Tài liệu

Cấu trúc câu thường dùng trong công ty

Trong công ty, tiếng Trung thường dùng các cấu trúc như: yêu cầu (请您……), đề xuất (我们建议……), báo cáo (根据数据……), hỗ trợ (这将帮助我们……), và trao đổi công việc (关于……的进展情况). Những mẫu câu này giúp giao tiếp hiệu quả, rõ ràng và chuyên nghiệp trong email, họp và trình bày nội bộ..

Title
282. Cấu trúc: “Tôi nghĩ rằng chúng ta nên bắt đầu…我认为我们应该开始…”
284. Cấu trúc: “Chúng ta cần xác định…我们需要确定…”
285. Cấu trúc: “Chúng ta cần phải chuẩn bị cho…我们需要为…”
286. Cấu trúc: “Chúng ta nên khuyến khích…我们应该鼓励…”
287. Cấu trúc: “Điều này có thể dẫn đến…这可能导致…”
288. Cấu trúc: “Chúng ta cần giải quyết vấn đề…我们需要解决…”
289. Cấu trúc: “Điều này sẽ giúp chúng ta…这将帮助我们…”
290. Cấu trúc : “Vì… nên…” 因为… 所以…”
291. Cấu trúc : “Không chỉ… mà còn…” 不仅… 而且…”
292. Cấu trúc : “Nếu… thì…” 如果… 就…”
293. Cấu trúc : “Mặc dù… nhưng…” 虽然… 但是…
294. Cấu trúc : “Càng… càng…” 越… 越…”
295. Cấu trúc : “Sau khi… thì…” 在… 之后…”
296. Cấu trúc : “Nếu không… thì…” 要不然… 就…”
297. Cấu trúc: “Chỉ cần… thì…” 只要…就…”
298. Cấu trúc : “Nên…应该…”
299. Cấu trúc: “Nói cách khác…” 换句话说…”
300. Cấu trúc: “Rất có thể…” 很有可能…”
301. Cấu trúc : “Cần phải…必须…”
302. Cấu trúc : “Dựa trên…基于…”
303. Cấu trúc: “Thực tế là… 事实上…”
304. Cấu trúc : “Thực hiện đúng…正确地执行…”
305. Cấu trúc: “Trên thực tế…” 实际上…”
306. Cấu trúc: “Có thể thấy rằng…” 可以看到
307. Cấu trúc: “Mục tiêu cuối cùng là…” 最终目标是…
308. Cấu trúc: “Cần xem xét lại…” 需要重新审视…
309. Cấu trúc : “Điều này cho thấy rằng… 这表明