285. Cấu trúc: “Chúng ta cần phải chuẩn bị cho…我们需要为…”
–我们需要为…. Wǒmen xūyào wèi…
1. Chúng ta cần phải chuẩn bị cho cuộc họp sắp tới.
–我们需要为即将到来的会议做好准备。.
Wǒmen xūyào wèi jíjiāng dào lái de huìyì zuò hǎo zhǔnbèi.
–We need to prepare for the upcoming meeting..
wi nid tu prɪˈpɛr fər ði ʌpˈkʌmɪŋ ˈmitɪŋ
2. Chúng ta cần phải chuẩn bị cho việc quảng bá sản phẩm.
–我们需要为产品发布做好宣传。.
Wǒmen xūyào wèi chǎnpǐn fābù zuò hǎo xuānchuán.
–We need to prepare for product promotion..
wi nid tu prɪˈpɛr fər ˈprɒdʌkt prəˈmoʊʃən
3. Chúng ta cần phải chuẩn bị cho việc đào tạo nhân viên mới.
–我们需要为新员工培训做好安排。.
Wǒmen xūyào wèi xīn yuángōng péixùn zuò hǎo ānpái.
–We need to prepare for new employee training..
wi nid tu prɪˈpɛr fər nu ɪmˈplɔɪi ˈtreɪnɪŋ
4. Chúng ta cần phải chuẩn bị cho việc thu thập dữ liệu nghiên cứu thị trường.
–我们需要为市场调研收集数据。.
Wǒmen xūyào wèi shìchǎng tiáoyán shōují shùjù.
–We need to prepare for collecting market research data..
wi nid tu prɪˈpɛr fər kəˈlɛktɪŋ ˈmɑrkɪt rɪˈsɜrtʃ ˈdeɪtə
5. Chúng ta cần phải chuẩn bị cho việc theo dõi tiến độ dự án.
–我们需要为项目进展做好跟踪。.
Wǒmen xūyào wèi xiàngmù jìnzhǎn zuò hǎo gēnzōng.
–We need to prepare for tracking project progress..
wi nid tu prɪˈpɛr fər ˈtrækɪŋ ˈprɒdʒɛkt ˈprɒgrɛs