287. Cấu trúc: “Điều này có thể dẫn đến…这可能导致…”
1. Điều này có thể dẫn đến việc dự án bị trì hoãn.
–这可能导致项目延迟。.
Zhè kěnéng dǎozhì xiàngmù yánchí.
–This may lead to project delays..
ðɪs meɪ lid tu ˈprɒdʒɛkt dɪˈleɪz
2. Điều này có thể dẫn đến việc vượt ngân sách.
–这可能导致预算超支。.
Zhè kěnéng dǎozhì yùsuàn chāozhī.
–This may lead to budget overruns..
ðɪs meɪ lid tu ˈbʌdʒɪt ˈoʊvərˌrʌnz
3. Điều này có thể dẫn đến sự không hài lòng của khách hàng.
–这可能导致客户不满。.
Zhè kěnéng dǎozhì kèhù bùmǎn.
–This may lead to customer dissatisfaction..
ðɪs meɪ lid tu ˈkʌstəmər dɪsˌsætɪsˈfækʃən
4. Điều này có thể dẫn đến việc tinh thần của nhóm giảm sút.
–这可能导致团队士气下降。.
Zhè kěnéng dǎozhì tuánduì shìqì xiàjiàng.
–This may lead to a decline in team morale..
ðɪs meɪ lid tu ə dɪˈklaɪn ɪn tim məˈræl
5. Điều này có thể dẫn đến quy trình kinh doanh không suôn sẻ.
–这可能导致业务流程不顺畅。.
Zhè kěnéng dǎozhì yèwù liúchéng bú shùnchàng.
–This may lead to disruptions in business processes..
ðɪs meɪ lid tu dɪsˈrʌpʃənz ɪn ˈbɪznɪs ˈprɒsɛsɪz