299. Cấu trúc: “Nói cách khác…” 换句话说…”
Nói cách khác, chúng ta cần phải nhanh chóng đưa ra quyết định.
–换句话说,我们需要尽快做出决定。.
Huàn jù huà shuō, wǒmen xūyào jǐnkuài zuòchū juédìng.
–In other words, we need to make a decision quickly..
ɪn ˈʌðər wɜːrdz, wi niːd tuː meɪk ə dɪˈsɪʒən ˈkwɪkli.
Nói cách khác, việc này cần được ưu tiên hàng đầu.
–换句话说,这件事需要优先处理。.
Huàn jù huà shuō, zhè jiàn shì xūyào yōuxiān chǔlǐ.
–In other words, this matter should be given top priority..
ɪn ˈʌðər wɜːrdz, ðɪs ˈmætər ʃəd bi ˈɡɪvən tɒp praɪˈɒrɪti.
Nói cách khác, chúng ta cần tìm kiếm giải pháp hiệu quả hơn.
–换句话说,我们需要寻找更有效的解决方案。.
Huàn jù huà shuō, wǒmen xūyào xúnzhǎo gèng yǒuxiào de jiějué fāng’àn.
–In other words, we need to look for more effective solutions..
ɪn ˈʌðər wɜːrdz, wi niːd tuː lʊk fɔːr mɔːr ɪˈfɛktɪv səˈluːʃənz.
Nói cách khác, không thể trì hoãn công việc này thêm nữa.
–换句话说,不能再拖延这个工作。.
Huàn jù huà shuō, bùnéng zài tuōyán zhè gè gōngzuò.
–In other words, this work cannot be postponed any longer..
ɪn ˈʌðər wɜːrdz, ðɪs wɜːrk ˈkænɒt bi pəʊsˈpəʊnd ˈɛni ˈlɒŋɡər.
Nói cách khác, tất cả chúng ta đều có trách nhiệm trong vấn đề này.
–换句话说,我们所有人都对这个问题负有责任。.
Huàn jù huà shuō, wǒmen suǒyǒu rén dōu duì zhè gè wèntí fù yǒu zérèn.
–In other words, all of us share responsibility for this issue..
ɪn ˈʌðər wɜːrdz, ɔːl əv ʌs ʃeər rɪˌspɒnsɪˈbɪləti fɔːr ðɪs ˈɪʃuː.