân dân tệ ít quá, tôi không bán cho bạn.

177 那一百零一人民币吧,行吗?.
Nà yì bǎi líng yī rénmínbì ba, xíng ma?
Vậy 101 nhân dân tệ nhé, được không?

178 好吧,这是你的手机号。.
Hǎo ba, zhè shì nǐ de shǒujī hào.
Ok, đây là số di động của bạn.

179 明天是你的姐姐的生日吗?.
Míngtiān shì nǐ de jiějie de shēngrì ma?
Ngày mai là sinh nhật của chị gái bạn phải không?

180 明天不是我的姐姐的生日。.
Míngtiān bú shì wǒ de jiějie de shēngrì.
Ngày mai không phải là sinh nhật của chị gái tôi.

181 明天是我的妹妹的生日。.
Míngtiān shì wǒ de mèimei de shēngrì.
Ngày mai là sinh nhật của em gái bạn.

182 对啊,明天你来我家吧。.
Duì ā, míngtiān nǐ lái wǒjiā ba.
Đúng rồi, ngày mai bạn tới nhà tôi nhé.

183 我不知道你的家在哪儿。.
Wǒ bù zhīdào nǐ de jiā zài nǎr.
Tôi không biết nhà bạn ở đâu.

184 我的家在那儿呢。.
Wǒ de jiā zài nàr ne.
Nhà tôi ở đàng kia kìa.

185 你家有几个人?.
Nǐ jiā yǒu jǐ ge rén?
Nhà bạn có mấy người?

186 我家有四个人,他们是我爸爸、妈妈、妹妹和我。.
Wǒjiā yǒu sì gè rén, tāmen shì wǒ bàba, māma, mèimei hé wǒ.
Nhà tôi có 4 người, họ là bố mẹ tôi, em gái tôi và tôi.

187 你的爸爸是大夫吗?.
Nǐ de bàba shì dàifu ma?
Bố bạn là bác sỹ phải không?

188 我爸爸是大夫。.
Wǒ bàba shì dàifu.
Bố tôi là bác sỹ.

189 你妈妈呢?.
Nǐ māma ne?
Thế còn mẹ bạn?

190 我妈妈是营业员。.
Wǒ māma shì yíngyèyuán.
Mẹ tôi là nhân viên giao dịch.

191 你的妹妹作什么工作?.
Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
Em gái bạn làm công việc gì?

192 我的妹妹是护士。.
Wǒ de mèimei shì hùshì.
Em gái tôi là y tá.

193 你的妹妹今年多大了?.
Nǐ de mèimei jīnnián duō dà le?
Em gái bạn năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

194 我的妹妹今年二十岁。.
Wǒ de mèimei jīnnián èrshí suì.
Em gái tôi năm nay 20 tuổi.

195 你的妹妹读什么大学?.
Nǐ de mèimei dú shénme dàxué?
Em gái bạn học trường đại học gì?

196 我的妹妹在河内大学学习。.
Wǒ de mèimei zài hénèi dàxué xuéxí.
Em gái tôi học trường Đại học Hà Nội.

197 河内大学在哪儿?.
Hénèi dàxué zài nǎr?
Trường Đại học Hà Nội ở đâu?

198 我不知道河内大学在哪儿。.
Wǒ bù zhīdào hénèi dàxué zài nǎr.
Tôi không biết trường đó ở đâu.

199 河内大学在河内。.
Hénèi dàxué zài hénèi.
Trường Đại học Hà Nội ở Hà Nội.

200 我先给你们介绍一下儿,这位是我大学教授,这位是我学校校长。.
Wǒ xiān gěi nǐmen jièshào yíxiàr, zhè wèi shì wǒ dàxué jiàoshòu, zhè wèi shì wǒ xuéxiào xiàozhǎng.
Tôi xin được giới thiệu cho các bạn trước chút, vị này là giáo sư trường tôi, vị này là hiệu trưởng trường tôi.

Tổng hợp 2500 câu tiếng Trung giao tiếp (100-200)