293. Cấu trúc : “Mặc dù… nhưng…” 虽然… 但是…
Mặc dù sản phẩm chưa hoàn thiện, nhưng khách hàng đã rất hài lòng.
–虽然产品还不完善,但是客户已经很满意了。.
Suīrán chǎnpǐn hái bù wánshàn, dànshì kèhù yǐjīng hěn mǎnyì le.
–Although the product is not yet perfect, the customers are already very satisfied..
Ol-thoh dha prah-dukt iz not yet pur-fikt, dha kus-tuh-mers ar awl-reh-dee veh-ree sa-tis-fayd.
Mặc dù chi phí cao, nhưng dự án vẫn mang lại lợi nhuận.
–虽然成本很高,但是项目仍然盈利。.
Suīrán chéngběn hěn gāo, dànshì xiàngmù réngrán yínglì.
–Although the cost is high, the project is still profitable..
Ol-thoh dha kost iz hai, dha prah-jekt iz stil pro-fi-tuh-bul.
Mặc dù thời gian hạn chế, nhưng chúng tôi đã hoàn thành đúng hạn.
–虽然时间有限,但是我们按时完成了。.
Suīrán shíjiān yǒuxiàn, dànshì wǒmen ànshí wánchéng le.
–Although time is limited, we completed it on schedule..
Ol-thoh taim iz li-mi-tid, wi kum-plee-tid it on ske-jul.
Mặc dù đội ngũ còn thiếu kinh nghiệm, nhưng họ làm việc rất chăm chỉ.
–虽然团队经验不足,但是他们工作非常努力。.
Suīrán tuánduì jīngyàn bùzú, dànshì tāmen gōngzuò fēicháng nǔlì.
–Although the team lacks experience, they work very hard..
Ol-thoh dha teem laks ik-speer-ee-ens, they werk veh-ree hard.
Mặc dù sản phẩm đã được cải tiến, nhưng chúng ta vẫn cần tiếp tục cải thiện.
–虽然产品已经改进了,但是我们仍然需要继续改进。.
Suīrán chǎnpǐn yǐjīng gǎijìn le, dànshì wǒmen réngrán xūyào jìxù gǎijìn.
–Although the product has been improved, we still need to continue enhancing it..
Ol-thoh dha prah-dukt haz bin im-pruuvd, wi stil need tu kon-tin-yu en-hans-ing it.